Điểm chuẩn đại học 2016: 213 trường công bố điểm chuẩn đại học 2016:  HV Quân Y, HV Ngân hàng, ĐH ĐH An ninh nhân dân, ĐH Bách Khoa HN, ĐH Thương Mại, → BẤM ĐÂY Điểm chuẩn THPT Quốc gia 2016

------------------------------------------------------------------------

 Xem Điểm xét tuyển ĐH-CĐ năm 2016 tất cả các trường trên cả nước → BẤM ĐÂY

 Điểm thi THPT 2016 : Xem điểm thi THPT Quốc Gia năm 2016 → BẤM ĐÂY

 Xem chỉ tiêu tuyển sinh : Xem Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2016 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2016 - Ket qua Diem Chuan nam 2016

Trường: Đại học Sư Phạm Hà Nội
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: SPH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140114A Quản lý giáo dục 21.5 Toán:7.5,Vật lí :6.6
2 D140114C Quản lý giáo dục 22.25 Ngữ văn:8.75Lịch sử :4.5
3 D140114D Quản lý giáo dục 21 Ngoại ngữ:7.63Ngữ văn:8.5
4 D140201A Giáo dục Mầm non 21.25 Năng khiếu:7.25Ngữ văn:5.5
5 D140201B Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh 18.5 Tiếng Anh:4.3Năng khiếu:7.25
6 D140201C Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh 17.25 Tiếng Anh:Năng khiếu:
7 D140202A Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 22.75 Tiếng Anh:8.4Toán:7.25
8 D140202D Giáo dục Tiểu học 22.75 Toán:7.75Ngữ văn:6.5
9 D140203B Giáo dục đặc biệt 18.75 Ngữ văn:6.5Sinh học:5.4
10 D140203C Giáo dục đặc biệt 22.5 Ngữ văn:7.5Lịch sử:6.75
11 D140203D Giáo dục đặc biệt 20 Ngữ văn:8Toán:5.5
12 D140204A Giáo dục công dân 19.25 Ngữ văn:Toán:
13 D140204B Giáo dục công dân 18.75 Ngữ văn:6.25Toán:6.25
14 D140204C Giáo dục công dân 21 Ngữ văn:6.5Lịch sử:5.25
15 D140204D Giáo dục công dân 18.25 Ngữ văn:5.75Toán:7
16 D140205A Giáo dục chính trị 18.25 Toán:Ngữ văn:
17 D140205B Giáo dục chính trị 18.75 Toán:5.25Ngữ văn:5.5
18 D140205C Giáo dục chính trị 21.25 Ngữ văn:6Lịch sử:8.75
19 D140205D Giáo dục chính trị 18.25 Toán:6.25Ngữ văn:7.5
20 D140206 Giáo dục thể chất 25.5 Năng khiếu:Toán:
21 D140208A Giáo dục Quốc phòng - An ninh 19.75 Toán:6Vật lí:6.8
22 D140208B Giáo dục Quốc phòng - An ninh 19.25 Toán:6Ngữ văn:5.75
23 D140208C Giáo dục Quốc phòng - An ninh 24.25 Lịch sử :7Địa lí:7.75
24 D140209A SP Toán học 24.75 Toán:8.25Vật lí:8.6
25 D140209B SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) 24 Toán:7.5Vật lí:8.8
26 D140209C SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) 25.25 Toán:9Vật lí:8.8
27 D140209D SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh) 24.25 Toán:8Tiếng Anh:7.88
28 D140210A SP Tin học 18.25 Toán:Vật lí :
29 D140210B SP Tin học 18.75 Toán:7Tiếng Anh:4.05
30 D140210C SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh) 17 Toán:Vật lí:
31 D140210D SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh) 19.5 Toán:6Anh:6.18
32 D140211A SP Vật lí 22.75 Vật lí :7.6Toán:7
33 D140211B SP Vật lí 22.5 Vật lí:7.6Toán :8
34 D140211C SP Vật lí 24 Vật lí:7Toán:8
35 D140211D SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) 22.5 Vật lí :7.6Toán:7.25
36 D140211E SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) 23.25 Vật lí:8Tiếng Anh:7.23
37 D140211G SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) 23.75 Vật lí:7.4Toán:6.75
38 D140212A SP Hoá học 23 Hoá học:7Toán:8.5
39 D140212B SP Hoá học (đào tạo gv dạy Hoá học bằng Tiếng Anh) 18.5 Hoá học:Tiếng Anh:
40 D140213A SP Sinh học 18 Hoá học:Toán:
41 D140213B SP Sinh học 21.5 Sinh học:7.4Hoá học:6.2
42 D140213C SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) 19.5 Tiếng Anh:5.98Toán:5.75
43 D140213D SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) 17.25 Sinh học:6.2Tiếng Anh:3.13
44 D140213E SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh) 16.5 Tiếng Anh:Hoá học:
45 D140214A SP Kỹ thuật công nghiệp 16.25 Vật lí:Toán:
46 D140214B SP Kỹ thuật công nghiệp 16 Vật lí:Toán:
47 D140214C SP Kỹ thuật công nghiệp 16.25 Vật lí:Toán:
48 D140217A SP Ngữ văn 23.5 Ngữ văn:8Toán:5.5
49 D140217B SP Ngữ văn 22.25 Ngữ văn:8.75Toán:4.25
50 D140217C SP Ngữ văn 26 Ngữ văn:8.5Lịch sử:8
51 D140217D SP Ngữ văn 22 Ngữ văn:8Toán:6.5
52 D140218C SP Lịch Sử 23.75 Lịch sử :8Ngữ văn:6
53 D140218D SP Lịch Sử 17 Lịch sử:Ngữ văn:
54 D140219A SP Địa lí 16.5 Toán:Vật lí:
55 D140219B SP Địa lí 22.75 Địa lí:8.25Toán:6.25
56 D140219C SP Địa lí 24.75 Địa lí:8.5Ngữ văn:8
57 D140221 SP Âm nhạc 22.5 Hát:Thẩm âm và Tiết tấu:
58 D140222 SP Mĩ thuật 20.5 Hình hoạ chì:Trang trí:
59 D140231 SP Tiếng Anh 32 Tiếng Anh:6.01Ngữ văn:8.5
60 D140233A SP Tiếng Pháp 26.5 Ngoại ngữ:Toán:
61 D140233B SP Tiếng Pháp 0 Ngoại ngữ:Ngữ văn:
62 D140233C SP Tiếng Pháp 28.75 Ngoại ngữ:Ngữ văn:
63 D140233D SP Tiếng Pháp 25.75 Ngoại ngữ:7.35Ngữ văn:5
64 D220113B Việt Nam học 21.25 Ngữ văn:5.25Toán:6.5
65 D220113C Việt Nam học 20 Ngữ văn:5.75Địa lí:8.5
66 D220113D Việt Nam học 18.75 Ngữ văn:8Ngoại ngữ:5
67 D220330A Văn học 22.5 Ngữ văn:9Toán:5
68 D220330B Văn học 21.5 Ngữ văn:6.5Toán:5
69 D220330C Văn học 23.25 Ngữ văn:6.75Lịch sử :7
70 D220330D Văn học 20.25 Ngữ văn:8.5Toán :6.75
71 D310201A Chính trị học (SP Triết học) 20.5 Toán:7.5Vật lí:7.4
72 D310201B Chính trị học (SP Triết học) 18 Ngữ văn:Lịch sử:
73 D310201C Chính trị học (SP Triết học) 18 Ngữ văn:7Địa lý:5.25
74 D310201D Chính trị học (SP Triết học) 17 Ngữ văn:Ngoại ngữ:
75 D310201E Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 17.75 Toán:Vật lí:
76 D310201G Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 16 Ngữ văn:Địa lí :
77 D310201H Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 18.25 Ngữ văn:Toán:
78 D310201K Chính trị học (SP Kinh tế chính trị) 18.5 Toán:Hoá học:
79 D310401A Tâm lí học 18 Ngữ văn :6.75Toán:5.25
80 D310401B Tâm lí học 19.75 Sinh học:7Toán:6.75
81 D310401C Tâm lí học 24 Ngữ văn:7.75Lịch sử:7.5
82 D310401D Tâm lí học 20.5 Ngữ văn:8.25Ngoại ngữ:4.8
83 D310403A Tâm lí học giáo dục 19.25 Ngữ văn:7Toán:5.25
84 D310403B Tâm lí học giáo dục 18.5 Sinh học:5.8Toán:6
85 D310403C Tâm lí học giáo dục 21.75 Ngữ văn:6.5Lịch sử :6.75
86 D310403D Tâm lí học giáo dục 20.25 Ngữ văn:8Ngoại ngữ:4.1
87 D420101A Sinh học 20 Hoá học:6.2Toán:7.25
88 D420101B Sinh học 18.25 Sinh học:Hoá học:
89 D460101A Toán học 20.75 Toán:7.25Vật lí:7
90 D460101B Toán học 20.5 Toán:7.25Vật lí:7
91 D460101D Toán học 20.75 Toán:7Anh:6.78
92 D480201A Công nghệ thông tin 16.75 Toán:Vật lí:
93 D480201B Công nghệ thông tin 18.25 Toán:5.75Anh:4.4
94 D760101B Công tác xã hội 16.5 Ngoại ngữ:3.13Ngữ văn:5.75
95 D760101C Công tác xã hội 18 Ngữ văn:6.5Lịch sử:5.5
96 D760101D Công tác xã hội 18.25 Ngoại ngữ:5.38Ngữ văn :6.75
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Sư Phạm Hà Nội:

ĐIỂM CHUẨN 2016

Đã có 214 trường công bố điểm chuẩn năm 2016
Chọn trường
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
ANS - Đại Học An Ninh Nhân Dân
DVT - Đại học Trà Vinh
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
DDT - Đại học Duy Tân
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
TTN - Đại học Tây Nguyên
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
ZNH - ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (Hệ...
HGH - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
PBS - Sỹ Quan Pháo Binh ( phía Nam)
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
YQH - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
DQU - Đại học Quảng Nam
HHT - Đại học Hà Tĩnh
DDM - Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
NTU - Đại học Nguyễn Trãi
C01 - Đại học Thủ Đô
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
CCM - ĐH Công nghiệp dệt may HN
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DTD - Đại Học Tây Đô
EIU - Đại Học Quốc tế Miền Đông
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
TDM - Đại học Thủ Dầu Một
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
KCC - Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ...
DNU - Đại học Đồng Nai
PVU - Đại Học Dầu khí Việt Nam
DTH - Đại học Hoa Sen
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
DVX - Đại học Công nghệ Vạn Xuân
KTD - Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
DQN - Đại học Quy Nhơn
YDN - Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà nẵng
DDY - Đại học Đà Nẵng - Khoa Y
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
CSS - Đại học cảnh sát nhân dân
CSH - Học viện Cảnh sát nhân dân
ANH - Học viện an ninh nhân dân
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
YTB - Đại học Y Dược Thái Bình
YPB - Đại học Y Hải Phòng
DVD - ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
DNB - Đại học Hoa Lư
HDT - Đại học Hồng Đức
HLU - Đại học Hạ Long
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
DTA - Đại Học Thành Tây
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
DDN - Đại Học Đại Nam
MHN - Viện Đại học Mở HN
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
DNV - Đại học Nội Vụ
LPH - Đại học Luật Hà Nội
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DDL - Đại học Điện Lực
DKH - Đại học Dược HN
LDA - Đại học Công Đoàn
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
HPN - Học viện Phụ nữ Việt Nam
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
HHA - Đại học Hàng Hải
THP - Đại học Hải Phòng
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
MBS - Đại học Mở TP. HCM
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
TCT - Đại học Cần Thơ
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
SGD - ĐH Sài Gòn
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
FBU - Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
TMA - Đại học Thương Mại
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
TTB - Đại học Tây Bắc
NHF - Đại học Hà Nội
HTC - Học viện Tài Chính
VHH - Đại học Văn hóa HN
HQT - Học viện Ngoại Giao
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
YDD - Đại học Điều dưỡng Nam Định
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
SPD - Đại học Đồng Tháp
YHB - Đại học Y Hà Nội
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
DBL - Đại Học Bạc Liêu
TAG - Đại học An Giang
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
NHH - Học viện Ngân Hàng
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DCL - Đại Học Dân Lập Cửu Long
DCG - ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
DBD - Đại Học Bình Dương
CEA - Đại Học Kinh Tế Nghệ An
DBV - Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
DCN - Đại học Công nghiệp HN
HCP - Học viện chính sách và phát triển
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
DTL - Đại học Thăng Long
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
TQU - Đại học Tân Trào
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
TDL - Đại học Đà Lạt
SDU - Đại Học Sao Đỏ
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
DQB - Đại học Quảng Bình
TDV - Đại học Vinh
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DPY - Đại học Phú Yên
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
QHQ - Khoa Quốc Tế - Đại Học QG Hà Nội
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
MTS - Đại Học Mỹ Thuật TP HCM
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
LPS - Đại học Luật TP HCM
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( bình chọn, / 10 điểm)
15 021 373
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email