BẤM XEM  ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NĂM 2014

BẤM XEM 311 TRƯỜNG CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIỂM SOÁT HÀ NỘI  , ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HCM,

ĐÃ CÓ 156 TRƯỜNG CÔNG BỐ ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 2 : ĐH HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI, ĐH MỎ ĐỊA CHẤT


Để nhận ngay ĐIỂM CHUẨN ĐH-CĐ năm 2014, soạn tin:

DC MÃTRƯỜNG gửi 8502 

VD: Để tra ĐIỂM CHUẨN của trường ĐH Kinh tế quốc dân soạn tin:

DC KHA gửi 8502 

Ghi chú: Điểm Chuẩn sẽ được gửi tới bạn ngay khi có, xem chi tiết Bấm đây

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2014 - Ket qua Diem Chuan nam 2014

Trường: Đại học Nông nghiệp Hà Nội
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: NNH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C850103 Quản lý đất đai. A 10
2 C620110 Khoa học cây trồng. A 10
3 C640201 Dịch vụ thú y. A 10
4 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường. A 10
5 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A 10
6 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 10
7 D620116 Phát triển nông thôn. A 14
8 D310101 Kinh tế A 14
9 D140215 Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp  A 14
10 D640101 Thú y A 16.5
11 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản A 14
12 D620105 Chăn nuôi  A 14
13 D850103 Quản lý đất đai A 15.5
14 D440306 Khoa học đất  A 14
15 D440301 Khoa học Môi trường A 16
16 D520103 Kỹ thuật cơ khí  A 14
17 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A 14
18 D510210 Công thôn A 14
19 D480201 Công nghệ thông tin  A 14
20 D620110 Khoa học cây trồng A 14
21 D620112 Bảo vệ thực vật A 14
22 D620101 Nông nghiệp A 14
23 D620113 Công nghệ rau – hoa - quả và cảnh quan  A 16
24 D420201 Công nghệ sinh học A 19
25 D540104 Công nghệ sau thu hoạch A 14
26 D620114 Kinh doanh nông nghiệp. A, D1 14
27 D340101 Quản trị kinh doanh A, D1 14
28 D340301 Kế toán A, D1 14
29 D620115 Kinh tế nông nghiệp A, D1 14
30 D540101 Công nghệ thực phẩm A,B 20.5
31 D310301 Xã hội học. A,D1 14
32 C850103 Quản lý đất đai. B 11
33 C620110 Khoa học cây trồng. B 11
34 C640201 Dịch vụ thú y. B 11
35 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường. B 11
36 D620116 Phát triển nông thôn. B 15
37 D310101 Kinh tế B 15
38 D140215 Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp  B 15
39 D640101 Thú y B 17.5
40 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản B 15
41 D620105 Chăn nuôi  B 15
42 D850103 Quản lý đất đai B 16.5
43 D440306 Khoa học đất  B 15
44 D440301 Khoa học Môi trường B 17.5
45 D620110 Khoa học cây trồng B 15
46 D620112 Bảo vệ thực vật B 15
47 D620101 Nông nghiệp B 15
48 D620113 Công nghệ rau – hoa - quả và cảnh quan  B 17
49 D420201 Công nghệ sinh học B 20
50 D540104 Công nghệ sau thu hoạch B 15
51 D310301 Xã hội học. C 15
Thử dự đoán mình ĐẬU hay TRƯỢT, soạn tin: DB SốBáoDanh gửi 8502 hoặc bấm đây
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội:
( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
5 543 922
Nhận điểm thi qua Email