Điểm Chuẩn LỚP 10 Sở GD&ĐT Hải Dương năm 2016

Tỉnh: Sở GD&ĐT Hải Dương
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã tỉnh: 21
STT Mã trường Tên trường Khối chuẩn 1 Điểm chuẩn 2 Điểm chuẩn 3 Ghi chú
1 21-013 THPT Nguyễn Trãi 0 0 0 Điểm chuyên NV1 là: Chuyên Toán: 43.6; Chuyên Tin học: 36.5; Chuyên Vật Lý: 48.6; Chuyên Hóa: 44.3; Chuyên Sinh: 40.2; Chuyên Văn: 44.2; Chuyên Sử: 35.4; Chuyên Địa: 39.8; Chuyên Anh: 49.9; Chuyên Pháp: 43.8; Chuyên Nga: 34.7
2 21-074 THPT Bến Tắm 23.75 0 0
3 21-054 THPT Đường An 22.5 0 0
4 21-053 THPT Cẩm Giàng II 20.65 0 0
5 21-052 THPT Thanh Miện III 23 0 0
6 21-051 THPT Kinh Môn II 14.8 0 0
7 21-049 THPT Kim Thành II 18.45 0 0
8 21-048 THPT Thanh Bình 20.55 0 0
9 21-047 THPT Gia Lộc II 23 0 0
10 21-046 THPT Nam Sách II 21.8 0 0
11 21-056 TT GDTX - HN - DN Chí Linh 22.9 0 0
12 21-044 THPT Hưng Đạo 20.6 0 0
13 21-043 THPT Trần Phú 21.95 0 0
14 21-042 THPT Tuệ Tĩnh 22.5 0 0
15 21-040 THPT Kẻ Sặt 20.55 0 0
16 21-039 THPT Bình Giang 29.5 0 0
17 21-038 THPT Cẩm Giàng 24 0 0
18 21-037 THPT Thanh Miện II 22.15 0 0
19 21-036 THPT Thanh Miện 28.35 0 0
20 21-035 THPT Quang Trung 25.5 0 0
21 21-033 THPT Đoàn Thượng 26 0 0
22 21-032 THPT Gia Lộc 28.8 0 0
23 21-031 THPT Cầu Xe 25.15 0 0
24 21-030 THPT Tứ Kỳ 21.5 0 0
25 21-029 THPT Phúc Thành 27.6 0 0
26 21-028 THPT Nhị Chiểu 19 0 0
27 21-027 THPT Kinh Môn 21 0 0
28 21-026 THPT Đồng Gia 15.5 0 0
29 21-025 THPT Kim Thành 15.75 0 0
30 21-024 THPT Hà Bắc 23.25 0 0
31 21-023 THPT Hà Đông 15.15 0 0
32 21-022 THPT Thanh Hà 31.5 0 0
33 21-021 THPT Mạc Đĩnh Chi 20.5 0 0
34 21-020 THPT Nam Sách 29.3 0 0
35 21-014 THPT Hồng Quang 24.85 0 0
36 21-015 THPT Nguyễn Du 24.6 0 0
37 21-016 THPT Hoàng Văn Thụ 26.5 0 0
38 21-017 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 19.75 0 0
39 21-018 THPT Chí Linh 28.85 0 0
40 21-019 THPT Phả Lại 20.6 0 0
          Quay lại Điểm chuẩn lớp 10               Về Trang Chủ               Bản in
( bình chọn, / 10 điểm)