BẤM ĐỂ TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC 2015  Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT Môn Văn năm 2015


Chỉ tiêu tuyển sinh 2015 : Xem chỉ tiêu tuyển sinh năm 2015 → BẤM ĐÂY

 Điểm chuẩn đại học 2015 : Xem điểm chuẩn đại học 2015 → BẤM ĐÂY

 Xem xếp hạng - Dự đoán đỗ trượt : Xem xếp hạng dự đoán đỗ trượt 2015 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2015 - Ket qua Diem Chuan nam 2015

Trường: Đại học Cần Thơ
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: TCT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140206 Giáo dục thể chất  Tổ hợp môn thi mới 16
2 D140204 Giáo dục công dân Tổ hợp môn thi mới 22
3 D140202 Giáo dục Tiểu học Tổ hợp môn thi mới 22.5
4 D140218 Sư phạm Lịch sử  Tổ hợp môn thi mới 23
5 D140217 Sư phạm Ngữ văn Tổ hợp môn thi mới 24.25
6 D140212 Sư phạm Hóa học   Tổ hợp môn thi mới 22.75
7 D140211 Sư phạm Vật lý  Tổ hợp môn thi mới 21.75
8 D140209 Sư phạm Toán học  Tổ hợp môn thi mới 23.25
9 D140219 Sư phạm Địa lý Tổ hợp môn thi mới 23.75
10 D140231 Sư phạm Tiếng Anh  Tổ hợp môn thi mới 22.75
11 D220113 Việt Nam học  Tổ hợp môn thi mới 23.25
12 D220201 Ngôn ngữ Anh  Tổ hợp môn thi mới 23
13 D220203 Ngôn ngữ Pháp  Tổ hợp môn thi mới 18.25
14 D220301 Triết học   Tổ hợp môn thi mới 21.75
15 D220330 Văn học Tổ hợp môn thi mới 22.75
16 D310101 Kinh tế  Tổ hợp môn thi mới 21.25
17 D310201 Chính trị học   Tổ hợp môn thi mới 23
18 D320201 Thông tin học  Tổ hợp môn thi mới 18.5
19 D340101 Quản trị kinh doanh  Tổ hợp môn thi mới 21.5
20 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  Tổ hợp môn thi mới 21.25
21 D340115 Marketing  Tổ hợp môn thi mới 21
22 D340120 Kinh doanh quốc tế   Tổ hợp môn thi mới 22.25
23 D340121 Kinh doanh thương mại  Tổ hợp môn thi mới 21.25
24 D340201 Tài chính Ngân hàng  Tổ hợp môn thi mới 21.25
25 D340301 Kế toán  Tổ hợp môn thi mới 22
26 D340302 Kiểm toán  Tổ hợp môn thi mới 21.25
27 D440306 Khoa học đất Tổ hợp môn thi mới 19
28 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học  Tổ hợp môn thi mới 21
29 D520320 Kỹ thuật môi trường  Tổ hợp môn thi mới 19.25
30 D540101 Công nghệ thực phẩm  Tổ hợp môn thi mới 22.25
31 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản  Tổ hợp môn thi mới 21.25
32 D620105 Chăn nuôi  Tổ hợp môn thi mới 19.25
33 D620110 Khoa học cây trồng   Tổ hợp môn thi mới 18.5
34 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  Tổ hợp môn thi mới 17.75
35 D620115 Kinh tế nông nghiệp   Tổ hợp môn thi mới 20.25
36 D620116 Phát triển nông thôn  Tổ hợp môn thi mới 18.75
37 D620205 Lâm sinh   Tổ hợp môn thi mới 17.75
38 D620301 Nuôi trồng thủy sản Tổ hợp môn thi mới 20
39 D620302 Bệnh học thủy sản  Tổ hợp môn thi mới 19.25
40 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản   Tổ hợp môn thi mới 18.5
41 D640101 Thú y  Tổ hợp môn thi mới 20.5
42 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường  Tổ hợp môn thi mới 21.25
43 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên  Tổ hợp môn thi mới 20.25
44 D850103 Quản lý đất đai  Tổ hợp môn thi mới 20.25
45 D220113 Việt Nam học  Tổ hợp môn thi mới 21.25 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
46 D220201 Ngôn ngữ Anh  Tổ hợp môn thi mới 20.5 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
47 D340101 Quản trị kinh doanh   Tổ hợp môn thi mới 18.75 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
48 D620102 Khuyến nông Tổ hợp môn thi mới 16.25 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
49 D620115 Kinh tế nông nghiệp   Tổ hợp môn thi mới 18 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
50 D620301 Nuôi trồng thủy sản  Tổ hợp môn thi mới 18 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
51 D140209 Sư phạm Toán học  Tổ hợp môn thi truyền thống 23.25
52 D140206 Giáo dục thể chất  Tổ hợp môn thi truyền thống 16
53 D140204 Giáo dục công dân Tổ hợp môn thi truyền thống 22
54 D140202 Giáo dục Tiểu học Tổ hợp môn thi truyền thống 22
55 D140218 Sư phạm Lịch sử  Tổ hợp môn thi truyền thống 23
56 D140217 Sư phạm Ngữ văn Tổ hợp môn thi truyền thống 24.25
57 D140213 Sư phạm Sinh học  Tổ hợp môn thi truyền thống 21.25
58 D140212 Sư phạm Hóa học   Tổ hợp môn thi truyền thống 22.75
59 D140211 Sư phạm Vật lý  Tổ hợp môn thi truyền thống 21.75
60 D140219 Sư phạm Địa lý Tổ hợp môn thi truyền thống 23.75
61 D140231 Sư phạm Tiếng Anh  Tổ hợp môn thi truyền thống 22.25
62 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp  Tổ hợp môn thi truyền thống 18
63 D220113 Việt Nam học  Tổ hợp môn thi truyền thống 23.25
64 D220201 Ngôn ngữ Anh  Tổ hợp môn thi truyền thống 22
65 D220203 Ngôn ngữ Pháp  Tổ hợp môn thi truyền thống 18.25
66 D220301 Triết học   Tổ hợp môn thi truyền thống 21.75
67 D220330 Văn học Tổ hợp môn thi truyền thống 22.75
68 D310101 Kinh tế  Tổ hợp môn thi truyền thống 21
69 D310201 Chính trị học   Tổ hợp môn thi truyền thống 23
70 D310301 Xã hội học Tổ hợp môn thi truyền thống 22.25
71 D320201 Thông tin học  Tổ hợp môn thi truyền thống 18.5
72 D340101 Quản trị kinh doanh  Tổ hợp môn thi truyền thống 21.5
73 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  Tổ hợp môn thi truyền thống 21.25
74 D340115 Marketing  Tổ hợp môn thi truyền thống 21
75 D340120 Kinh doanh quốc tế   Tổ hợp môn thi truyền thống 22.25
76 D340121 Kinh doanh thương mại  Tổ hợp môn thi truyền thống 21.25
77 D340201 Tài chính Ngân hàng  Tổ hợp môn thi truyền thống 21.25
78 D340301 Kế toán  Tổ hợp môn thi truyền thống 22
79 D340302 Kiểm toán  Tổ hợp môn thi truyền thống 21.25
80 D380101 Luật  Tổ hợp môn thi truyền thống 24.25
81 D420101 Sinh học  Tổ hợp môn thi truyền thống 19.5
82 D420201 Công nghệ sinh học  Tổ hợp môn thi truyền thống 22.25
83 D420203 Sinh học ứng dụng Tổ hợp môn thi truyền thống 20.25
84 D440112 Hóa học   Tổ hợp môn thi truyền thống 23.25
85 D440301 Khoa học môi trường Tổ hợp môn thi truyền thống 19.5
86 D440306 Khoa học đất Tổ hợp môn thi truyền thống 17.75
87 D460112 Toán ứng dụng  Tổ hợp môn thi truyền thống 19.5
88 D480101 Khoa học máy tính  Tổ hợp môn thi truyền thống 18
89 D480102 Truyền thông và mạng máy tính  Tổ hợp môn thi truyền thống 19
90 D480103 Kỹ thuật phần mềm  Tổ hợp môn thi truyền thống 19.75
91 D480104 Hệ thống thông tin  Tổ hợp môn thi truyền thống 18.25
92 D480201 Công nghệ thông tin  Tổ hợp môn thi truyền thống 20.75
93 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học  Tổ hợp môn thi truyền thống 21
94 D510601 Quản lý công nghiệp   Tổ hợp môn thi truyền thống 19.5
95 D520103 Kỹ thuật cơ khí  Tổ hợp môn thi truyền thống 19.75
96 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử  Tổ hợp môn thi truyền thống 19.5
97 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử  Tổ hợp môn thi truyền thống 21
98 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông  Tổ hợp môn thi truyền thống 18.75
99 D520214 Kỹ thuật máy tính   Tổ hợp môn thi truyền thống 18.25
100 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  Tổ hợp môn thi truyền thống 18.75
101 D520320 Kỹ thuật môi trường  Tổ hợp môn thi truyền thống 19.25
102 D520401 Vật lý kỹ thuật Tổ hợp môn thi truyền thống 18.25
103 D540101 Công nghệ thực phẩm  Tổ hợp môn thi truyền thống 21.75
104 D540104 Công nghệ sau thu hoạch Tổ hợp môn thi truyền thống 19.75
105 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản  Tổ hợp môn thi truyền thống 20
106 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng  Tổ hợp môn thi truyền thống 19.75
107 D580212 Kỹ thuật tài nguyên nước  Tổ hợp môn thi truyền thống 18.25
108 D620105 Chăn nuôi  Tổ hợp môn thi truyền thống 19.25
109 D620109 Nông học  Tổ hợp môn thi truyền thống 20.25
110 D620110 Khoa học cây trồng   Tổ hợp môn thi truyền thống 18.5
111 D620112 Bảo vệ thực vật  Tổ hợp môn thi truyền thống 21
112 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  Tổ hợp môn thi truyền thống 17.75
113 D620115 Kinh tế nông nghiệp   Tổ hợp môn thi truyền thống 20.25
114 D620116 Phát triển nông thôn  Tổ hợp môn thi truyền thống 18.75
115 D620205 Lâm sinh   Tổ hợp môn thi truyền thống 17.75
116 D620301 Nuôi trồng thủy sản Tổ hợp môn thi truyền thống 19
117 D620302 Bệnh học thủy sản  Tổ hợp môn thi truyền thống 18
118 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản   Tổ hợp môn thi truyền thống 18.5
119 D640101 Thú y  Tổ hợp môn thi truyền thống 20.5
120 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường  Tổ hợp môn thi truyền thống 21.25
121 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên  Tổ hợp môn thi truyền thống 20
122 D850103 Quản lý đất đai  Tổ hợp môn thi truyền thống 20.25
123 D220113 Việt Nam học  Tổ hợp môn thi truyền thống 21.25 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
124 D220201 Ngôn ngữ Anh  Tổ hợp môn thi truyền thống 19.25 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
125 D340101 Quản trị kinh doanh   Tổ hợp môn thi truyền thống 18.75 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
126 D380101 Luật  Tổ hợp môn thi truyền thống 22.75 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
127 D480201 Công nghệ thông tin  Tổ hợp môn thi truyền thống 16.75 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
128 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng  Tổ hợp môn thi truyền thống 17.75 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
129 D620102 Khuyến nông Tổ hợp môn thi truyền thống 16.25 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
130 D620109 Nông học  Tổ hợp môn thi truyền thống 16.25 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
131 D620114 Kinh doanh nông nghiệp Tổ hợp môn thi truyền thống 17.25 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
132 D620115 Kinh tế nông nghiệp   Tổ hợp môn thi truyền thống 17.5 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
133 D620301 Nuôi trồng thủy sản  Tổ hợp môn thi truyền thống 16 Các ngành đào tạo tại khu hòa an
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in

ĐIỂM CHUẨN 2015

Đã có 243 trường công bố điểm chuẩn năm 2015
Chọn trường
DQN - Đại học Quy Nhơn
HHT - Đại học Hà Tĩnh
DVT - Đại học Trà Vinh
TTD - Đại học TDTT Đà Nẵng
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
DBL - Đại Học Bạc Liêu
CVS - CĐ VHNT và Du lịch Sài Gòn
CBV - Cao đẳng Bách Việt
CVN - Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TP.HCM
CXS - Cao Đẳng Xây Dựng 2
CTS - Cao đẳng Tài chính - Hải Quan
CM3 - Cao đẳng sư phạm trung ương TP HCM
CPS - Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
CPL - Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
CKP - Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng
CES - Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
CGT - Cao đẳng Giao thông vận tải - TPHCM
CGS - Cao đẳng Giao thông Vận tải 3
CDE - Cao Đẳng Điện Lực TP. HCM
CCO - Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức
CPY - Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
CNP - Cao đẳng NN và PT NT Bắc Bộ
CDT - Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
CXH - Cao Đẳng Xây Dựng Số 1
CM1 - Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương
VLU - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
C01 - Đại học Thủ Đô
CYZ - Cao đẳng Y tế Hà Nội
DCD - Đại học công nghệ Đồng Nai
SPD - Đại học Đồng Tháp
DNU - Đại học Đồng Nai
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
YPB - Đại học Y Hải Phòng
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
DTH - Đại học Hoa Sen
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
QSY - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
NHF - Đại học Hà Nội
DDL - Đại học Điện Lực
CNH - Cao đẳng công nghệ Hà Nội
DTL - Đại học Thăng Long
DTF - ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
VHH - Đại học Văn hóa HN
DKH - Đại học Dược HN
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
QHY - ĐH QG HN - Khoa Y
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
YTB - Đại học Y Thái Bình
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
HGH - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
VPH - Đại học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự...
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
YQH - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
TMA - Đại học Thương Mại
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
TTN - Đại học Tây Nguyên
DNV - Đại học Nội Vụ
LPH - Đại học Luật Hà Nội
YDN - Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà nẵng
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
CEA - Đại Học Kinh Tế Nghệ An
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
DTK - ĐH Thái Nguyên - ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTQ - ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc tế
DTU - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thái Nguyên
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCP - Học viện chính sách và phát triển
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
TAG - Đại học An Giang
NHH - Học viện Ngân Hàng
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
HQT - Học viện Ngoại Giao
DCN - Đại học Công nghiệp HN
CDC - Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
CEP - Cao đẳng Kinh tế TP HCM
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
CCS - CD Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP. HCM
CET - Cao đẳng Kinh tế - Công Nghệ TPHCM
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
DYD - Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
YHB - Đại học Y Hà Nội
LDA - Đại học Công Đoàn
HTC - Học viện Tài Chính
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
MBS - Đại học Mở TP. HCM
LPS - Đại học Luật TP HCM
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
DCQ - Đại học công nghệ quản lý hữu nghị...
MHN - Viện Đại học Mở HN
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
TTQ - Đại học Quốc tế Sài Gòn
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
DDY - Đại học Đà Nẵng - Khoa Y
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
TDL - Đại học Đà Lạt
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
HDT - Đại học Hồng Đức
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
HHA - Đại học Hàng Hải
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
HBU - Đại học Hoà Bình
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
DAD - Đại Học Đông Á
TDB - Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh
TDV - Đại học Vinh
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
DLA - Đại học kinh tế công nghiệp Long An
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
TCT - Đại học Cần Thơ
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
SGD - ĐH Sài Gòn
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
DQB - Đại học Quảng Bình
DTD - Đại Học Tây Đô
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
DVP - Đại Học Trưng Vương
DNC - Trường Đại học Nam Cần Thơ
DQU - Đại học Quảng Nam
DCG - ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định
THP - Đại học Hải Phòng
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
DTB - ĐH Thái Bình
DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
DTA - Đại Học Thành Tây
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DBD - Đại Học Bình Dương
DPY - Đại học Phú Yên
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
KTD - Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
DDT - Đại học Duy Tân
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
DCL - Đại Học Dân Lập Cửu Long
FPT - Đại Học FPT
DFA - Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
TTB - Đại học Tây Bắc
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
HPN - Học viện Phụ nữ Việt Nam
HCB - Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân...
HCN - Đại Học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân...
PCH - Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài...
PCS - Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ ngoài...
DDD - Đại Học Dân Lập Đông Đô
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
zch - Sỹ Quan Công Binh (Cao đẳng hệ Dân sự)
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
KCN - Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( 978 bình chọn, 8 / 10 điểm)
32 513 297
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email