Điểm Chuẩn LỚP 10 Sở GD&ĐT Hồ Chí Minh năm 2017

Tỉnh: Sở GD&ĐT Hồ Chí Minh
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã tỉnh: 02
STT Mã trường Tên trường Khối chuẩn 1 Điểm chuẩn 2 Điểm chuẩn 3 Ghi chú
1 02-075 THPT An Lạc 23 23.25 23.25
2 02-079 THPT Bình Tân 22 22.25 23
3 02-077 THPT Bình Hưng Hòa 26 26.75 27.5
4 02-078 THPT Nguyễn Hữu Cảnh 25.5 25.75 26
5 02-076 THPT Vĩnh Lộc 24.25 24.75 25.25
6 02-296 THPT Lê Trọng Tấn 25.75 26.5 26.5
7 02-061 THPT Tây Thạnh 32.5 33 33.5
8 02-060 THPT Trần Phú 37.5 38 39
9 02-059 THPT Tân Bình 33 33.25 33.25
10 02-101 THPT Dương Văn Dương 21 21.75 22
11 02-100 THPT Phước Kiển 17 17.75 18.5
12 02-099 THPT Long Thới 18.25 18.25 18.75
13 02-098 THPT Phạm Văn Sáng 25.25 25.75 25.75
14 02-097 THPT Nguyễn Hữu Tiến 27 27.5 27.5
15 02-096 THPT Nguyễn Văn Cừ 23.5 24.25 24.5
16 02-095 THPT Bà Điểm 28.5 28.75 29.75
17 02-093 THPT Lý Thường Kiệt 29.75 30.75 31.75
18 02-094 THPT Nguyễn Hữu Cầu 34.75 35.75 36.75
19 02-090 THPT Tân Thông Hội 21 21.5 22.5
20 02-091 THPT Phú Hòa 18.75 19.5 20
21 02-088 THPT Trung Lập 16.75 17.5 18
22 02-086 THPT Trung Phú 23.75 24.5 25.5
23 02-089 THPT An Nhơn Tây 17.5 17.5 18
24 02-087 THPT Quang Trung 18.25 19 19.25
25 02-085 THPT Củ Chi 20.5 21.25 22.25
26 02-104 THPT An Nghĩa 15 15 15
27 02-295 THPT Cần Thạnh 16 16.5 17.5
28 02-103 THPT Bình Khánh 15 15 15
29 02-080 THPT Đa Phước 19.25 19.75 20
30 02-081 THPT Lê Minh Xuân 21.75 21.75 22.5
31 02-294 Năng khiếu TDTT Bình Chánh 15 15 15
32 02-084 THPT Vĩnh Lộc B 20 20.25 21
33 02-083 THPT Tân Túc 18.5 18.5 19.25
34 02-082 THPT Bình Chánh 16.5 17 18
35 02-074 THPT Đào Sơn Tây 22 22.25 22.25
36 02-071 THPT Hiệp Bình 23 23.25 24
37 02-073 THPT Tam Phú 27.5 28 29
38 02-072 THPT Thủ Đức 30.75 31.5 32.25
39 02-070 THPT Nguyễn Hữu Huân 34.5 35 36
40 02-056 THPT Nguyễn Thái Bình 29 29.25 29.5
41 02-055 THPT Nguyễn Thượng Hiền 40 41 42
42 02-057 THPT Nguyễn Chí Thanh 33.25 33.75 34
43 02-069 THPT Hàn Thuyên 23.75 24.25 24.75
44 02-068 THPT Phú Nhuận 36.25 36.25 37
45 02-052 THPT Nguyễn Trung Trực 26.5 27.5 28
46 02-054 THPT Trần Hưng Đạo 32.5 32.75 33
47 02-053 THPT Nguyễn Công Trứ 35 36 37
48 02-051 THPT Gò Vấp 28.75 29.75 30.5
49 02-065 THPT Hoàng Hoa Thám 29.25 29.5 30.25
50 02-067 THPT Trần Văn Giàu 25.5 26 27
51 02-064 THPT Phan Đăng Lưu 24.5 25.5 26.5
52 02-066 THPT Gia Định 37.5 38.5 39.5
53 02-063 THPT Võ Thị Sáu 32 32.25 33
54 02-062 THPT Thanh Đa 23.5 23.75 24.75
55 02-049 THPT Thạnh Lộc 24.75 25.25 25.75
56 02-050 THPT Trường Chinh 29.25 30.25 30.5
57 02-048 THPT Võ Trường Toản 33 33.25 34.25
58 02-046 THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 24.5 25.25 26
59 02-047 THPT Trần Quang Khải 26.5 26.5 26.5
60 02-045 THPT Nguyễn Hiền 27.5 28.5 29
61 02-043 THPT Sương Nguyệt Anh 23.25 23.75 24.5
62 02-044 THPT Diên Hồng 23.5 24.25 25
63 02-042 THPT Nguyễn An Ninh 25 25.25 26.25
64 02-041 THPT Nguyễn Du 30.75 31.25 32.25
65 02-040 THPT Nguyễn Khuyến 33.25 33.25 33.25
66 02-039 THPT Nguyễn Văn Tăng 19.5 19.5 19.75
67 02-038 THPT Long Trường 20.25 21 21.75
68 02-037 THPT Phước Long 25.25 25.75 26.75
69 02-036 THPT Nguyễn Huệ 25.5 26.25 27.25
70 02-033 THPT NKTDTT Nguyễn Thị Định 16.5 17.5 18.5
71 02-035 THPT Võ Văn Kiệt 26.5 27 28
72 02-034 THPT Nguyễn Văn Linh 18.25 19.25 20.25
73 02-032 THPT Tạ Quang Bửu 21.75 22.75 23.75
74 02-031 THPT Ngô Gia Tự 19.25 20 20.75
75 02-030 THPT Lương Văn Can 22.5 23 23.25
76 02-029 THPT Nam Sài gòn 32.5 33.5 34.5
77 02-027 THPT Ngô Quyền 30.25 31 32
78 02-028 THPT Tân Phong 20.5 21.5 21.75
79 02-293 Phạm Phú Thứ 21.25 21.75 22.75
80 02-024 THPT Bình Phú 31.25 32 33
81 02-023 THPT Mạc Đĩnh Chi 36.25 37.25 38.25
82 02-018 THPT Trần Khai Nguyên 33.5 34.5 35.5
83 02-020 THPT Thực hành Đại học Sư phạm 39.25 40.25 41.25
84 02-017 THPT Hùng Vương 30.25 30.75 31.75
85 02-292 Trung học thực hành Sài Gòn 24 24.75 25.25
86 02-015 THPT Nguyễn Hữu Thọ 25.25 25.75 26
87 02-014 THPT Nguyễn Trãi 15 15 15
88 02-013 THPT Nguyễn Thị Diệu 26.5 27 28
89 02-011 THPT Marie Curie 32.5 32.75 33
90 02-012 Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm 23.75 24.5 25.25
91 02-010 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 36.75 37.75 38.75
92 02-009 THPT Lê Quý Đôn 37 38 39
93 02-008 THPT Thủ Thiêm 22 22 22.75
94 02-007 THPT Giồng Ông Tố 27 27.75 28.75
95 02-005 THPT Lương Thế Vinh 33.75 34.75 35.75
96 02-006 Năng Khiếu Thể dục thể thao 18.5 19 19.5
97 00-033 THPT Ten Lơ Man 29.75 30 30.75
98 02-002 THPT Bùi Thị Xuân 37.75 38.75 39.75
99 02-001 THPT Trưng Vương 34.25 35.25 36.25
          Quay lại Điểm chuẩn lớp 10               Về Trang Chủ               Bản in
( bình chọn, / 10 điểm)