BẤM XEM  ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NĂM 2014

BẤM XEM 311 TRƯỜNG CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIỂM SOÁT HÀ NỘI  , ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HCM,

ĐÃ CÓ 156 TRƯỜNG CÔNG BỐ ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 2 : ĐH HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI, ĐH MỎ ĐỊA CHẤT


Để nhận ngay ĐIỂM CHUẨN ĐH-CĐ năm 2014, soạn tin:

DC MÃTRƯỜNG gửi 8502 

VD: Để tra ĐIỂM CHUẨN của trường ĐH Kinh tế quốc dân soạn tin:

DC KHA gửi 8502 

Ghi chú: Điểm Chuẩn sẽ được gửi tới bạn ngay khi có, xem chi tiết Bấm đây

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2014 - Ket qua Diem Chuan nam 2014

Trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: SKH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 05 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lư A, A1 13
2 D510202 Công nghệ chế tạo máy A, A1 13
3 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí) A, A1 13
4 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng) A, A1 13
5 D540204 Công nghệ may (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ may; Thiết kế thời trang) A, A1 13
6 D140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên sâu Điện tử - Tin học) A, A1 13
7 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện; Công nghệ Cơ điện lạnh và điều hòa không k A, A1 13
8 D510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ vật liệu Polyme compozit và các hợp chất hữu cơ; C A, A1 13
9 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1 13
10 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 10
11 C510202 Công nghệ chế tạo máy A, A1 10
12 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 10
13 C510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A, A1 10
14 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện) A, A1 10
15 C540204 Công nghệ may A, A1 10
16 D480201 Công nghệ thông tin (gồm 04 chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm; Tin học – Vật lý) A, A1, D1 13
17 D340101 Quản trị kinh doanh (gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang) A, A1, D1 13
18 D340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A, A1, D1 13
19 C480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 10
20 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10
21 C340301 Kế toán A, A1, D1 10
22 D140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên sâu Điện tử - Tin học) B 14
23 D510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ vật liệu Polyme compozit và các hợp chất hữu cơ; C B 14
24 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 14
25 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 13
Thử dự đoán mình ĐẬU hay TRƯỢT, soạn tin: DB SốBáoDanh gửi 8502 hoặc bấm đây
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên:
( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
5 518 495
Nhận điểm thi qua Email