Kết quả Điểm Chuẩn năm 2011 - Ket qua Diem Chuan nam 2011
| Xem điểm chuẩn năm khác | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Mã trường: DVT | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C80 | Dịch vụ thú y | A | 10 | |
| 2 | C78 | Chăn nuôi | A | 10 | |
| 3 | C81 | Công nghệ chế biến thủy sản | A | 10 | |
| 4 | C77 | Công nghệ KT Điện tử, truyền thông | A | 10 | |
| 5 | C73 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A | 10 | |
| 6 | C76 | Công nghệ May | A | 10 | |
| 7 | C72 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A | 10 | |
| 8 | C74 | Công nghệ KT Công trình xây dựng | A | 10 | |
| 9 | C65 | Công nghệ thông tin | A | 10 | |
| 10 | C66 | Phát triển nông thôn | A | 10 | |
| 11 | C67 | Nuôi trồng thủy sản | A | 10 | |
| 12 | C71 | Công nghệ sau thu hoạch | A | 10 | |
| 13 | 105 | Công nghệ KT Công trình xây dựng | A | 13 | |
| 14 | 201 | Nuôi trồng thủy sản | A | 13 | |
| 15 | 202 | Thú y | A | 13 | |
| 16 | 104 | Công nghệ KT Điện, Điện tử (chuyên ngành Công nghệ KT điện tử, viễn thông) | A | 13 | |
| 17 | 203 | Nông nghiệp | A | 13 | |
| 18 | 104 | Công nghệ KT Điện, Điện tử (chuyên ngành Hệ thống điện, Điện công nghiệp) | A | 13 | |
| 19 | 102 | Công nghệ thông tin | A | 13 | |
| 20 | 103 | Công nghệ KT điều khiển và Tự động hóa | A | 13 | |
| 21 | 101 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A | 13 | |
| 22 | C75 | Quản trị kinh doanh | A,D1 | 10 | |
| 23 | C69 | Kế toán | A,D1 | 10 | |
| 24 | C70 | Quản trị văn phòng | A,D1 | 10 | |
| 25 | 404 | Kinh tế | A,D1 | 13 | |
| 26 | 501 | Luật | A,D1 | 13 | |
| 27 | 403 | Tài chính – Ngân hàng | A,D1 | 13 | |
| 28 | 401 | Kế toán | A,D1 | 13 | |
| 29 | 402 | Quản trị kinh doanh | A,D1 | 13 | |
| 30 | 302 | Giáo dục mầm non | A,D1 | 13 | |
| 31 | C80 | Dịch vụ thú y: | B | 11 | |
| 32 | C78 | Chăn nuôi: | B | 11 | |
| 33 | C81 | Công nghệ chế biến thủy sản: | B | 11 | |
| 34 | C71 | Công nghệ sau thu hoạch: | B | 11 | |
| 35 | C66 | Phát triển nông thôn: | B | 11 | |
| 36 | C67 | Nuôi trồng thủy sản: | B | 11 | |
| 37 | 201 | Nuôi trồng thủy sản: | B | 14 | |
| 38 | 202 | Thú y: | B | 14 | |
| 39 | 203 | Nông nghiệp: | B | 14 | |
| 40 | 101 | Công nghệ kỹ thuật hóa học: | B | 14 | |
| 41 | C83 | Giáo dục Tiểu học | C | 13 | |
| 42 | C87 | Công tác xã hội | C | 11 | |
| 43 | C79 | Việt nam học (chuyên ngành Du lịch) | C | 11 | |
| 44 | C79 | Văn hóa các dân tộc thiểu số VN(VH Khmer Nam bộ và VH học) | C | 11 | |
| 45 | C85 | Khoa học Thư viện | C | 11 | |
| 46 | 702 | Ngôn ngữ Khmer | C | 14 | |
| 47 | C70 | Quản trị văn phòng: | C | 11 | |
| 48 | 501 | Luật : | C | 14 | |
| 49 | 601 | Văn hóa các dân tộc thiểu số VN | C | 14 | |
| 50 | 302 | Giáo dục mầm non: | C | 14 | |
| 51 | 301 | Sư phạm ngữ văn | C | 14 | |
| 52 | C87 | Công tác xã hội: | D1 | 10 | |
| 53 | C79 | Việt nam học (chuyên ngành Du lịch): | D1 | 10 | |
| 54 | C79 | Văn hóa các dân tộc thiểu số VN(VH Khmer Nam bộ và VH học): | D1 | 10 | |
| 55 | C85 | Khoa học Thư viện: | D1 | 10 | |
| 56 | 702 | Ngôn ngữ Khmer: | D1 | 13 | |
| 57 | C68 | Tiếng Anh | D1 | 10 | |
| 58 | 701 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 13 | |
| 59 | 601 | Văn hóa các dân tộc thiểu số VN: | D1 | 13 | |
| 60 | C83 | Giáo dục mầm non | M | 24 | |
| Xem thông tin khác của trường Đại học Trà Vinh: | ||
Tra điểm chuẩn - Tra diem chuan
Tra cứu điểm chuẩn 2011 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để nhận ngay điểm chuẩn chính xác nhất !
>> Hướng dẫn sử dụng
Xếp hạng năm 2011 - Xep hang nam 2011
VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2012 của trường ĐH Kinh tế quốc dân, soạn tin:
CHOI KHA gửi đến số 8502
Để tra năm 2011 soạn:
CHOI KHA 2011 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


