Điểm Chuẩn LỚP 10 Sở GD&ĐT Hồ Chí Minh năm 2016

Tỉnh: Sở GD&ĐT Hồ Chí Minh
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã tỉnh: 02
STT Mã trường Tên trường Khối chuẩn 1 Điểm chuẩn 2 Điểm chuẩn 3 Ghi chú
1 02-033 THPT NKTDTT Nguyễn Thị Định 20.5 21.5 22.25
2 02-036 THPT Nguyễn Huệ 27.25 28.25 29.25
3 02-037 THPT Phước Long 25.25 26.25 27.25
4 02-035 THPT Võ Văn Kiệt 24.5 25.25 26.25
5 02-034 THPT Nguyễn Văn Linh 18 19 20
6 02-032 THPT Tạ Quang Bửu 25.75 26.75 27.75
7 02-031 THPT Ngô Gia Tự 19.5 20.5 21.5
8 02-029 THPT Nam Sài gòn 33 34 35
9 02-028 THPT Tân Phong 22 22.5 23.5
10 02-024 THPT Bình Phú 32 32.75 33.75
11 02-023 THPT Mạc Đĩnh Chi 37.5 38.5 39.5
12 02-018 THPT Trần Khai Nguyên 34.5 35.5 36.5
13 02-020 THPT Thực hành Đại học Sư phạm 40.25 41.25 42.25
14 02-017 THPT Hùng Vương 32 32.25 33.25
15 02-015 THPT Nguyễn Hữu Thọ 26.75 27.5 28.25
16 02-014 THPT Nguyễn Trãi 27.5 28.5 29.5
17 02-013 THPT Nguyễn Thị Diệu 26.5 27.5 28
18 02-011 THPT Marie Curie 33.75 34.5 35.5
19 02-012 Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm 23.25 24.25 24
20 02-010 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 39.5 40.5 41.5
21 02-009 THPT Lê Quý Đôn 37.5 37.5 38
22 02-008 THPT Thủ Thiêm 20.75 21.75 22
23 02-007 THPT Giồng Ông Tố 24.75 25.5 26.5
24 02-005 THPT Lương Thế Vinh 36.5 37.5 38.5
25 02-006 Năng Khiếu Thể dục thể thao 21.75 22 23
26 02-003 THPT Tenlơman 30.25 30.5 31.5
27 02-002 THPT Bùi Thị Xuân 37.75 38.75 39.75
28 02-001 THPT Trưng Vương 36.75 36.75 37.75
29 02-038 THPT Long Trường 18.75 18.75 19.75
30 02-039 THPT Nguyễn Văn Tăng 17.5 18.5 19.25
31 02-040 THPT Nguyễn Khuyến 35.25 35.25 36.25
32 02-041 THPT Nguyễn Du 31.75 32 33
33 02-042 THPT Nguyễn An Ninh 25 25.5 25.5
34 02-044 THPT Diên Hồng 25 25.75 26.75
35 02-043 THPT Sương Nguyệt Anh 20 20.5 21.5
36 02-045 THPT Nguyễn Hiền 25 26 27
37 02-047 THPT Trần Quang Khải 29.5 30 30.25
38 02-046 THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 26.5 27.5 28.5
39 02-048 THPT Võ Trường Toản 35.25 36.25 37.25
40 02-050 THPT Trường Chinh 31 31.75 32.75
41 02-049 THPT Thạnh Lộc 25.25 26 27
42 02-062 THPT Thanh Đa 23 24 24.75
43 02-063 THPT Võ Thị Sáu 33.5 33.75 34.75
44 02-066 THPT Gia Định 39 40 41
45 02-064 THPT Phan Đăng Lưu 27.75 28.75 29.75
46 02-067 THPT Trần Văn Giàu 27 28 29
47 02-065 THPT Hoàng Hoa Thám 29.75 30.75 31.75
48 02-051 THPT Gò Vấp 31.25 31.75 32.75
49 02-053 THPT Nguyễn Công Trứ 37.25 38.25 39.25
50 02-054 THPT Trần Hưng Đạo 34.75 35.25 36.25
51 02-052 THPT Nguyễn Trung Trực 27 27.75 28.75
52 02-068 THPT Phú Nhuận 38 39 40
53 02-069 THPT Hàn Thuyên 27.5 28.25 29.25
54 02-057 THPT Nguyễn Chí Thanh 36 37 38
55 02-055 THPT Nguyễn Thượng Hiền 41.25 42.25 43.25
56 02-056 THPT Nguyễn Thái Bình 31.75 32 32
57 02-070 THPT Nguyễn Hữu Huân 37.5 38.5 39.5
58 02-072 THPT Thủ Đức 33.5 34 35
59 02-073 THPT Tam Phú 29.5 30.5 31.5
60 02-071 THPT Hiệp Bình 25.25 26.25 26.5
61 02-074 THPT Đào Sơn Tây 22.25 23.25 24
62 02-082 THPT Bình Chánh 19.5 20 20.75
63 02-083 THPT Tân Túc 18.75 19.25 19.75
64 02-084 THPT Vĩnh Lộc B 21.25 22.25 23.25
65 02-081 THPT Lê Minh Xuân 22.75 23.5 24.5
66 02-080 THPT Đa Phước 13.5 13.5 13.5
67 02-103 THPT Bình Khánh 13.25 13.25 14.25
68 02-102 THPT Cần Thạnh 13.25 13.25 13.25
69 02-104 THPT An Nghĩa 15 16 17
70 02-085 THPT Củ Chi 23.25 24.25 25.25
71 02-087 THPT Quang Trung 17.25 18 19
72 02-089 THPT An Nhơn Tây 16 16.5 17.5
73 02-086 THPT Trung Phú 23 24 25
74 02-088 THPT Trung Lập 13.25 13.25 13.25
75 02-091 THPT Phú Hòa 18 18.5 18.5
76 02-090 THPT Tân Thông Hội 19.25 20.25 21.25
77 02-094 THPT Nguyễn Hữu Cầu 37.5 38.5 39.5
78 02-093 THPT Lý Thường Kiệt 37.5 38.5 39.5
79 02-095 THPT Bà Điểm 30 31 32
80 02-096 THPT Nguyễn Văn Cừ 23.75 24.25 25
81 02-097 THPT Nguyễn Hữu Tiến 26.5 27.5 28.5
82 02-098 THPT Phạm Văn Sáng 26.5 27 28
83 02-099 THPT Long Thới 15 15.25 15.25
84 02-100 THPT Phước Kiển 13.5 13.5 13.5
85 02-101 THPT Dương Văn Dương 17.5 18.5 18.75
86 02-059 THPT Tân Bình 34.5 34.75 35.75
87 02-060 THPT Trần Phú 39 39.25 40.25
88 02-061 THPT Tây Thạnh 33.5 34 35
89 02-076 THPT Vĩnh Lộc 26 27 28
90 02-078 THPT Nguyễn Hữu Cảnh 28.5 28.5 29.5
91 02-077 THPT Bình Hưng Hòa 28.75 29.5 29.75
92 02-079 THPT Bình Tân 24.75 25.75 26.5
93 02-075 THPT An Lạc 26.25 27 28
          Quay lại Điểm chuẩn lớp 10               Về Trang Chủ               Bản in
( bình chọn, / 10 điểm)