Kết quả Điểm Chuẩn năm 2011 - Ket qua Diem Chuan nam 2011
| Xem điểm chuẩn năm khác | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Mã trường: HDT | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C76 | Bậc CĐ-Công nghệ thông tin | A | 10 | |
| 2 | C73 | Bậc CĐ-Quản lí đất đai | A | 10 | |
| 3 | C72 | Bậc CĐ-Công nghệ kĩ thuật điện-Điện tử | A | 10 | |
| 4 | 305 | Nông học(định hướng CNC) | A | 13 | |
| 5 | 304 | Bảo vệ thực vật | A | 13 | |
| 6 | 107 | Kĩ thuật công trình | A | 13 | |
| 7 | 103 | Công nghệ thông tin | A | 13 | |
| 8 | C65 | Bậc CĐ-Sư phạm Toán tin | A | 10 | |
| 9 | C77 | Bậc CĐ-Sư phạm Lý-Thí nghiệm | A | 10 | |
| 10 | C66 | Bậc CĐ-Sư phạm Hóa-Thí nghiệm | A | 10 | |
| 11 | 302 | Chăn nuôi(chăn nuôi thú y) | A | 13 | |
| 12 | 607 | Địa Lí học(định hướng QLTN-MT) | A | 13 | |
| 13 | 201 | Sư phạm Hóa học | A | 13 | |
| 14 | 102 | Sư phạm Vật lí | A | 13 | |
| 15 | 101 | Sư phạm Toán học | A | 13 | |
| 16 | C71 | Bậc CĐ-Quản trị kinh doanh | A.D1 | 10 | |
| 17 | C70 | Bậc CĐ-Kế toán | A.D1 | 10 | |
| 18 | 402 | Quản trị kinh doanh | A.D1 | 13 | |
| 19 | 403 | Tài chính ngân hàng | A.D1 | 13 | |
| 20 | 401 | Kế toán | A.D1 | 14 | |
| 21 | C69 | Bậc CĐ-Giáo dục Thể chất | B | 11 | |
| 22 | C73 | Bậc CĐ-Quản lí đất đai | B | 11 | |
| 23 | 305 | Nông học(định hướng CNC) | B | 14 | |
| 24 | 304 | Bảo vệ thực vật | B | 14 | |
| 25 | C67 | Bậc CĐ-Sư phạm Sinh-Thí nghiệm | B | 11 | |
| 26 | 302 | Chăn nuôi(chăn nuôi thú y) | B | 14 | |
| 27 | 300 | Sư phạm Sinh học | B | 14 | |
| 28 | 609 | Tâm lí học(định hướng QTNS) | C | 14 | |
| 29 | 607 | Địa Lí học(định hướng QLTN-MT) | C | 14 | |
| 30 | 608 | Xã hội học(định hướng CTXH) | C | 14 | |
| 31 | 604 | Văn học | C | 14 | |
| 32 | 605 | Lịch Sử(Định hướng QLDT.DT) | C | 14 | |
| 33 | 606 | Việt nam học(định hướng HDDL) | C | 14 | |
| 34 | 603 | Sư phạm Địa Lí | C | 17 | |
| 35 | 602 | Sư phạm Lịch Sử | C | 14 | |
| 36 | 601 | Sư phạm Ngữ Văn | C | 14.5 | |
| 37 | C75 | Bậc CĐ-Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 10 | |
| 38 | 609 | Tâm lí học(định hướng QTNS) | D1 | 13 | |
| 39 | 608 | Xã hội học(định hướng CTXH) | D1 | 13 | |
| 40 | 701 | Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 13 | |
| 41 | 606 | Việt nam học(định hướng HDDL) | D1 | 13 | |
| 42 | C74 | Bậc CĐ-Giáo dục tiểu học | D1.M | 10 | |
| 43 | 900 | GD Tiểu học | D1.M | 13 | |
| 44 | C68 | Bậc CĐ-Giáo dục Mầm non | M | 10 | |
| 45 | 901 | GD Mầm Non | M | 13 | |
| 46 | C69 | Bậc CĐ-Giáo dục Thể chất | T | 10 | |
| Xem thông tin khác của trường Đại học Hồng Đức: | ||
Tra điểm chuẩn - Tra diem chuan
Tra cứu điểm chuẩn 2011 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để nhận ngay điểm chuẩn chính xác nhất !
>> Hướng dẫn sử dụng
Xếp hạng năm 2011 - Xep hang nam 2011
DC KHA gửi đến số 8502
Để tra điểm chuẩn năm 2010 soạn:
DC KHA 2010 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


