Kết quả Điểm Chuẩn năm 2011 - Ket qua Diem Chuan nam 2011
| Xem điểm chuẩn năm khác | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Mã trường: THP | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C75 | CĐ Công nghệ Kĩ thuật xây dựng | A | 10 | |
| 2 | C65 | CĐSP Vật lí | A | 10 | |
| 3 | C66 | CĐSP Hóa học | A | 10 | |
| 4 | 353 | Chăn nuôi | A | 13 | |
| 5 | 353 | Nuôi trồng thuỷ sản | A | 13 | |
| 6 | 351 | Khoa học cây trồng | A | 13 | |
| 7 | 156 | Công nghệ kĩ thuật xây dựng | A | 13 | |
| 8 | 158 | Công nghệ chế tạo máy cơ khí | A | 13 | |
| 9 | 151 | Cử nhân Toán học | A | 13 | |
| 10 | 152 | Công nghệ thông tin | A | 13 | |
| 11 | 154 | Công nghệ kĩ thuật điện. điện tử | A | 13 | |
| 12 | 104 | ĐHSP Hoá học (THPT) | A | 13 | |
| 13 | 105 | ĐHSP Kỹ thuật công nghiệp | A | 13 | |
| 14 | 103 | ĐHSP Vật lý (THPT) | A | 13 | |
| 15 | 101 | ĐHSP Toán (THPT) | A | 13 | Các ngành có dấu (*) là điểm được nhân hệ số sau khi đã đạt điểm sàn theo quy định. Các ngành sư phạm chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng |
| 16 | C73 | CĐ Quản trị Kinh doanh | A.D1 | 10 | |
| 17 | C72 | CĐ Kế toán | A.D1 | 10 | |
| 18 | 454 | Cử nhân Tài chính - Ngân hàng | A.D1 | 13.5 | |
| 19 | 453 | Cử nhân Kinh tế | A.D1 | 13 | |
| 20 | 452 | Cử nhân Kế toán | A.D1 | 14.5 | |
| 21 | 451 | Cử nhân Quản trị Kinh doanh | A.D1 | 13 | |
| 22 | 905 | Giáo dục Chính trị | A.D1 | 13 | |
| 23 | 901 | Giáo dục Tiểu học | A.D1 | 13 | |
| 24 | C66 | CĐSP Hóa học: | B | 11 | |
| 25 | 353 | Chăn nuôi: | B | 14 | |
| 26 | 352 | Nuôi trồng thuỷ sản: | B | 14 | |
| 27 | 352 | Khoa học cây trồng: | B | 14 | |
| 28 | 654 | Cử nhân Công tác xã hội | C | 14 | |
| 29 | C74 | CĐ Quản trị Văn phòng | C | 11 | |
| 30 | C67 | CĐSP Ngữ văn | C | 11 | |
| 31 | 652 | Cử nhân Lịch sử | C | 14 | |
| 32 | 653 | Cử nhân Việt Nam học | C | 14 | |
| 33 | 651 | Cử nhân Văn học | C | 14 | |
| 34 | 905 | Giáo dục Chính trị: | C | 14 | |
| 35 | 901 | Giáo dục Tiểu học: | C | 14 | |
| 36 | 602 | ĐHSP Địa lí | C | 14 | |
| 37 | 601 | ĐHSP Ngữ văn | C | 14 | |
| 38 | 654 | Cử nhân Công tác xã hội: | D1 | 13 | |
| 39 | 751 | Cử nhân Tiếng Anh (*) | D1 | 16.5 | |
| 40 | C74 | CĐ Quản trị Văn phòng: | D1 | 10 | |
| 41 | 653 | Cử nhân Việt Nam học: | D1 | 13 | |
| 42 | 701 | ĐHSP Tiếng Anh (*) | D1 | 18 | |
| 43 | 754 | Cử nhân Tiếng Trung (*) | D1.D4 | 16.5 | |
| 44 | C71 | CĐ Giáo dục mầm non | M | 10 | |
| 45 | 904 | Giáo dục Mầm non | M | 15.5 | |
| 46 | 906 | Sư phạm Âm nhạc (*) | N | 14 | |
| 47 | 902 | Giáo dục Thể chất (*) | T | 20 | |
| Xem thông tin khác của trường Đại học Hải Phòng: | ||
Tra điểm chuẩn - Tra diem chuan
Tra cứu điểm chuẩn 2011 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để nhận ngay điểm chuẩn chính xác nhất !
>> Hướng dẫn sử dụng
Xếp hạng năm 2011 - Xep hang nam 2011
DC KHA gửi đến số 8502
Để tra điểm chuẩn năm 2010 soạn:
DC KHA 2010 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


