Điểm Chuẩn LỚP 10 Sở GD&ĐT Hải Phòng năm 2016

Tỉnh: Sở GD&ĐT Hải Phòng
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã tỉnh: 03
STT Mã trường Tên trường Khối chuẩn 1 Điểm chuẩn 2 Điểm chuẩn 3 Ghi chú
1 03-001 THPT Lê Hồng Phong 49 51 0
2 03-002 THPT Hồng Bàng 49 51 0
3 03-014 THPT Thái Phiên 52 0 0
4 03-009 THPT Lê Chân 47 51 0
5 03-007 THPT Ngô Quyền 51 0 0
6 03-008 THPT Trần Nguyên Hãn 51.5 0 0
7 03-079 THPT Đồng Hòa 41.5 50.5 0
8 03-023 THPT Kiến An 48 50 0
9 03-024 THPT Phan Đăng Lưu 41 48.5 0
10 03-032 THPT Đồ Sơn 37.5 45.5 0
11 03-033 THPT Nội Trú Đồ Sơn 20 44.5 0
12 03-049 THPT Bạch Đằng 42.5 46 0
13 03-053 THPT Thủy Sơn 43 47 0
14 03-052 THPT Lê ích Mộc 36.5 45 0
15 03-051 THPT Lý Thường Kiệt 43.5 51 0
16 03-048 THPT Phạm Ngũ Lão 47.5 0 0
17 03-050 THPT Quang Trung 45 48 0
18 03-059 THPT An Dương 49 51 0
19 03-058 THPT Nguyễn Trãi 44.5 48 0
20 03-036 THPT An Lão 47 51 0
21 03-037 THPT Trần Hưng Đạo 45 47.5 0
22 03-084 THPT Quốc Tuấn 39.5 46 0
23 03-042 THPT Kiến Thụy 44 46 0
24 03-043 THPT Nguyễn Đức Cảnh 35 45.5 0
25 03-082 THPT Thụy Hương 36.5 45.5 0
26 03-067 THPT Nhữ Văn Lan 26.5 44.5 0
27 03-066 THPT Hùng Thắng 29 45.5 0
28 03-064 THPT Tiên Lãng 42 46.5 0
29 03-065 THPT Toàn Thắng 26.5 43.5 0
30 03-074 THPT Nguyễn Khuyến 29 43 0
31 03-073 THPT Cộng Hiền 27 46 0
32 03-070 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 43.5 48 0
33 03-071 THPT Tô Hiệu 34.5 47.5 0
34 03-072 THPT Vĩnh Bảo 48.5 51.5 0
35 03-028 THPT Lê Quý Đôn-Đống đa 51.5 0 0
36 03-025 THPT Hải An 48 51 0
37 03-044 THPT Mạc Đĩnh Chi 44.5 50.5 0
38 03-013 THPT Chuyên Trần Phú 0 0 0 Điêm chuẩn chuyên nv1 là : Toán 7.55; Vật Lý.47; Hóa 7.95; Sinh 6.33; Tin 7.05; Không chuyên tự nhiên 7.29; Ngữ văn 7.96; Tiếng Anh 7.54;Tiếng Nhật 5.34; tiếng Nga 6.63; tiếng Pháp 7.13; tiếng Trung 7.14, không chuyên xã hội 7.81
          Quay lại Điểm chuẩn lớp 10               Về Trang Chủ               Bản in
( bình chọn, / 10 điểm)
4 647 429
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email