BẤM XEM  ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NĂM 2014

BẤM XEM 311 TRƯỜNG CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIỂM SOÁT HÀ NỘI  , ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HCM,

ĐÃ CÓ 156 TRƯỜNG CÔNG BỐ ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 2 : ĐH HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI, ĐH MỎ ĐỊA CHẤT


Để nhận ngay ĐIỂM CHUẨN ĐH-CĐ năm 2014, soạn tin:

DC MÃTRƯỜNG gửi 8502 

VD: Để tra ĐIỂM CHUẨN của trường ĐH Kinh tế quốc dân soạn tin:

DC KHA gửi 8502 

Ghi chú: Điểm Chuẩn sẽ được gửi tới bạn ngay khi có, xem chi tiết Bấm đây

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2014 - Ket qua Diem Chuan nam 2014

Trường: Đại học công nghiệp TP HCM
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: HUI
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D540102 Công nghệ sinh học A 17 HĐH
2 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 16 HĐH
3 D540102 Công nghệ thực phẩm A 18 HĐH
4 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A 16 HĐH
5 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 12 HCĐ
6 C540102 Công nghệ thực phẩm A 12.5 HCĐ
7 C540102 Công nghệ sinh học A 12 HCĐ
8 C510202 Công nghệ chế tạo máy A, A1 12 HCĐ
9 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 12 HCĐ
10 C510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A, A1 12 HCĐ
11 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 12 HCĐ
12 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A, A1 15 HĐH
13 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A, A1 14.5 HĐH
14 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1 16.5 HĐH
15 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A, A1 12 HCĐ
16 D540204 Công nghệ may A, A1 16.5 HĐH
17 D480101 Khoa học máy tính A, A1 15 HĐH
18 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1 16 HĐH
19 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1 16.5 HĐH
20 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1 12.5 HCĐ
21 C540204 Công nghệ may A, A1 12.5 HCĐ
22 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 12 HCĐ
23 D340301 Kế toán A, A1, D1 15 HĐH
24 D340201 Tài chính - ngân hàng A, A1, D1 14.5 HĐH
25 D340101 Quản trị kinh doanh (tổng hợp) A, A1, D1 18 HĐH
26 D340101 Kinh doanh quốc tế A, A1, D1 17 HĐH
27 D340101 Quản trị khách sạn A, A1, D1 16 HĐH
28 D340101 Quản trị nhà hàng và kỹ thuật chế biến A, A1, D1 15.5 HĐH
29 D340122 Thương mại điện tử A, A1, D1 14 HĐH
30 D340101 Quản trị du lịch và lữ hành A, A1, D1 16.5 HĐH
31 C340301 Kế toán A, A1, D1 12 HCĐ
32 C340201 Tài chính - ngân hàng A, A1, D1 12 HCĐ
33 C340101 Quản trị kinh doanh (tổng hợp) A, A1, D1 12 HCĐ
34 C340101 Kinh doanh quốc tế A, A1, D1 11.5 HCĐ
35 C340101 Quản trị nhà hàng và kỹ thuật chế biến A, A1, D1 11 HCĐ
36 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A, B 18 HĐH
37 C510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A, B 12 HCĐ
38 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A1 16.5 HĐH
39 D540102 Công nghệ sinh học B 18.5 HĐH
40 D540102 Công nghệ thực phẩm B 19.5 HĐH
41 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 16.5 HĐH
42 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 13 HCĐ
43 C540102 Công nghệ thực phẩm B 13.5 HCĐ
44 C540102 Công nghệ sinh học B 13 HCĐ
45 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 20 Môn tiếng anh nhân hệ số 2 (HĐH)
46 C220201 Ngôn ngữ Anh D1 18 Môn tiếng anh nhân hệ số 2 (HCĐ)
Thử dự đoán mình ĐẬU hay TRƯỢT, soạn tin: DB SốBáoDanh gửi 8502 hoặc bấm đây
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học công nghiệp TP HCM:
( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
5 569 931
Nhận điểm thi qua Email