Kết quả Điểm Chuẩn năm 2011 - Ket qua Diem Chuan nam 2011
| Xem điểm chuẩn năm khác | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Mã trường: DHL | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C69 | Công nghiệp và công trình nông thôn | A | 10 | |
| 2 | C68 | Quản lí đất đai | A | 10 | |
| 3 | C67 | Nuôi trồng thuỷ sản | A | 10 | |
| 4 | C66 | Chăn nuôi - Thú y | A | 10 | |
| 5 | C65 | Trồng trọt | A | 10 | |
| 6 | 401 | Quản lí đất đai | A | 13 | |
| 7 | 314 | Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản | A | 13 | |
| 8 | 312 | Chế biến lâm sản | A | 13 | |
| 9 | 313 | Khoa học đất | A | 13 | |
| 10 | 308 | Nuôi trồng thuỷ sản | A | 13 | |
| 11 | 309 | Nông học | A | 13 | |
| 12 | 310 | Khuyến nông và phát triển nông thôn | A | 13 | |
| 13 | 311 | Quản lí tài nguyên rừng và môi trường | A | 13 | |
| 14 | 305 | Lâm nghiệp: | A | 13 | |
| 15 | 306 | Chăn nuôi thú y | A | 13 | |
| 16 | 307 | Thú y | A | 13 | |
| 17 | 304 | Khoa học nghề vườn | A | 13 | |
| 18 | 303 | Bảo quản chế biến nông sản | A | 13 | |
| 19 | 302 | Bảo vệ thực vật | A | 13 | |
| 20 | 301 | Khoa học cây trồng | A | 13 | |
| 21 | 101 | Công nghiệp và công trình nông thôn | A | 13 | |
| 22 | 102 | Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm | A | 13 | |
| 23 | 103 | Công nghệ thực phẩm | A | 13 | |
| 24 | C67 | Nuôi trồng thuỷ sản: | B | 11 | |
| 25 | C66 | Chăn nuôi - Thú y: | B | 11 | |
| 26 | C65 | Trồng trọt: | B | 11 | |
| 27 | 314 | Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản: | B | 14 | |
| 28 | 313 | Khoa học đất: | B | 14 | |
| 29 | 312 | Chế biến lâm sản: | B | 14 | |
| 30 | 311 | Quản lí tài nguyên rừng và môi trường: | B | 14 | |
| 31 | 307 | Thú y: | B | 14 | |
| 32 | 308 | Nuôi trồng thuỷ sản: | B | 14 | |
| 33 | 309 | Nông học: | B | 14 | |
| 34 | 310 | Khuyến nông và phát triển nông thôn: | B | 14 | |
| 35 | 304 | Khoa học nghề vườn: | B | 14 | |
| 36 | 305 | Lâm nghiệp | B | 14 | |
| 37 | 306 | Chăn nuôi thú y: | B | 14 | |
| 38 | 303 | Bảo quản chế biến nông sản: | B | 14 | |
| 39 | 302 | Bảo vệ thực vật: | B | 14 | |
| 40 | 301 | Khoa học cây trồng: | B | 14 | |
| 41 | 103 | Công nghệ thực phẩm: | B | 16 | |
| 42 | 402 | Phát triển nông thôn | C | 14 | |
| 43 | C68 | Quản lí đất đai: | D1 | 10 | |
| 44 | 402 | Phát triển nông thôn: | D1 | 13 | |
| 45 | 401 | Quản lí đất đai: | D1 | 13 | |
| Xem thông tin khác của trường ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế: | ||
Tra điểm chuẩn - Tra diem chuan
Tra cứu điểm chuẩn 2011 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để nhận ngay điểm chuẩn chính xác nhất !
>> Hướng dẫn sử dụng
Xếp hạng năm 2011 - Xep hang nam 2011
DC KHA gửi đến số 8502
Để tra điểm chuẩn năm 2010 soạn:
DC KHA 2010 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


