Kết quả Điểm Chuẩn năm 2011 - Ket qua Diem Chuan nam 2011

Trường: Đại học Nông Lâm TP HCM
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: NLS
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 223 Quản lí môi trường ( chuyên ngành quản lí môi trường và du lịch sinh thái ) A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
2 218 Nông học A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
3 219 Công nghệ thông tin A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
4 124 Công nghệ thực phẩm A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
5 125 Thú y A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
6 123 Quản lí tài nguyên và môi trường A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
7 120 Lâm nghiệp A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
8 118 Nông học A 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
9 322 Thiết kế cảnh quan A 13
10 317 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên A 13
11 316 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A 13
12 320 Sư phạm Kỹ thuật công nông nghiệp A 13
13 315 Công nghệ chế biến thủy sản A 13
14 319 Quản lí Môi trường và du lịch sinh thái A 13
15 314 Quản lí Môi truờng A 13
16 313 Kỹ thuật Môi truờng A 13
17 325 Công nghệ Sinh học môi trường A 13
18 312 Công nghệ Sinh học A 14.5
19 311 Bảo quản chế biến NSTP và dinh duỡng nguời A 13.5
20 318 Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm A 13.5
21 310 Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm: A 13.5
22 324 Kinh tế - quản lí nuôi trồng thủy sản A 13
23 323 Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp A 13
24 308 Nuôi trồng thủy sản A 13
25 309 Ngư y ( Bệnh học thủy sản ) A 13
26 307 Quản lý tài nguyên rừng A 13
27 306 Nông lâm kết hợp A 13
28 305 Lâm nghiệp A 13
29 304 Bảo vệ thực vật A 13
30 303 Nông học ( cây trồng và giống cây trồng ) A 13
31 302 Dược thú y A 14
32 301 Bác sỹ thú y A 14
33 321 Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi A 13
34 108 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A 13
35 109 Công nghệ kĩ thuật ôtô A 13
36 300 Công nghệ sản xuất động vật ( Chăn nuôi ) A 13
37 107 Công nghệ kĩ thuật Hóa học A 14
38 106 Kĩ thuật điều khiển tự đông hóa A 13
39 105 Công nghệ kĩ thuật nhiệt A 13
40 104 Công nghệ thông tin A 13
41 112 Thiết kế đồ gỗ và nội thất A 13
42 103 Công nghệ giấy và bột giấy A 13
43 102 Chế biến lâm sản A 13
44 101 Cơ khí nông lâm A 13
45 100 Cơ khí chế biến bảo quản NSTP A 13
46 224 Kinh tế nông lâm A.D1 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
47 221 Kinh tế ( chuyên ngành Kinh tế tài nguyên môi trường ) A.D1 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
48 222 Quản lí đất đai A.D1 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
49 121 Kế toán A.D1 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
50 122 Quản lí đất đai A.D1 13 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
51 111 Hệ thống thông tin môi trường A.D1 13
52 110 Hệ thống thông tin địa lý A.D1 13
53 408 Công nghệ địa chính A.D1 14
54 406 Quản lí đất đai A.D1 14
55 407 Quản lí thị tr¬ường bất động sản A.D1 14
56 405 Kế toán A.D1 14
57 409 Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) A.D1 13
58 403 Quản trị Kinh doanh (tổng hợp) A.D1 14
59 404 Quản trị Kinh doanh thư¬ơng mại A.D1 14
60 410 Quản trị Tài chính A.D1 14
61 401 Kinh tế tài nguyên Môi trường A.D1 13
62 402 Phát triển nông thôn A.D1 13
63 400 Kinh tế nông lâm A.D1 13
64 223 Quản lí môi trường ( chuyên ngành quản lí môi trường và du lịch sinh thái ): B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
65 218 Nông học: B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Ninh Thuận
66 124 Công nghệ thực phẩm: B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
67 125 Thú y: B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
68 120 Lâm nghiệp: B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
69 123 Quản lí tài nguyên và môi trường: B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
70 118 Nông học: B 14 ĐH Nông Lâm - Phân hiệu Gia Lai
71 317 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên: B 14
72 322 Thiết kế cảnh quan: B 14
73 320 Sư phạm Kỹ thuật công nông nghiệp: B 14
74 315 Công nghệ chế biến thủy sản: B 14.5
75 316 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp: B 14
76 319 Quản lí Môi trường và du lịch sinh thái: B 15
77 314 Quản lí Môi truờng: B 15
78 313 Kỹ thuật Môi truờng: B 15
79 325 Công nghệ Sinh học môi trường: B 14
80 312 Công nghệ Sinh học: B 17.5
81 318 Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm: B 15.5
82 311 Bảo quản chế biến NSTP và dinh duỡng nguời: B 15.5
83 310 Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm: B 15.5
84 324 Kinh tế - quản lí nuôi trồng thủy sản: B 14
85 309 Ngư y ( Bệnh học thủy sản ): B 14
86 323 Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp: B 14
87 308 Nuôi trồng thủy sản: B 14
88 307 Quản lý tài nguyên rừng: B 14
89 306 Nông lâm kết hợp: B 14
90 305 Lâm nghiệp: B 14
91 304 Bảo vệ thực vật: B 14
92 303 Nông học ( cây trồng và giống cây trồng ): B 14
93 302 Dược thú y: B 15
94 301 Bác sỹ thú y: B 15
95 321 Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi: B 14
96 300 Công nghệ sản xuất động vật ( Chăn nuôi ): B 14
97 107 Công nghệ kĩ thuật Hóa học: B 15
98 701 Ngôn ngữ Anh D1 17.5 Môn Ngoại ngữ đã nhận hệ số 2
99 703 Ngôn ngữ Pháp (Pháp – Anh) D1.D3 17.5 Môn Ngoại ngữ đã nhận hệ số 2
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Xem thông tin khác của trường Đại học Nông Lâm TP HCM:
Thích và chia sẻ kết quả qua

Tra điểm chuẩn - Tra diem chuan

Đã có 340 trường công bố điểm chuẩn năm 2011
Chọn trường
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo

Tra cứu điểm chuẩn 2011 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để nhận ngay điểm chuẩn chính xác nhất !
>> Hướng dẫn sử dụng

Bấm kết bạn với Điểm thi 24h trên Facebook để nhận kết quả sớm nhất và chính xác nhất.
Tra cứu điểm chuẩn
Bạn có muốn là người biết điểm chuẩn sớm nhất? Hãy soạn tin:
VD: Để tra điểm chuẩn năm 2011 của trường ĐH Kinh tế quốc dân soạn tin:
DC KHA gửi đến số 8502
Để tra điểm chuẩn năm 2010 soạn:
DC KHA 2010 gửi đến số 8502
Tra cứu trọn gói điểm chuẩn - điểm thi - xếp hạng
Bạn muốn điểm thi, điểm chuẩn được tự động gửi về máy điện thoại ngay khi có? Và muốn biết vị trí xếp hạng của bạn tại trường dự thi? Soạn tin:
Chú ý: SốBáoDanh gồm mã trường + mã khối + số
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.

Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!

Tra cứu điểm thi đại học
Bạn muốn điểm thi tự động được gửi về máy điện thoại cho bạn ngay khi có kết quả?
Hãy soạn tin:
VD: Để tra điểm của thí sinh có Số báo danh là KHA8007 soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Tra cứu vị trí xếp hạng trong trường
Bạn muốn biết điểm số của mình đứng thứ bao nhiêu trong trường?
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
VD: Để tra vị trí xếp hạng của thí sinh có SBD là KHA8007 soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502

16 251 637