Kết quả Điểm Chuẩn năm 2011 - Ket qua Diem Chuan nam 2011
| Xem điểm chuẩn năm khác | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Mã trường: HUI | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C65 | Hệ CĐ - Công ngệ thông tin | A | 10 | |
| 2 | C66 | Hệ CĐ - Công nghệ Điện tử | A | 10 | |
| 3 | C67 | Hệ CĐ - Công nghệ kĩ thuật Điện | A | 10 | |
| 4 | C68 | Hệ CĐ - Công nghệ Nhiệt-Lạnh | A | 10 | |
| 5 | C69 | Hệ CĐ - Chế tạo máy | A | 10 | |
| 6 | C70 | Hệ CĐ - Cơ khí Động lực( Sửa chữa ô tô) | A | 10 | |
| 7 | C81 | Hệ CĐ - Công nghệ May | A | 10 | |
| 8 | 301 | Quản lí Môi trường | A | 14 | |
| 9 | 301 | Quản lí Tài nguyên Đất - Nước | A | 13 | |
| 10 | 402 | Kế toán - Kiểm toán | A | 15.5 | |
| 11 | 403 | Tài chính - Ngân hàng | A | 16.5 | |
| 12 | 202 | Công nghệ Sinh học | A | 14 | |
| 13 | 301 | Công nghệ Môi trường | A | 15 | |
| 14 | 202 | Công nghệ Thực phẩm | A | 15 | |
| 15 | 201 | Công nghệ Phân tích | A | 14 | |
| 16 | 201 | Công nghệ Hóa | A | 15 | |
| 17 | 201 | Công nghệ Hóa dầu | A | 16.5 | |
| 18 | 108 | Công nghệ Cơ - Điện tử | A | 13 | |
| 19 | 107 | Công nghệ May & TKTT | A | 13 | |
| 20 | 105 | Khoa học máy tính | A | 13 | |
| 21 | 106 | Công nghệ kĩ thuật Ô tô | A | 13 | |
| 22 | 104 | Công nghệ kĩ thuật điện tử | A | 13 | |
| 23 | 103 | Công nghệ nhiệt lạnh | A | 13 | |
| 24 | 102 | Máy và thiết bị cơ khí | A | 13 | |
| 25 | 101 | Công nghệ kĩ thuật điện | A | 13.5 | |
| 26 | 102 | Công nghệ kĩ thuật cơ khí | A | 14 | |
| 27 | C75 | Hệ CĐ - Công nghệ Sinh học | A.B | 10.5 | |
| 28 | C74 | Hệ CĐ - Công nghệ Môi trường | A.B | 10 | |
| 29 | C73 | Hệ CĐ - Công nghệ Thực phẩm | A.B | 10 | |
| 30 | C71 | Hệ CĐ - Công nghệ Hóa | A.B | 10 | |
| 31 | C78 | Hệ CĐ - Tài chính ngân hàng | A.D1 | 10 | |
| 32 | C77 | Hệ CĐ - Quản trị kinh doanh | A.D1 | 10.5 | |
| 33 | C76 | Hệ CĐ - Kế toán | A.D1 | 10 | |
| 34 | 403 | Tài chính Doanh nghiệp | A.D1 | 16 | |
| 35 | 401 | Quản trị kinh doanh tổng hợp | A.D1 | 16 | |
| 36 | 401 | Kinh doanh Quốc tế | A.D1 | 15 | |
| 37 | 401 | Marketing | A.D1 | 14.5 | |
| 38 | 401 | Kinh doanh Du lịch | A.D1 | 14 | |
| 39 | 301 | Quản lí Môi trường | B | 17.5 | |
| 40 | 301 | Quản lí Tài nguyên Đất - Nước | B | 17 | |
| 41 | 301 | Công nghệ Môi trường | B | 18.5 | |
| 42 | 202 | Công nghệ Sinh học | B | 19 | |
| 43 | 202 | Công nghệ Thực phẩm | B | 20 | |
| 44 | 201 | Công nghệ Phân tích | B | 18.5 | |
| 45 | 201 | Công nghệ Hóa | B | 19.5 | |
| 46 | 201 | Công nghệ Hóa dầu | B | 21 | |
| 47 | C82 | Hệ CĐ - Ngoại ngữ (Anh văn) | D1 | 10 | |
| 48 | 751 | Anh văn | D1 | 17 | Môn Anh văn nhân hệ số 2 ( Tổng điểm chưa nhân hệ số phải đạt điểm sàn của Bộ GD-ĐT) |
| 49 | 402 | Kế toán - Kiểm toán | D1 | 16.5 | |
| 50 | 403 | Tài chính - Ngân hàng | D1 | 18 | |
| Xem thông tin khác của trường Đại học công nghiệp TP HCM: | ||
Tra điểm chuẩn - Tra diem chuan
Tra cứu điểm chuẩn 2011 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để nhận ngay điểm chuẩn chính xác nhất !
>> Hướng dẫn sử dụng
Xếp hạng năm 2011 - Xep hang nam 2011
DC KHA gửi đến số 8502
Để tra điểm chuẩn năm 2010 soạn:
DC KHA 2010 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


