Điểm Chuẩn LỚP 10 Sở GD&ĐT Hà Nội năm 2017

Tỉnh: Sở GD&ĐT Hà Nội
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã tỉnh: 01
STT Mã trường Tên trường Khối chuẩn 1 Điểm chuẩn 2 Điểm chuẩn 3 Ghi chú
1 01-177 THPT Bất Bạt 23 0 0
2 01-184 THPT Vân Cốc 36.5 0 0
3 01-175 THPT Ba Vì 31 0 0
4 01-183 THPT Phúc Thọ 41.5 0 0
5 01-085 THPT Thạch Thất 41.5 0 0
6 01-178 THPT Ngô Quyền - Ba Vì 35.5 0 0
7 01-018 PT Dân tộc nội trú 37 0 0
8 01-170 THPT Tùng Thiện 44 0 0
9 01-078 THPT Sơn Tây 47.5 0 0
10 01-034 THPT Hồng Thái 38.5 0 0
11 01-149 THPT Đại Mỗ 40.5 0 0
12 01-106 THPT Vạn Xuân-Hoài Đức 41.5 0 0
13 01-080 THPT Tân Lập 41 0 0
14 01-031 THPT Hoài Đức B 42.5 0 0
15 01-157 THPT Trung Văn 44.5 0 0
16 01-150 THPT Thượng Cát 46 0 0
17 01-024 THPT Đan Phượng 43 0 0
18 01-030 THPT Hoài Đức A 47 0 0
19 01-112 THPT Xuân Đỉnh 50 0 0
20 01-059 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 52.5 0 0
21 01-103 THPT Tự Lập 27 0 0
22 01-046 THPT Mê Linh 46.5 0 0
23 01-026 THPT Đông Anh 45 0 0
24 01-017 THPT Cổ Loa 48 0 0
25 01-077 THPT Sóc Sơn 45 0 0
26 01-117 THPT Yên Lãng 38 0 0
27 01-003 THPT Bắc Thăng Long 44 0 0
28 01-020 THPT Đa Phúc 42 0 0
29 01-099 THPT Trung Giã 41.5 0 0
30 01-038 THPT Kim Anh 39.5 0 0
31 01-113 THPT Xuân Giang 38.5 0 0
32 01-090 THPT Tiền Phong 39 0 0
33 01-152 THPT Minh Phú 36.5 0 0
34 01-072 THPT Quang Minh 35.5 0 0
35 01-091 THPT Tiến Thịnh 28.5 0 0
36 01-118 THPT Yên Viên 45 0 0
37 01-019 THPT Dương Xá 42.5 0 0
38 01-062 THPT Nguyễn Văn Cừ 42.5 0 0
39 01-084 THPT Thạch Bàn 43 0 0
40 01-071 THPT Phúc Lợi 43.5 0 0
41 01-042 THPT Liên Hà 48.5 0 0
42 01-108 THPT Vân Nội 44.5 0 0
43 01-055 THPT Ngô Thì Nhậm 42.5 0 0
44 01-057 THPT Nguyễn Gia Thiều 37 0 0
45 01-057 THPT Nguyễn Gia Thiều 50.5 0 0
46 01-005 THPT Cao Bá Quát-Gia Lâm 46.5 0 0
47 01-148 THPT Lý Thường Kiệt 48.5 0 0
48 01-156 THPT Cầu Giấy 50.5 0 0
49 01-073 THPT Quang Trung-Đống Đa 48 0 0
50 01-028 THPT Đống Đa 48 0 0
51 01-095 THPT Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân 46 0 0
52 01-052 THPT Ngọc Hồi 46.5 0 0
53 01-033 THPT Hoàng Văn Thụ 46 0 0
54 01-111 THPT Việt Nam-Ba Lan 44 0 0
55 01-101 THPT Trương Định 43 0 0
56 01-097 THPT Trần Phú-Hoàn Kiếm 51 0 0
57 01-096 THPT Trần Nhân Tông 49 0 0 Nhật: 44đ
58 01-025 THPT Đoàn Kết-Hai Bà Trưng 49.5 0 0
59 01-039 THPT Kim Liên 53 0 0 Nhật: 44đ
60 01-116 THPT Yên Hoà 52.5 0 0
61 01-040 THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa 51 0 0
62 01-147 THPT Nhân Chính 51 0 0
63 01-110 THPT Việt-Đức 52 0 0 Nhật: 44đ; Đức: 49đ
64 01-086 THPT Thăng Long 52.5 0 0
65 01-146 THPT Tây Hồ 46.5 0 0
66 01-060 THPT Nguyễn Trãi-Ba Đình 48.5 0 0
67 01-066 THPT Phạm Hồng Thái 50 0 0
68 01-064 THPT Phan Đình Phùng 51.5 0 0
69 01-168 THPT Sơn Tây 0 0 0 Văn: 25.5đ; Sử: 19.25đ; Địa: 24đ; Anh: 30.75đ; Toán: 25.75đ; Tin: 22.75đ; Lý: 23đ; Hóa: 22đ; Sinh: 20.5đ
70 01-008 THPT Chu Văn An 55.5 0 0 Văn: 33đ; Sử: 35đ; Địa: 32.75đ; Anh: 38.5đ; Pháp: 20.25đ; Toán: 28.5đ; Tin: 30đ; Lý: 32.5đ; Hóa: 29.5đ; Sinh: 25đ; Nhật: 52đ
71 01 - 162 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 0 0 0 Văn: 32.75đ; Sử: 29đ; Địa: 28.50đ; Anh: 35đ; Nga: 31đ; Pháp: 33đ; Toán: 27đ; Tin: 30đ; Lý: 28đ; Hóa: 27.5đ; Sinh: 25đ
72 01-010 THPT Chuyên Hà Nội-Amsterdam 0 0 0 Văn: 36đ; Sử: 35.25đ; Địa: 36.5đ; Anh: 42.25đ; Trung: 41.25; Nga: 40.25đ; Pháp: 26.75đ; Toán: 33.5đ; Tin: 36.5đ; Lý: 35.25đ; Hóa: 35đ; Sinh: 32.75đ
73 01-297 THPT Chuyên KHTN ĐHQGHN 0 0 0 Toán: 19,5 điểm; Tin: 36 điểm; Vật lý: 22,5 điểm; Hóa học: 16,0 điểm; Sinh học: 17,0 điểm.
74 01-144 Chuyên ngữ ĐH NN ĐHQG HN 0 0 0 Tiếng Anh: 28.0 điểm; Tiếng Nga: 24,0 điểm; Tiếng Pháp: 27,0 điểm; Tiếng Trung: 24,0 điểm; Tiếng Đức: 24,0 điểm; Tiếng Nhật: 27,0 điểm; Tiếng Hàn: 26,0 điểm.
75 01-009 THPT Chuyên Đại học Sư phạm 0 0 0 Toán: 23.5 (HB 27.5); Tin: 22,25 (HB 24); Sinh: 24,5 (HB 26.5); Lý: 25,25 (HB 29,5); Hóa: 24,75 (HB 27); Văn 29 (HB 30); Tiếng Anh: 25 (HB 30)
76 01-114 THPT Xuân Khanh 30.5 0 0
77 01-072 THPT Quang Minh 22 0 0
78 01-197 THPT Quốc Oai 44 0 0
79 01-189 THPT Thạch Thất 45 0 0
80 01-190 THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 41 0 0
81 01-191 THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất 39 0 0
82 01-047 THPT Minh Khai 37 0 0
83 01-199 THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai 36.5 0 0
84 01-194 THPT Bắc Lương Sơn 31 0 0
85 01-073 THPT Quang Trung-Đống Đa 48.5 0 0
86 01-083 THPT Thanh Oai B 40 0 0
87 01-015 THPT Chương Mỹ A 45.5 0 0
88 01-115 THPT Xuân Mai 40 0 0
89 01-056 THPT Nguyễn Du-Thanh Oai 40 0 0
90 01-166 THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông 40 0 0
91 01-082 THPT Thanh Oai A 37 0 0
92 01-016 THPT Chương Mỹ B 33 0 0
93 01-290 THPT Lê Lợi 41 0 0
94 01-088 THPT Thường Tín 43.5 0 0
95 01-069 THPT Phú Xuyên A 37.5 0 0
96 01-027 THPT Đồng Quan 36 0 0
97 01-070 THPT Phú Xuyên B 31 0 0
98 01-092 THPT Tô Hiệu-Thường Tín 37 0 0
99 01-079 THPT Tân Dân 30 0 0
100 01-061 THPT Nguyễn Trãi-Thường Tín 37 0 0
101 01-109 THPT Vân Tảo 34.5 0 0
102 01-045 THPT Lý Tử Tấn 31.5 0 0
103 01-049 THPT Mỹ Đức A 40.5 0 0
104 01-104 THPT Ứng Hoà A 34 0 0
105 01-050 THPT Mỹ Đức B 34 0 0
106 01-093 THPT Trần Đăng Ninh 30 0 0
107 01-105 THPT Ứng Hoà B 22 0 0
108 01-035 THPT Hợp Thanh 26 0 0
109 01-051 THPT Mỹ Đức C 22 0 0
110 01-043 THPT Lưu Hoàng 22 0 0
111 01-021 THPT Đại Cường 22 0 0
          Quay lại Điểm chuẩn lớp 10               Về Trang Chủ               Bản in
( bình chọn, / 10 điểm)