Kết quả Điểm Chuẩn năm 2011 - Ket qua Diem Chuan nam 2011
| Xem điểm chuẩn năm khác | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Mã trường: DDT | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 105(CSU) | Xây dựng dân dụng & Công nghiệp | A | 13 | |
| 2 | 105 | Xây dựng công nghiệp & dân dụng | A | 13 | |
| 3 | 106 | Xây dựng cầu đường | A | 13 | |
| 4 | C71 | Đồ họa máy tính & Multimedia | A.D | 10 | |
| 5 | C70 | Cao đẳng Tài chính –Ngân hàng | A.D | 10 | |
| 6 | C69 | Cao đẳng Điện tử viễn thông | A.D | 10 | |
| 7 | C67 | Cao đẳng Công nghệ thông tin | A.D | 10 | |
| 8 | C68 | Cao đẳng Du lịch | A.D | 10 | |
| 9 | C66 | Cao đẳng Kế toán | A.D | 10 | |
| 10 | C66( PSU) | Cao đẳng Kế toán chuẩn PSU | A.D | 13 | |
| 11 | C68( PSU) | Cao đẳng Du lịch chẩn PSU | A.D | 13 | |
| 12 | 405(PSU) | Kế toán(& Kiểm toán) chuẩn PSU | A.D | 13 | |
| 13 | 407(PSU) | Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU: | A.D | 13 | |
| 14 | 404( PSU) | Tài chính –Ngân hàng chuẩn PSU | A.D | 13 | |
| 15 | 400(PSU) | Quản trị KD chuẩn PSU | A.D | 13 | |
| 16 | C67( CMU) | Cao đẳng CNTT chuẩn CMU | A.D | 13 | |
| 17 | 101(CMU) | Kỹ thuật mạng chuẩn CMU | A.D | 13 | |
| 18 | 410(CMU) | Hệ thông thông tin quản trị chuẩn CMU | A.D | 13 | |
| 19 | 102(CMU) | Công nghệ phần mềm chuẩn CMU | A.D | 13 | |
| 20 | 408 | Quản trị Du lịch lữ hành | A.D | 13 | |
| 21 | 407 | Quản trị Khách sạn & Nhà hàng | A.D | 13 | |
| 22 | 103 | Tin học viễn thông | A.D | 13 | |
| 23 | 101 | Kỹ thuật mạng máy tính | A.D | 13 | |
| 24 | 301 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | A.D. | 13 | |
| 25 | 404 | Ngân hàng | A.D. | 13 | |
| 26 | 401 | Quản trị Marketing | A.D. | 13 | |
| 27 | 403 | Tài chính doanh nghiệp | A.D. | 13 | |
| 28 | 400 | Quản trị KD tổng hợp | A.D. | 13 | |
| 29 | 406 | Kế toán doanh nghiệp | A.D. | 13 | |
| 30 | 405 | Kế toán kiểm toán | A.D. | 13 | |
| 31 | 104 | Kỹ nghệ máy tính | A.D. | 13 | |
| 32 | 109 | Điện tử viễn thông | A.D. | 13 | |
| 33 | 410 | Hệ thống thông tin quản lý | A.D. | 13 | |
| 34 | 102 | Công nghệ phần mềm | A.D. | 13 | |
| 35 | C65 | Cao đẳng Xây dựng | A.V | 10 | Khối V điểm Toán >=2 |
| 36 | C71 | Đồ họa máy tính & Multimedia: | B | 11 | |
| 37 | C72 | Cao đẳng điểu dưỡng | B | 11 | |
| 38 | C70 | Cao đẳng Tài chính –Ngân hàng: | B | 11 | |
| 39 | C69 | Cao đẳng Điện tử viễn thông: | B | 11 | |
| 40 | C66 | Cao đẳng Kế toán: | B | 11 | |
| 41 | C67 | Cao đẳng Công nghệ thông tin: | B | 11 | |
| 42 | C66( PSU) | Cao đẳng Kế toán chuẩn PSU: | B | 14 | |
| 43 | 405(PSU) | Kế toán(& Kiểm toán) chuẩn PSU: | B | 14 | |
| 44 | 407(PSU) | Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU | B | 14 | |
| 45 | 404( PSU) | Tài chính –Ngân hàng chuẩn PSU: | B | 14 | |
| 46 | 400(PSU) | Quản trị KD chuẩn PSU: | B | 14 | |
| 47 | C67( CMU) | Cao đẳng CNTT chuẩn CMU: | B | 14 | |
| 48 | 101(CMU) | Kỹ thuật mạng chuẩn CMU: | B | 14 | |
| 49 | 410(CMU) | Hệ thông thông tin quản trị chuẩn CMU: | B | 14 | |
| 50 | 102(CMU) | Công nghệ phần mềm chuẩn CMU: | B | 14 | |
| 51 | 302 | Điều dưỡng | B | 14 | |
| 52 | 106 | Xây dựng cầu đường | B | 14 | |
| 53 | 301 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường: | B | 14 | |
| 54 | 105 | Xây dựng công nghiệp & dân dụng: | B | 14 | |
| 55 | 404 | Ngân hàng: | B | 14 | |
| 56 | 400 | Quản trị KD tổng hợp: | B | 14 | |
| 57 | 401 | Quản trị Marketing: | B | 14 | |
| 58 | 403 | Tài chính doanh nghiệp: | B | 14 | |
| 59 | 406 | Kế toán doanh nghiệp: | B | 14 | |
| 60 | 405 | Kế toán kiểm toán: | B | 14 | |
| 61 | 109 | Điện tử viễn thông: | B | 14 | |
| 62 | 104 | Kỹ nghệ máy tính: | B | 14 | |
| 63 | 103 | Tin học viễn thông: | B | 14 | |
| 64 | 410 | Hệ thống thông tin quản lý: | B | 14 | |
| 65 | 102 | Công nghệ phần mềm: | B | 14 | |
| 66 | 101 | Kỹ thuật mạng máy tính: | B | 14 | |
| 67 | C68 | Cao đẳng Du lịch: | B.C | 11 | |
| 68 | C68( PSU) | Cao đẳng Du lịch chẩn PSU: | B.C | 14 | |
| 69 | 408 | Quản trị Du lịch lữ hành: | B.C | 14 | |
| 70 | 407 | Quản trị Khách sạn & Nhà hàng: | B.C | 14 | |
| 71 | 608 | Quan hệ quốc tế | C | 14 | |
| 72 | 605 | Văn hóa Du lịch | C | 14 | |
| 73 | 601 | Văn báo chí | C | 14 | |
| 74 | 608 | Quan hệ quốc tế: | D | 13 | |
| 75 | 601 | Văn báo chí: | D | 13 | |
| 76 | 605 | Văn hóa Du lịch: | D | 13 | |
| 77 | 701 | Anh văn Biên phiên dịch | D1 | 16 | Môn Anh văn nhân hệ số 2 |
| 78 | 702 | Anh văn Du lịch | D1 | 16 | Môn Anh văn nhân hệ số 2 |
| 79 | 107(CSU) | Kiến trúc | V | 17 | Nghành Kiến trúc ( Môn Vẽ nhân hệ số 2) |
| 80 | 106 | Xây dựng cầu đường | V | 17 | Nghành Kiến trúc ( Môn Vẽ nhân hệ số 2) |
| 81 | 107 | Kiến trúc công trình | V | 17 | Nghành Kiến trúc ( Môn Vẽ nhân hệ số 2) |
| 82 | 105 | Xây dựng công nghiệp & dân dụng:: | V | 17 | Nghành Kiến trúc ( Môn Vẽ nhân hệ số 2) |
| Xem thông tin khác của trường Đại học Duy Tân: | ||
Tra điểm chuẩn - Tra diem chuan
Tra cứu điểm chuẩn 2011 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để nhận ngay điểm chuẩn chính xác nhất !
>> Hướng dẫn sử dụng
Xếp hạng năm 2011 - Xep hang nam 2011
DC KHA gửi đến số 8502
Để tra điểm chuẩn năm 2010 soạn:
DC KHA 2010 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


