BẤM ĐỂ TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC 2015  Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT Môn Văn năm 2015


Chỉ tiêu tuyển sinh 2015 : Xem chỉ tiêu tuyển sinh năm 2015 → BẤM ĐÂY

 Điểm chuẩn đại học 2015 : Xem điểm chuẩn đại học 2015 → BẤM ĐÂY

 Xem xếp hạng - Dự đoán đỗ trượt : Xem xếp hạng dự đoán đỗ trượt 2015 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2015 - Ket qua Diem Chuan nam 2015

Trường: Đại học Điện Lực
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DDL
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp A00 12
2 C510303_01 Công nghệ tự động A00 12
3 C510301_07 Năng lượng tái tạo A00 12
4 C510302_01 Điện tử viễn thông A00 12
5 C510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện A00 12
6 C510301_05 Thủy điện A00 12
7 C510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng A00 12
8 C510301_03 Điện lạnh A00 12
9 C510301_02 Nhiệt điện A00 12
10 C510301_01 Hệ thống điện A00 13
11 C510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 12
12 C510201_01 Công nghệ chế tạo máy A00 12
13 C510102_03 Quản lý dự án và công trình điện A00 12
14 C510102_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 12
15 D340301_02 Kế toán tài chính và kiểm soát A00 16
16 C510601_01 Quản lý năng lượng A00 12
17 C510102_01 Xây dựng công trình điện A00 12
18 C480201_03 Quản trị an ninh mạng A00 12
19 C480201_01 Công nghệ phần mềm A00 12
20 C480201_02 Thương mại điện tử A00 12
21 C340301_01 Kế toán doanh nghiệp A00 12
22 C340201_01 Tài chính ngân hàng A00 12
23 C340101_01 Quản trị doanh nghiệp A00 12
24 C340101_02 Quản trị du lịch khách sạn A00 12
25 D510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A00 16
26 D510601_03 Quản lý năng lượng _Chất lượng cao A00 16
27 D510601_01 Quản lý năng lượng A00 18
28 D510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp A00 20.75
29 D510303_03 Công nghệ tự động_Chất lượng cao A00 16
30 D510303_01 Công nghệ tự động A00 18
31 D510302_03 Thiết bị điện tử y tế A00 16
32 D510302_04 Điện tử viễn thông_Chất lượng cao A00 16
33 D510302_02 Kỹ thuật điện tử A00 18.25
34 D510302_01 Điện tử viễn thông A00 16.5
35 D510301_07 Năng lượng tái tạo A00 16
36 D510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện A00 16
37 D510301_05 Điện hạt nhân A00 20
38 D510301_09 Điện công nghiệp và dân dụng _ Chất lượng cao A00 16
39 D510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng A00 20.25
40 D510301_03 Điện lạnh A00 18.25
41 D510301_02 Nhiệt điện A00 19
42 D510301_08 Hệ thống điện_Chất lượng cao A00 22
43 D510301_01 Hệ thống điện A00 21.5
44 D510201_01 Công nghệ chế tạo máy A00 17.25
45 D510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 20
46 D510102_03 Quản lý dự án và công trình điện A00 16
47 D510102_02 Xây dựng dân dựng và công nghiệp A00 16
48 D510102_01 Xây dựng công trình điện A00 16
49 D480201_03 Quản trị an ninh mạng A00 16
50 D480201_01 Công nghệ phần mềm A00 20.25
51 D480201_02 Thương mại điện tử A00 16
52 D340301_03 Kế toán doanh nghiệp_Chất lượng cao A00 16
53 D340301_01 Kế toán doanh nghiệp A00 17.5
54 D340201_02 Tài chính ngân hàng_Chất lượng cao A00 16
55 D340201_01 Tài chính ngân hàng A00 16
56 D340101_02 Quản trị du lịch khách sạn A00 16
57 D340101_03 Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao A00 16
58 D340101_01 Quản trị doanh nghiệp A00 17.25
59 C510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A00 12
60 C510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp A01 12
61 C510303_01 Công nghệ tự động A01 12
62 C510301_07 Năng lượng tái tạo A01 12
63 C510302_01 Điện tử viễn thông A01 12
64 C510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện A01 12
65 C510301_05 Thủy điện A01 12
66 C510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng A01 12
67 C510301_02 Nhiệt điện A01 12
68 C510301_03 Điện lạnh A01 12
69 C510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 12
70 C510301_01 Hệ thống điện A01 13
71 C510102_03 Quản lý dự án và công trình điện A01 12
72 C510201_01 Công nghệ chế tạo máy A01 12
73 C510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A01 12
74 C510102_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A01 12
75 C510601_01 Quản lý năng lượng A01 12
76 C510102_01 Xây dựng công trình điện A01 12
77 C480201_02 Thương mại điện tử A01 12
78 C480201_03 Quản trị an ninh mạng A01 12
79 C480201_01 Công nghệ phần mềm A01 12
80 C340301_01 Kế toán doanh nghiệp A01 12
81 C340201_01 Tài chính ngân hàng A01 12
82 C340101_02 Quản trị du lịch khách sạn A01 12
83 C340101_01 Quản trị doanh nghiệp A01 12
84 D510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A01 16
85 D510601_03 Quản lý năng lượng _Chất lượng cao A01 16
86 D510601_01 Quản lý năng lượng A01 18
87 D510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp A01 20.75
88 D510303_03 Công nghệ tự động_Chất lượng cao A01 16
89 D510303_01 Công nghệ tự động A01 18
90 D510302_02 Kỹ thuật điện tử A01 18.25
91 D510302_03 Thiết bị điện tử y tế A01 16
92 D510302_04 Điện tử viễn thông_Chất lượng cao A01 16
93 D510302_01 Điện tử viễn thông A01 16.5
94 D510301_07 Năng lượng tái tạo A01 16
95 D510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện A01 16
96 D510301_05 Điện hạt nhân A01 20
97 D510301_09 Điện công nghiệp và dân dụng _ Chất lượng cao A01 16
98 D510301_03 Điện lạnh A01 18.25
99 D510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng A01 20.25
100 D510301_02 Nhiệt điện A01 19
101 D510301_08 Hệ thống điện_Chất lượng cao A01 22
102 D510301_01 Hệ thống điện A01 21.5
103 D510201_01 Công nghệ chế tạo máy A01 17.25
104 D510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 20
105 D510102_03 Quản lý dự án và công trình điện A01 16
106 D510102_02 Xây dựng dân dựng và công nghiệp A01 16
107 D510102_01 Xây dựng công trình điện A01 16
108 D480201_03 Quản trị an ninh mạng A01 16
109 D340301_02 Kế toán tài chính và kiểm soát A01 16
110 D480201_01 Công nghệ phần mềm A01 20.25
111 D480201_02 Thương mại điện tử A01 16
112 D340301_01 Kế toán doanh nghiệp A01 17.5
113 D340301_03 Kế toán doanh nghiệp_Chất lượng cao A01 16
114 D340201_02 Tài chính ngân hàng_Chất lượng cao A01 16
115 D340201_01 Tài chính ngân hàng A01 16
116 D340101_02 Quản trị du lịch khách sạn A01 16
117 D340101_03 Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao A01 16
118 D340101_01 Quản trị doanh nghiệp A01 17.25
119 C510601_01 Quản lý năng lượng D01 12
120 C480201_03 Quản trị an ninh mạng D01 12
121 C480201_02 Thương mại điện tử D01 12
122 C480201_01 Công nghệ phần mềm D01 12
123 C340301_01 Kế toán doanh nghiệp D01 12
124 C340201_01 Tài chính ngân hàng D01 12
125 C340101_02 Quản trị du lịch khách sạn D01 12
126 C340101_01 Quản trị doanh nghiệp D01 12
127 D510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị D01 16
128 D510601_03 Quản lý năng lượng _Chất lượng cao D01 16
129 D510601_01 Quản lý năng lượng D01 18
130 D480201_02 Thương mại điện tử D01 16
131 D480201_03 Quản trị an ninh mạng D01 16
132 D340301_02 Kế toán tài chính và kiểm soát D01 16
133 D480201_01 Công nghệ phần mềm D01 20.25
134 D340301_01 Kế toán doanh nghiệp D01 17.5
135 D340201_01 Tài chính ngân hàng D01 16
136 D340201_02 Tài chính ngân hàng_Chất lượng cao D01 16
137 D340101_03 Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao D01 16
138 D340101_02 Quản trị du lịch khách sạn D01 16
139 D340101_01 Quản trị doanh nghiệp D01 17.25
140 C510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị D01 12
141 D340301_03 Kế toán doanh nghiệp_Chất lượng cao D01 16
142 C510601_01 Quản lý năng lượng D07 12
143 C510303_01 Công nghệ tự động D07 12
144 C510302_01 Điện tử viễn thông D07 12
145 C510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện D07 12
146 C510301_07 Năng lượng tái tạo D07 12
147 C510301_03 Điện lạnh D07 12
148 C510301_05 Thủy điện D07 12
149 C510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng D07 12
150 C510301_02 Nhiệt điện D07 12
151 C510301_01 Hệ thống điện D07 13
152 C510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 12
153 C510201_01 Công nghệ chế tạo máy D07 12
154 C510102_03 Quản lý dự án và công trình điện D07 12
155 C510102_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D07 12
156 D340301_03 Kế toán doanh nghiệp_Chất lượng cao D07 16
157 C510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp D07 12
158 C480201_03 Quản trị an ninh mạng D07 12
159 C510102_01 Xây dựng công trình điện D07 12
160 C480201_02 Thương mại điện tử D07 12
161 C340301_01 Kế toán doanh nghiệp D07 12
162 C480201_01 Công nghệ phần mềm D07 12
163 C340201_01 Tài chính ngân hàng D07 12
164 C340101_02 Quản trị du lịch khách sạn D07 12
165 C340101_01 Quản trị doanh nghiệp D07 12
166 D510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị D07 16
167 D510601_03 Quản lý năng lượng _Chất lượng cao D07 16
168 D510601_01 Quản lý năng lượng D07 18
169 D510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp D07 20.75
170 D510303_03 Công nghệ tự động_Chất lượng cao D07 16
171 D510303_01 Công nghệ tự động D07 18
172 D510302_02 Kỹ thuật điện tử D07 18.25
173 D510302_03 Thiết bị điện tử y tế D07 16
174 D510302_04 Điện tử viễn thông_Chất lượng cao D07 16
175 D510302_01 Điện tử viễn thông D07 16.5
176 D510301_07 Năng lượng tái tạo D07 16
177 D510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện D07 16
178 D510301_05 Điện hạt nhân D07 20
179 D510301_09 Điện công nghiệp và dân dụng _ Chất lượng cao D07 16
180 D510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng D07 20.25
181 D510301_03 Điện lạnh D07 18.25
182 D510301_02 Nhiệt điện D07 19
183 D510301_08 Hệ thống điện_Chất lượng cao D07 22
184 D510301_01 Hệ thống điện D07 21.5
185 D510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 20
186 D510102_03 Quản lý dự án và công trình điện D07 16
187 D510201_01 Công nghệ chế tạo máy D07 17.25
188 D510102_02 Xây dựng dân dựng và công nghiệp D07 16
189 D510102_01 Xây dựng công trình điện D07 16
190 D480201_02 Thương mại điện tử D07 16
191 D480201_03 Quản trị an ninh mạng D07 16
192 D340301_02 Kế toán tài chính và kiểm soát D07 16
193 D480201_01 Công nghệ phần mềm D07 20.25
194 D340201_02 Tài chính ngân hàng_Chất lượng cao D07 16
195 C510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị D07 12
196 D340301_01 Kế toán doanh nghiệp D07 17.5
197 D340201_01 Tài chính ngân hàng D07 16
198 D340101_03 Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao D07 16
199 D340101_02 Quản trị du lịch khách sạn D07 16
200 D340101_01 Quản trị doanh nghiệp D07 17.25
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in

ĐIỂM CHUẨN 2015

Đã có 243 trường công bố điểm chuẩn năm 2015
Chọn trường
DQN - Đại học Quy Nhơn
HHT - Đại học Hà Tĩnh
DVT - Đại học Trà Vinh
TTD - Đại học TDTT Đà Nẵng
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
DBL - Đại Học Bạc Liêu
CVS - CĐ VHNT và Du lịch Sài Gòn
CBV - Cao đẳng Bách Việt
CVN - Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TP.HCM
CXS - Cao Đẳng Xây Dựng 2
CTS - Cao đẳng Tài chính - Hải Quan
CM3 - Cao đẳng sư phạm trung ương TP HCM
CPS - Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
CPL - Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
CKP - Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng
CES - Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
CGT - Cao đẳng Giao thông vận tải - TPHCM
CGS - Cao đẳng Giao thông Vận tải 3
CDE - Cao Đẳng Điện Lực TP. HCM
CCO - Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
CPY - Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
CNP - Cao đẳng NN và PT NT Bắc Bộ
CDT - Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
CXH - Cao Đẳng Xây Dựng Số 1
CM1 - Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương
VLU - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
C01 - Đại học Thủ Đô
CYZ - Cao đẳng Y tế Hà Nội
DCD - Đại học công nghệ Đồng Nai
SPD - Đại học Đồng Tháp
DNU - Đại học Đồng Nai
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
YPB - Đại học Y Hải Phòng
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
DTH - Đại học Hoa Sen
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
QSY - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
NHF - Đại học Hà Nội
DDL - Đại học Điện Lực
CNH - Cao đẳng công nghệ Hà Nội
DTL - Đại học Thăng Long
DTF - ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
VHH - Đại học Văn hóa HN
DKH - Đại học Dược HN
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
QHY - ĐH QG HN - Khoa Y
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
YTB - Đại học Y Thái Bình
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
HGH - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
VPH - Đại học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự...
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
YQH - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
TMA - Đại học Thương Mại
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
TTN - Đại học Tây Nguyên
DNV - Đại học Nội Vụ
LPH - Đại học Luật Hà Nội
YDN - Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà nẵng
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
CEA - Đại Học Kinh Tế Nghệ An
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
DTK - ĐH Thái Nguyên - ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTQ - ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc tế
DTU - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thái Nguyên
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCP - Học viện chính sách và phát triển
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
TAG - Đại học An Giang
NHH - Học viện Ngân Hàng
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
HQT - Học viện Ngoại Giao
DCN - Đại học Công nghiệp HN
CDC - Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
CEP - Cao đẳng Kinh tế TP HCM
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
CCS - CD Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP. HCM
CET - Cao đẳng Kinh tế - Công Nghệ TPHCM
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
DYD - Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
YHB - Đại học Y Hà Nội
LDA - Đại học Công Đoàn
HTC - Học viện Tài Chính
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
MBS - Đại học Mở TP. HCM
LPS - Đại học Luật TP HCM
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
DCQ - Đại học công nghệ quản lý hữu nghị...
MHN - Viện Đại học Mở HN
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
TTQ - Đại học Quốc tế Sài Gòn
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
DDY - Đại học Đà Nẵng - Khoa Y
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
TDL - Đại học Đà Lạt
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
HDT - Đại học Hồng Đức
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
HHA - Đại học Hàng Hải
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
HBU - Đại học Hoà Bình
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
DAD - Đại Học Đông Á
TDB - Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh
TDV - Đại học Vinh
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
DLA - Đại học kinh tế công nghiệp Long An
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
TCT - Đại học Cần Thơ
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
SGD - ĐH Sài Gòn
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
DQB - Đại học Quảng Bình
DTD - Đại Học Tây Đô
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
DVP - Đại Học Trưng Vương
DNC - Trường Đại học Nam Cần Thơ
DQU - Đại học Quảng Nam
DCG - ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định
THP - Đại học Hải Phòng
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
DTB - ĐH Thái Bình
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
DTA - Đại Học Thành Tây
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DBD - Đại Học Bình Dương
DPY - Đại học Phú Yên
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
KTD - Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
DDT - Đại học Duy Tân
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
DCL - Đại Học Dân Lập Cửu Long
FPT - Đại Học FPT
DFA - Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
TTB - Đại học Tây Bắc
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
HPN - Học viện Phụ nữ Việt Nam
HCB - Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân...
HCN - Đại Học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân...
PCH - Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài...
PCS - Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài...
DDD - Đại Học Dân Lập Đông Đô
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
zch - Sỹ Quan Công Binh (Cao đẳng hệ Dân sự)
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
KCN - Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
32 339 383
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email