Điểm chuẩn đại học 2016: 213 trường công bố điểm chuẩn đại học 2016:  HV Quân Y, HV Ngân hàng, ĐH ĐH An ninh nhân dân, ĐH Bách Khoa HN, ĐH Thương Mại, → BẤM ĐÂY Điểm chuẩn THPT Quốc gia 2016

------------------------------------------------------------------------

 Xem Điểm xét tuyển ĐH-CĐ năm 2016 tất cả các trường trên cả nước → BẤM ĐÂY

 Điểm thi THPT 2016 : Xem điểm thi THPT Quốc Gia năm 2016 → BẤM ĐÂY

 Xem chỉ tiêu tuyển sinh : Xem Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2016 → BẤM ĐÂY

Kết quả Điểm Chuẩn năm 2015 - Ket qua Diem Chuan nam 2015

Trường: Đại học Điện Lực
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: DDL
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340101_01 Quản trị doanh nghiệp A00 17.25
2 D340101_01 Quản trị doanh nghiệp A01 17.25
3 D340101_01 Quản trị doanh nghiệp D01 17.25
4 D340101_01 Quản trị doanh nghiệp D07 17.25
5 D340101_03 Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao A00 16
6 D340101_03 Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao A01 16
7 D340101_03 Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao D01 16
8 D340101_03 Quản trị doanh nghiệp _Chất lượng cao D07 16
9 D340101_02 Quản trị du lịch khách sạn A00 16
10 D340101_02 Quản trị du lịch khách sạn A01 16
11 D340101_02 Quản trị du lịch khách sạn D01 16
12 D340101_02 Quản trị du lịch khách sạn D07 16
13 D340201_01 Tài chính ngân hàng A00 16
14 D340201_01 Tài chính ngân hàng A01 16
15 D340201_01 Tài chính ngân hàng D01 16
16 D340201_01 Tài chính ngân hàng D07 16
17 D340201_02 Tài chính ngân hàng_Chất lượng cao A00 16
18 D340201_02 Tài chính ngân hàng_Chất lượng cao A01 16
19 D340201_02 Tài chính ngân hàng_Chất lượng cao D01 16
20 D340201_02 Tài chính ngân hàng_Chất lượng cao D07 16
21 D340301_01 Kế toán doanh nghiệp A00 17.5
22 D340301_01 Kế toán doanh nghiệp A01 17.5
23 D340301_01 Kế toán doanh nghiệp D01 17.5
24 D340301_01 Kế toán doanh nghiệp D07 17.5
25 D340301_03 Kế toán doanh nghiệp_Chất lượng cao A00 16
26 D340301_03 Kế toán doanh nghiệp_Chất lượng cao A01 16
27 D340301_03 Kế toán doanh nghiệp_Chất lượng cao D01 16
28 D340301_03 Kế toán doanh nghiệp_Chất lượng cao D07 16
29 D340301_02 Kế toán tài chính và kiểm soát A00 16
30 D340301_02 Kế toán tài chính và kiểm soát A01 16
31 D340301_02 Kế toán tài chính và kiểm soát D01 16
32 D340301_02 Kế toán tài chính và kiểm soát D07 16
33 D480201_01 Công nghệ phần mềm A00 20.25
34 D480201_01 Công nghệ phần mềm A01 20.25
35 D480201_01 Công nghệ phần mềm D01 20.25
36 D480201_01 Công nghệ phần mềm D07 20.25
37 D480201_02 Thương mại điện tử A00 16
38 D480201_02 Thương mại điện tử A01 16
39 D480201_02 Thương mại điện tử D01 16
40 D480201_02 Thương mại điện tử D07 16
41 D480201_03 Quản trị an ninh mạng A00 16
42 D480201_03 Quản trị an ninh mạng A01 16
43 D480201_03 Quản trị an ninh mạng D01 16
44 D480201_03 Quản trị an ninh mạng D07 16
45 D510102_01 Xây dựng công trình điện A00 16
46 D510102_01 Xây dựng công trình điện A01 16
47 D510102_01 Xây dựng công trình điện D07 16
48 D510102_02 Xây dựng dân dựng và công nghiệp A00 16
49 D510102_02 Xây dựng dân dựng và công nghiệp A01 16
50 D510102_02 Xây dựng dân dựng và công nghiệp D07 16
51 D510102_03 Quản lý dự án và công trình điện A00 16
52 D510102_03 Quản lý dự án và công trình điện A01 16
53 D510102_03 Quản lý dự án và công trình điện D07 16
54 D510201_01 Công nghệ chế tạo máy A00 17.25
55 D510201_01 Công nghệ chế tạo máy A01 17.25
56 D510201_01 Công nghệ chế tạo máy D07 17.25
57 D510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 20
58 D510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 20
59 D510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 20
60 D510301_01 Hệ thống điện A00 21.5
61 D510301_01 Hệ thống điện A01 21.5
62 D510301_01 Hệ thống điện D07 21.5
63 D510301_08 Hệ thống điện_Chất lượng cao A00 22
64 D510301_08 Hệ thống điện_Chất lượng cao A01 22
65 D510301_08 Hệ thống điện_Chất lượng cao D07 22
66 D510301_02 Nhiệt điện A00 19
67 D510301_02 Nhiệt điện A01 19
68 D510301_02 Nhiệt điện D07 19
69 D510301_03 Điện lạnh A00 18.25
70 D510301_03 Điện lạnh A01 18.25
71 D510301_03 Điện lạnh D07 18.25
72 D510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng A00 20.25
73 D510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng A01 20.25
74 D510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng D07 20.25
75 D510301_09 Điện công nghiệp và dân dụng _ Chất lượng cao A00 16
76 D510301_09 Điện công nghiệp và dân dụng _ Chất lượng cao A01 16
77 D510301_09 Điện công nghiệp và dân dụng _ Chất lượng cao D07 16
78 D510301_05 Điện hạt nhân A00 20
79 D510301_05 Điện hạt nhân A01 20
80 D510301_05 Điện hạt nhân D07 20
81 D510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện A00 16
82 D510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện A01 16
83 D510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện D07 16
84 D510301_07 Năng lượng tái tạo A00 16
85 D510301_07 Năng lượng tái tạo A01 16
86 D510301_07 Năng lượng tái tạo D07 16
87 D510302_01 Điện tử viễn thông A00 16.5
88 D510302_01 Điện tử viễn thông A01 16.5
89 D510302_01 Điện tử viễn thông D07 16.5
90 D510302_04 Điện tử viễn thông_Chất lượng cao A00 16
91 D510302_04 Điện tử viễn thông_Chất lượng cao A01 16
92 D510302_04 Điện tử viễn thông_Chất lượng cao D07 16
93 D510302_02 Kỹ thuật điện tử A00 18.25
94 D510302_02 Kỹ thuật điện tử A01 18.25
95 D510302_02 Kỹ thuật điện tử D07 18.25
96 D510302_03 Thiết bị điện tử y tế A00 16
97 D510302_03 Thiết bị điện tử y tế A01 16
98 D510302_03 Thiết bị điện tử y tế D07 16
99 D510303_01 Công nghệ tự động A00 18
100 D510303_01 Công nghệ tự động A01 18
101 D510303_01 Công nghệ tự động D07 18
102 D510303_03 Công nghệ tự động_Chất lượng cao A00 16
103 D510303_03 Công nghệ tự động_Chất lượng cao A01 16
104 D510303_03 Công nghệ tự động_Chất lượng cao D07 16
105 D510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp A00 20.75
106 D510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp A01 20.75
107 D510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp D07 20.75
108 D510601_01 Quản lý năng lượng A00 18
109 D510601_01 Quản lý năng lượng A01 18
110 D510601_01 Quản lý năng lượng D01 18
111 D510601_01 Quản lý năng lượng D07 18
112 D510601_03 Quản lý năng lượng _Chất lượng cao A00 16
113 D510601_03 Quản lý năng lượng _Chất lượng cao A01 16
114 D510601_03 Quản lý năng lượng _Chất lượng cao D01 16
115 D510601_03 Quản lý năng lượng _Chất lượng cao D07 16
116 D510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A00 16
117 D510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A01 16
118 D510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị D01 16
119 D510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị D07 16
120 C340101_01 Quản trị doanh nghiệp A00 12
121 C340101_01 Quản trị doanh nghiệp A01 12
122 C340101_01 Quản trị doanh nghiệp D01 12
123 C340101_01 Quản trị doanh nghiệp D07 12
124 C340101_02 Quản trị du lịch khách sạn A00 12
125 C340101_02 Quản trị du lịch khách sạn A01 12
126 C340101_02 Quản trị du lịch khách sạn D01 12
127 C340101_02 Quản trị du lịch khách sạn D07 12
128 C340201_01 Tài chính ngân hàng A00 12
129 C340201_01 Tài chính ngân hàng A01 12
130 C340201_01 Tài chính ngân hàng D01 12
131 C340201_01 Tài chính ngân hàng D07 12
132 C340301_01 Kế toán doanh nghiệp A00 12
133 C340301_01 Kế toán doanh nghiệp A01 12
134 C340301_01 Kế toán doanh nghiệp D01 12
135 C340301_01 Kế toán doanh nghiệp D07 12
136 C480201_01 Công nghệ phần mềm A00 12
137 C480201_01 Công nghệ phần mềm A01 12
138 C480201_01 Công nghệ phần mềm D01 12
139 C480201_01 Công nghệ phần mềm D07 12
140 C480201_02 Thương mại điện tử A00 12
141 C480201_02 Thương mại điện tử A01 12
142 C480201_02 Thương mại điện tử D01 12
143 C480201_02 Thương mại điện tử D07 12
144 C480201_03 Quản trị an ninh mạng A00 12
145 C480201_03 Quản trị an ninh mạng A01 12
146 C480201_03 Quản trị an ninh mạng D01 12
147 C480201_03 Quản trị an ninh mạng D07 12
148 C510102_01 Xây dựng công trình điện A00 12
149 C510102_01 Xây dựng công trình điện A01 12
150 C510102_01 Xây dựng công trình điện D07 12
151 C510102_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 12
152 C510102_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A01 12
153 C510102_02 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D07 12
154 C510102_03 Quản lý dự án và công trình điện A00 12
155 C510102_03 Quản lý dự án và công trình điện A01 12
156 C510102_03 Quản lý dự án và công trình điện D07 12
157 C510201_01 Công nghệ chế tạo máy A00 12
158 C510201_01 Công nghệ chế tạo máy A01 12
159 C510201_01 Công nghệ chế tạo máy D07 12
160 C510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 12
161 C510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 12
162 C510203_01 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 12
163 C510301_01 Hệ thống điện A00 13
164 C510301_01 Hệ thống điện A01 13
165 C510301_01 Hệ thống điện D07 13
166 C510301_02 Nhiệt điện A00 12
167 C510301_02 Nhiệt điện A01 12
168 C510301_02 Nhiệt điện D07 12
169 C510301_03 Điện lạnh A00 12
170 C510301_03 Điện lạnh A01 12
171 C510301_03 Điện lạnh D07 12
172 C510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng A00 12
173 C510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng A01 12
174 C510301_04 Điện công nghiệp và dân dụng D07 12
175 C510301_05 Thủy điện A00 12
176 C510301_05 Thủy điện A01 12
177 C510301_05 Thủy điện D07 12
178 C510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện A00 12
179 C510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện A01 12
180 C510301_06 Công nghệ chế tạo thiết bị điện D07 12
181 C510301_07 Năng lượng tái tạo A00 12
182 C510301_07 Năng lượng tái tạo A01 12
183 C510301_07 Năng lượng tái tạo D07 12
184 C510302_01 Điện tử viễn thông A00 12
185 C510302_01 Điện tử viễn thông A01 12
186 C510302_01 Điện tử viễn thông D07 12
187 C510303_01 Công nghệ tự động A00 12
188 C510303_01 Công nghệ tự động A01 12
189 C510303_01 Công nghệ tự động D07 12
190 C510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp A00 12
191 C510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp A01 12
192 C510303_02 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp D07 12
193 C510601_01 Quản lý năng lượng A00 12
194 C510601_01 Quản lý năng lượng A01 12
195 C510601_01 Quản lý năng lượng D01 12
196 C510601_01 Quản lý năng lượng D07 12
197 C510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A00 12
198 C510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A01 12
199 C510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị D01 12
200 C510601_02 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị D07 12
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in

ĐIỂM CHUẨN 2016

Đã có 214 trường công bố điểm chuẩn năm 2016
Chọn trường
QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và...
ANS - Đại Học An Ninh Nhân Dân
DVT - Đại học Trà Vinh
DLS - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Nam)
DDT - Đại học Duy Tân
DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
TTN - Đại học Tây Nguyên
DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
TTH - sỹ quan thông tin ( Phía Bắc )
SNH - Sỹ quan công binh ( phía Bắc )
HEH - Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía...
ZNH - ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội (Hệ...
HGH - Sĩ quan phòng hóa - KV Phía Bắc
DCH - Sỹ quan đặc công - KV Phía Bắc
LCH - Đại học chính trị - Thi ở phía Bắc
HQH - Học viện Hải Quân - KV Phía Bắc
PKH - HV Phòng Không - Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu...
TGH - Sỹ quan tăng thiết giáp - KV Phía Bắc
NQH - Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội...
BPH - Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc)
PBS - Sỹ Quan Pháo Binh ( phía Nam)
PBH - Sỹ quan pháo binh ( phía Bắc)
LAH - Sỹ quan lục quân I - KV Miền Bắc
LBH - Sỹ quan lục quân II ( Thi phía Bắc)
KGH - Sỹ Quan Không Quân ( thi ở phía Bắc)
KQH - Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ quân...
YQH - Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y (Khu Vực...
CKD - Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
CKC - Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội (Đào tạo...
VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
GSA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Nam)
DQU - Đại học Quảng Nam
HHT - Đại học Hà Tĩnh
DDM - Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
NTU - Đại học Nguyễn Trãi
C01 - Đại học Thủ Đô
NHP - Học viện Ngân hàng (tại Phân viện Phú...
CCM - ĐH Công nghiệp dệt may HN
DDI - Cao Đẳng CNTT Đà Nẵng
DDC - Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng
DTD - Đại Học Tây Đô
EIU - Đại Học Quốc tế Miền Đông
MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
TDM - Đại học Thủ Dầu Một
LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
KCC - Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ...
DNU - Đại học Đồng Nai
PVU - Đại Học Dầu khí Việt Nam
DTH - Đại học Hoa Sen
HHK - Học Viện Hàng Không Việt Nam
QSK - Đại học Kinh Tế - Luật (ĐH Quốc Gia...
TYS - Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
DVX - Đại học Công nghệ Vạn Xuân
KTD - Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
DQN - Đại học Quy Nhơn
YDN - Đại học kỹ thuật Y - Dược Đà nẵng
DDY - Đại học Đà Nẵng - Khoa Y
DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học...
DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
DDQ - Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
DHA - ĐH Huế - Khoa Luật
DHQ - ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị...
DHT - ĐH Khoa học (ĐH Huế)
DHS - ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
DHN - ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế
DHL - ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
DHK - ĐH Huế - ĐH Kinh Tế Huế
DHF - ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế
DHD - ĐH Huế - Khoa du lịch
DHC - Đại Học Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất
CSS - Đại học cảnh sát nhân dân
CSH - Học viện Cảnh sát nhân dân
ANH - Học viện an ninh nhân dân
SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
DHY - ĐH Huế - Đại Học Y Huế
YTB - Đại học Y Dược Thái Bình
YPB - Đại học Y Hải Phòng
DVD - ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
DKY - Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
DNB - Đại học Hoa Lư
HDT - Đại học Hồng Đức
HLU - Đại học Hạ Long
DTC - ĐH Thái Nguyên - ĐH Công nghệ thông tin và...
DTY - ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược
DTA - Đại Học Thành Tây
DQK - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
DDN - Đại Học Đại Nam
MHN - Viện Đại học Mở HN
DMT - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
GNT - Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
DNV - Đại học Nội Vụ
LPH - Đại học Luật Hà Nội
LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
DLX - Đại Học Lao Động - Xã Hội (KV Miền Bắc)
KTA - Đại học Kiến Trúc HN
DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
DDL - Đại học Điện Lực
DKH - Đại học Dược HN
LDA - Đại học Công Đoàn
HYD - Học viện Y dược học cổ truyền Việt...
HVQ - Học viện Quản lý Giáo dục
HPN - Học viện Phụ nữ Việt Nam
KMA - Học viện Kỹ thuật Mật mã
HCS - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Nam)
HCH - Học viện Hành chính Quốc gia (KV Phía Bắc...
SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
HHA - Đại học Hàng Hải
THP - Đại học Hải Phòng
VUI - Đại học Công nghiệp Việt trì
DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
DHB - Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
DSG - Đại Học Dân Lập Công Nghệ Sài Gòn
MBS - Đại học Mở TP. HCM
SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
KSA - Đại học Kinh tế TP HCM
KTS - Đại học Kiến Trúc TP HCM
GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
QST - Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP HCM
QSB - Đại học Bách Khoa TP HCM
TCT - Đại học Cần Thơ
DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
NTT - Đại học Nguyễn Tất Thành
SPK - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
SGD - ĐH Sài Gòn
HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
QSC - Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc...
DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị...
FBU - Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
TMA - Đại học Thương Mại
SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
HTN - Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
DKS - Đại học Kiểm sát Hà Nội
TTB - Đại học Tây Bắc
NHF - Đại học Hà Nội
HTC - Học viện Tài Chính
VHH - Đại học Văn hóa HN
HQT - Học viện Ngoại Giao
YCT - Đại học Y Dược Cần Thơ
HBT - Học viện Báo chí Tuyên truyền
YDD - Đại học Điều dưỡng Nam Định
YDS - Đại học Y dược TP.HCM
DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
NLN - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Ninh Thuận)
NLG - Đại học Nông Lâm TP.HCM(Gia Lai)
NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
SPD - Đại học Đồng Tháp
YHB - Đại học Y Hà Nội
YKV - Đại học Y Khoa Vinh
YTC - Đại học Y tế Công Cộng
DBL - Đại Học Bạc Liêu
TAG - Đại học An Giang
DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
NHH - Học viện Ngân Hàng
DCT - Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DCL - Đại Học Dân Lập Cửu Long
DCG - ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định
TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
NTS - Đại học ngoại thương (KV Miền Nam)
NTH - Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía...
DBD - Đại Học Bình Dương
CEA - Đại Học Kinh Tế Nghệ An
DBV - Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
DCN - Đại học Công nghiệp HN
HCP - Học viện chính sách và phát triển
GTA - Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
MDA - Đại học Mỏ Địa chất
GHA - Đại học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc)
TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
KHA - Đại học Kinh Tế Quốc Dân
BKA - Đại học Bách Khoa Hà Nội
DTL - Đại học Thăng Long
XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
TQU - Đại học Tân Trào
HVN - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
TDL - Đại học Đà Lạt
SDU - Đại Học Sao Đỏ
DNT - Đại học dân lập ngoại ngữ tin học TP...
DQB - Đại học Quảng Bình
TDV - Đại học Vinh
XDT - Đại học xây dựng Miền Trung
DMS - Đại học Tài chính - Marketting
TSN - Đại Học Nha Trang (Nha Trang )
DPY - Đại học Phú Yên
DLH - Đại học Dân lập Lạc Hồng
KTC - Đại học Kinh tế tài chính TP HCM
DKC - Đại học Công nghệ TPHCM
SKH - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
VHS - Đại học Văn Hóa TP HCM
DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
SKD - Đại học Sân khấu Điện ảnh
QHT - ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
QHQ - Khoa Quốc Tế - Đại Học QG Hà Nội
MTH - Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam
QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
QHI - ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
QHF - Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học QG Hà Nội
QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
QHL - ĐH QG HN - Khoa Luật
MTS - Đại Học Mỹ Thuật TP HCM
MTC - Đại học Mỹ Thuật Công Nghiệp
LPS - Đại học Luật TP HCM
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo
( bình chọn, / 10 điểm)
4 424 599
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email