Kết quả Điểm Chuẩn năm 2011 - Ket qua Diem Chuan nam 2011
| Xem điểm chuẩn năm khác | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Mã trường: TDV | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 400 | Quản trị kinh doanh | A | 15 | |
| 2 | 204 | Công nghệ thực phẩm | A | 13 | |
| 3 | 202 | Hoá học | A | 13 | |
| 4 | 109 | Toán ứng dụng | A | 13 | |
| 5 | 104 | Khoa học máy tính | A | 13 | |
| 6 | 401 | Kế toán | A | 16 | |
| 7 | 402 | Tài chính ngân hàng | A | 16 | |
| 8 | 108 | Kỹ thuật Điện tử truyền thông | A | 14 | |
| 9 | 107 | Công nghệ Thông tin | A | 14 | |
| 10 | 106 | Kỹ thuật Xây dựng | A | 15.5 | |
| 11 | 205 | Quản lý đất đai | A | 13 | |
| 12 | 303 | Nuôi trồng Thuỷ sản | A | 13 | |
| 13 | 305 | Khuyến Nông | A | 13 | |
| 14 | 304 | Nông nghiệp | A | 13 | |
| 15 | 307 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A | 13 | |
| 16 | 503 | Luật | A | 14 | |
| 17 | 902 | Giáo dục Mầm non: | A | 14 | |
| 18 | 102 | Sư phạm Vật lý | A | 15 | |
| 19 | 201 | Sư Phạm Hoá học | A | 15 | |
| 20 | 100 | Sư phạm Toán học | A | 16 | |
| 21 | 101 | Sư phạm Tin học | A | 15 | |
| 22 | 504 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | A.B.C | 15 | |
| 23 | 205 | Quản lý đất đai: | B | 14 | |
| 24 | 304 | Nông nghiệp: | B | 14 | |
| 25 | 303 | Nuôi trồng Thuỷ sản: | B | 14 | |
| 26 | 302 | Sinh học | B | 14 | |
| 27 | 305 | Khuyến Nông: | B | 14 | |
| 28 | 306 | Khoa học Môi trường: | B | 14.5 | |
| 29 | 307 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường: | B | 14 | |
| 30 | 301 | Sư phạm Sinh học | B | 15 | |
| 31 | 502 | Chính trị học | C | 14 | |
| 32 | 503 | Luật: | C | 16 | |
| 33 | 604 | Văn học | C | 14 | |
| 34 | 605 | Lịch sử | C | 14 | |
| 35 | 607 | Công tác xã hội | C | 14 | |
| 36 | 606 | Du lịch | C | 14 | |
| 37 | 608 | Quản lý Giáo dục | C | 14 | |
| 38 | 603 | Sư phạm Địa lý | C | 15 | |
| 39 | 602 | Sư phạm Lịch sử | C | 16.5 | |
| 40 | 601 | Sư phạm Ngữ văn | C | 17 | |
| 41 | 501 | Giáo dục Chính trị | C | 15 | |
| 42 | 751 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 18 | |
| 43 | 608 | Quản lý Giáo dục | D1 | 17.5 | |
| 44 | 701 | Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 20 | |
| 45 | 901 | Giáo dục Tiểu học | M | 15 | |
| 46 | 902 | Giáo dục Mầm non | M | 15 | |
| 47 | 903 | Giáo dụcThể chất | T | 23 | |
| Xem thông tin khác của trường Đại học Vinh: | ||
Tra điểm chuẩn - Tra diem chuan
Tra cứu điểm chuẩn 2011 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để nhận ngay điểm chuẩn chính xác nhất !
>> Hướng dẫn sử dụng
Xếp hạng năm 2011 - Xep hang nam 2011
DC KHA gửi đến số 8502
Để tra điểm chuẩn năm 2010 soạn:
DC KHA 2010 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


