Kết quả Điểm Chuẩn năm 2016 - Ket qua Diem Chuan nam 2016

Trường: Đại học Duy Tân
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DDT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm 15
2 D340405 Ngành Hệ thống thông tin Quản lý 15
3 D580201 Ngành Kỹ thuật Công trình Xây dựng 15
4 D510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 15
5 D510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử chuyên ngành điện tự động, điện tử viễn thông 15
6 104 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử chuyên ngành Thiết kế Số 17
7 D510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 15
8 D850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường 15
9 D540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm 15
10 D340101 Ngành Quản trị Kinh doanh 15
11 D340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng 15
12 D340301 Ngành Kế toán 15
13 D340103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15
14 D220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 15
15 D720501 Ngành Điều dưỡng 15
16 D720401 Ngành Dược sỹ 16.5
17 D720101 Ngành Y đa khoa 20
18 D380107 Ngành Luật kinh tế 15
19 D220330 Ngành Văn học 15
20 D220113 Ngành Việt Nam học 15
21 D310206 Ngành Quan hệ Quốc tế 15
22 C480201 Công nghệ Thông tin 0 Tốt nghiệp THPT
23 C510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 0 Tốt nghiệp THPT
24 C510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử 0 Tốt nghiệp THPT
25 C340301 Kế toán 0 Tốt nghiệp THPT
26 C340101 Quản trị & Nghiệp vụ Marketing 0 Tốt nghiệp THPT
27 C340201 Tài chính - Ngân hàng 0 Tốt nghiệp THPT
28 C480201 Đồ họa Máy tính & Multimedia 0 Tốt nghiệp THPT
29 C340107 Quản trị Khách sạn 0 Tốt nghiệp THPT
30 C720501 Điều dưỡng 0 Tốt nghiệp THPT
31 C220201 Anh văn 0 Tốt nghiệp THPT
32 C510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 0 Tốt nghiệp THPT
33 C220113 Văn hóa Du lịch 0 Tốt nghiệp THPT
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
( bình chọn, / 10 điểm)