Kết quả Điểm Chuẩn năm 2011 - Ket qua Diem Chuan nam 2011
| Xem điểm chuẩn năm khác | >> Hướng dẫn sử dụng |
| Mã trường: DTT | |||||
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C67 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A | 11 | |
| 2 | C66 | Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử | A | 10 | |
| 3 | C64 | Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thông | A | 10 | |
| 4 | 201 | Kỹ thuật hóa học | A | 13 | |
| 5 | 301 | Công nghệ sinh học | A | 15 | |
| 6 | 108 | Qui hoạch vùng và đô thị | A | 14 | |
| 7 | 107 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường) | A | 13 | |
| 8 | 106 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A | 13 | |
| 9 | 105 | Kỹ thuật công trình xây dựng | A | 16 | |
| 10 | 104 | Bảo hộ lao động | A | 13 | |
| 11 | 102 | Toán ứng dụng | A | 13 | |
| 12 | 103 | Kỹ thuật điện. điện tử (chuyên ngành: Hệ thống điện. Điện tử viễn thông. Tự động điều khiển) | A | 13 | |
| 13 | 300 | Khoa học môi trường | A.B | 15 | |
| 14 | C71 | Tài chính ngân hàng | A.D1 | 12 | |
| 15 | C70 | Quản trị kinh doanh | A.D1 | 11 | |
| 16 | C69 | Kế toán | A.D1 | 11 | |
| 17 | C65 | Tin học ứng dụng | A.D1 | 10 | |
| 18 | 502 | Việt Nam học (chuyên ngành hướng dẫn Du Lịch) | A.D1 | 13 | |
| 19 | 405 | QTKD chuyên ngành nhà hàng - khách sạn | A.D1 | 16 | |
| 20 | 406 | Quan hệ lao động | A.D1 | 13 | |
| 21 | 501 | Xã hội học | A.D1 | 13 | |
| 22 | 402 | Kế toán | A.D1 | 16 | |
| 23 | 404 | QTKD chuyên ngành QTKD quốc tế | A.D1 | 16 | |
| 24 | 403 | Quản trị kinh doanh | A.D1 | 16 | |
| 25 | 401 | Tài chính ngân hàng | A.D1 | 17 | |
| 26 | 101 | Khoa học máy tính | A.D1 | 14 | |
| 27 | 201 | Kỹ thuật hóa học: | B | 15 | |
| 28 | 301 | Công nghệ sinh học: | B | 16 | |
| 29 | 107 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường): | B | 14 | |
| 30 | 104 | Bảo hộ lao động: | B | 14 | |
| 31 | 502 | Việt Nam học (chuyên ngành hướng dẫn Du Lịch): | C | 14 | |
| 32 | 501 | Xã hội học: | C | 14 | |
| 33 | C72 | Tiếng Anh | D1 | 11 | |
| 34 | 701 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 15 | |
| 35 | 707 | Tiếng Trung Quốc chuyên ngành Trung – Anh | D1.D4 | 14 | |
| 36 | 704 | Tiếng Trung Quốc | D1.D4 | 14 | |
| 37 | 800 | Thiết kế công nghiệp | H | 18.5 | 2 môn năng khiếu ≥ 5.0 điểm |
| 38 | 108 | Qui hoạch vùng và đô thị: | V | 15 | |
| Xem thông tin khác của trường Đại học Tôn Đức Thắng: | ||
Tra điểm chuẩn - Tra diem chuan
Tra cứu điểm chuẩn 2011 nhanh nhất - hiệu quả nhất !
Soạn tin: DC MãTrường Năm gửi 8502 để nhận ngay điểm chuẩn chính xác nhất !
>> Hướng dẫn sử dụng
Xếp hạng năm 2011 - Xep hang nam 2011
DC KHA gửi đến số 8502
Để tra điểm chuẩn năm 2010 soạn:
DC KHA 2010 gửi đến số 8502
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!
Hãy soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502


