Kết quả Điểm Chuẩn năm 2011 - Ket qua Diem Chuan nam 2011
| Xem điểm chuẩn năm khác | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Mã trường: DQN | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 107 | Kỹ thuật điện . điện tử | A | 13 | |
| 2 | 108 | Kỹ thuật điện tử . truyền thông | A | 13 | |
| 3 | 112 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A | 13 | |
| 4 | 205 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A | 13 | |
| 5 | 610 | Quản lý nhà nước ( hành chính học ) | A | 13 | |
| 6 | 202 | Hóa học | A | 13 | |
| 7 | 106 | Vật lý học | A | 13 | |
| 8 | 104 | Toán học | A | 13 | |
| 9 | 113 | Sư phạm Tin học | A | 13 | |
| 10 | 901 | Giáo dục tiểu học | A | 14 | |
| 11 | 603 | Sư phạm Địa lý | A | 13 | |
| 12 | 103 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | A | 14.5 | |
| 13 | 201 | Sư phạm Hóa học | A | 15.5 | |
| 14 | 102 | Sư phạm vật lý | A | 14.5 | |
| 15 | 101 | Sư phạm toán học | A | 16 | |
| 16 | 401 | Quản trị kinh doanh | A .D1 | 13 | |
| 17 | 403 | Kinh tế | A .D1 | 13 | |
| 18 | 404 | Kế toán | A .D1 | 13 | |
| 19 | 405 | Tài chính - ngân hàng | A .D1 | 13 | |
| 20 | 204 | Địa lý tự nhiên | A .D1 | 13 | |
| 21 | 203 | Quản lý đất đai | A .D1 | 13 | |
| 22 | 105 | Công nghệ thông tin | A.D1 | 13 | |
| 23 | 303 | Nông học | B | 14 | |
| 24 | 204 | Địa lý tự nhiên: | B | 14 | |
| 25 | 203 | Quản lý đất đai : | B | 14 | |
| 26 | 302 | Sinh học | B | 14 | |
| 27 | 301 | Sư phạm Sinh học | B | 15 | |
| 28 | 605 | Tâm lý học giáo dục | B.C | 14 | |
| 29 | 610 | Quản lý nhà nước ( hành chính học ): | C | 14 | |
| 30 | 609 | Việt Nam học | C | 14 | |
| 31 | 607 | Lịch sử | C | 14 | |
| 32 | 608 | Công tác xã hội | C | 14 | |
| 33 | 606 | Văn học | C | 14 | |
| 34 | 901 | Giáo dục tiểu học: | C | 15 | |
| 35 | 604 | Giáo dục chính trị | C | 14 | |
| 36 | 603 | Sư phạm Địa lý: | C | 14 | |
| 37 | 602 | Sư phạm Lịch sử | C | 14 | |
| 38 | 601 | Sư phạm Ngữ văn | C | 16 | |
| 39 | 751 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 13 | |
| 40 | 609 | Việt Nam học: | D1 | 13 | |
| 41 | 608 | Công tác xã hội: | D1 | 13 | |
| 42 | 701 | Sư phạm tiếng anh | D1 | 16 | |
| 43 | 904 | Giáo dục đặc biệt | D1.M | 16 | |
| 44 | 903 | Giáo dục mầm non | M | 16 | |
| 45 | 902 | Giáo dục thể chất | T | 18.5 | |
| Xem thông tin khác của trường Đại học Quy Nhơn: | ||
Tra điểm chuẩn - Tra diem chuan
Tra cứu điểm chuẩn 2011 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để nhận ngay điểm chuẩn chính xác nhất !
>> Hướng dẫn sử dụng
Xếp hạng năm 2011 - Xep hang nam 2011
DC KHA gửi đến số 8502
Để tra điểm chuẩn năm 2010 soạn:
DC KHA 2010 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


