Kết quả Điểm Chuẩn năm 2011 - Ket qua Diem Chuan nam 2011

Trường: Đại học Cần Thơ
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: TCT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 520 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) A 13
2 130 Kỹ thuật công trình xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp) A 13
3 501 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) A 16
4 409 Quản lý nguồn lợi thủy sản  A 13
5 408 Quản lý đất đai A 13
6 407 Phát triển nông thôn A 13.5
7 318 KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường) A 15.5
8 314 Khoa học môi trường A 17
9 304 Công nghệ sinh học A 17.5
10 203 Sư  phạm Hóa học A 15.5
11 204 Hóa học A 17
12 205 Hóa học (Hóa dược) A 18.5
13 206 Kỹ thuật hóa học  A 13.5
14 202 Công nghệ thực phẩm (Chế biến thủy sản) A 13
15 124 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng) A 13
16 125 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 13
17 126 Kỹ thuật máy tính A 13
18 201 Công nghệ thực phẩm A 15
19 122 Truyền thông và mạng máy tính  A 13.5
20 123 Khoa học máy tính A 13
21 121 Kỹ thuật phần mềm A 14
22 120 Hệ thống thông tin A 13
23 118 Quản lý công nghiệp A 13
24 117 Kỹ thuật cơ điện tử A 13
25 116 Kỹ thuật điện. điện tử (Kỹ thuật điện) A 13.5
26 109 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến) A 13
27 110 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông)  A 13
28 111 Kỹ thuật công trình XD (XD công trình thủy) A 13
29 112 Kỹ thuật công trình XD (XD dân dụng và CN) A 16.5
30 113 Kỹ thuật công trình XD (XD cầu đường) A 14
31 114 Kỹ thuật môi trường A 13
32 115 Kỹ thuật điện tử truyền thông   A 14.5
33 102 Sư  phạm Toán - Tin học A 13
34 103 Toán ứng dụng A 13
35 104 Sư phạm Vật lý  A 13
36 105 Sư phạm Vật lý - Tin học A 13
37 106 Sư phạm Vật lý - Công nghệ A 13
38 108 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) A 13
39 101 Sư phạm Toán học A 15.5
40 422 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) A.D1 13
41 420 Kế toán A.D1 13
42 421 Tài chính - Ngân hàng A.D1 13
43 414 QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A.D1 13.5
44 415 QT Kinh doanh (Marketing) A.D1 13.5
45 416 QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại) A.D1 13
46 410 KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường) A.D1 14.5
47 411 KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản) A.D1 14.5
48 412 Kế toán (Kế toán - Kiểm toán) A.D1 16.5
49 406 QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) A.D1 14.5
50 405 Kinh tế nông nghiệp A.D1 15
51 404 Quản trị kinh doanh   A.D1 17
52 403 Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp) A.D1 17.5
53 402 Kế toán A.D1 15.5
54 401 Kinh tế  A.D1 15.5
55 107 Giáo dục Tiểu học A.D1 14
56 409 Quản lý nguồn lợi thủy sản:  B 14
57 407 Phát triển nông thôn: B 14.5
58 318 KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường) B 16.5
59 317 Sinh học (Vi sinh vật học)  B 15.5
60 315 Khoa học đất B 14
61 314 Khoa học môi trường: B 18
62 313 Bảo vệ thực vật B 17
63 312 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 14
64 311 Nông học B 15.5
65 306 Thú y (Thú y; Dược thú y) B 15
66 307 Nuôi trồng thủy sản B 15.5
67 308 Bệnh học thủy sản B 14
68 310 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng;Công nghệ giống cây trồng; Nông nghiệp sạch) B 14
69 309 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) B 14
70 302 Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp B 14
71 303 Sinh học  B 14
72 304 Công nghệ sinh học: B 18.5
73 305 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) B 14
74 203 Sư  phạm Hóa học: B 16.5
75 204 Hóa học: B 18
76 205 Hóa học (Hóa dược): B 19.5
77 301 Sư phạm Sinh học B 14.5
78 520 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại): C 14
79 606 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) C 16
80 605 Giáo dục công  dân C 14
81 602 Văn học C 17
82 603 Sư phạm Lịch sử C 14.5
83 604 Sư phạm Địa lý C 14
84 601 Sư phạm Ngữ văn C 16
85 501 Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại:) C 17
86 756 Ngôn ngữ Anh D1 13
87 753 Ngôn ngữ Anh (Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh) D1 14.5
88 752 Thông tin học D1 13
89 751 Ngôn ngữ Anh D1 15
90 701 Sư phạm Tiếng Anh  D1 15
91 606 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch: D1 15
92 754 Ngôn ngữ Pháp  D1.D3 13
93 703 Sư phạm Tiếng Pháp  D1.D3 13
94 901 Giáo dục thể chất T 23
          Quay lại Điểm chuẩn               Về Trang Chủ               Bản in
Thích và chia sẻ kết quả qua

Tra điểm chuẩn - Tra diem chuan

Đã có 340 trường công bố điểm chuẩn năm 2011
Chọn trường
Sắp xếp tên trường theo
Tìm kiếm trường theo

Tra cứu điểm chuẩn 2011 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để nhận ngay điểm chuẩn chính xác nhất !
>> Hướng dẫn sử dụng

Bấm kết bạn với Điểm thi 24h trên Facebook để nhận kết quả sớm nhất và chính xác nhất.
Tra cứu điểm chuẩn
Bạn có muốn là người biết điểm chuẩn sớm nhất? Hãy soạn tin:
VD: Để tra điểm chuẩn năm 2011 của trường ĐH Kinh tế quốc dân soạn tin:
DC KHA gửi đến số 8502
Để tra điểm chuẩn năm 2010 soạn:
DC KHA 2010 gửi đến số 8502
Tra cứu trọn gói điểm chuẩn - điểm thi - xếp hạng
Bạn muốn điểm thi, điểm chuẩn được tự động gửi về máy điện thoại ngay khi có? Và muốn biết vị trí xếp hạng của bạn tại trường dự thi? Soạn tin:
Chú ý: SốBáoDanh gồm mã trường + mã khối + số
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.

Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!

Tra cứu điểm thi đại học
Bạn muốn điểm thi tự động được gửi về máy điện thoại cho bạn ngay khi có kết quả?
Hãy soạn tin:
VD: Để tra điểm của thí sinh có Số báo danh là KHA8007 soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Tra cứu vị trí xếp hạng trong trường
Bạn muốn biết điểm số của mình đứng thứ bao nhiêu trong trường?
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
VD: Để tra vị trí xếp hạng của thí sinh có SBD là KHA8007 soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502

16 244 175