Điểm Chuẩn LỚP 10 Sở GD&ĐT Hà Nội năm 2016

Tỉnh: Sở GD&ĐT Hà Nội
Xem điểm chuẩn năm khác >> Hướng dẫn sử dụng
Mã tỉnh: 01
STT Mã trường Tên trường Khối chuẩn 1 Điểm chuẩn 2 Điểm chuẩn 3 Ghi chú
1 01-043 THPT Lưu Hoàng 22 0 0
2 01-035 THPT Hợp Thanh 27.5 0 0
3 01-105 THPT Ứng Hoà B 23 0 0
4 01-104 THPT Ứng Hoà A 34.5 0 0
5 01-093 THPT Trần Đăng Ninh 30.5 0 0
6 01-051 THPT Mỹ Đức C 25 0 0
7 01-050 THPT Mỹ Đức B 31.5 0 0
8 01-049 THPT Mỹ Đức A 45 0 0
9 01-045 THPT Lý Tử Tấn 32 0 0
10 01-109 THPT Vân Tảo 34 0 0
11 01-061 THPT Nguyễn Trãi-Thường Tín 38.5 0 0
12 01-079 THPT Tân Dân 29.5 0 0
13 01-092 THPT Tô Hiệu-Thường Tín 35.5 0 0
14 01-027 THPT Đồng Quan 37 0 0
15 01-070 THPT Phú Xuyên B 35.5 0 0
16 01-069 THPT Phú Xuyên A 34.5 0 0
17 01-088 THPT Thường Tín 46 0 0
18 01-290 THPT Lê Lợi 39 0 0
19 01-094 THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông 38.5 0 0
20 01-056 THPT Nguyễn Du-Thanh Oai 38 0 0
21 01-115 THPT Xuân Mai 41 0 0
22 01-016 THPT Chương Mỹ B 30.5 0 0
23 01-015 THPT Chương Mỹ A 45 0 0
24 01-083 THPT Thanh Oai B 42.5 0 0
25 01-082 THPT Thanh Oai A 37 0 0
26 01-074 THPT Quang Trung-Hà Đông 47.5 0 0
27 01-041 THPT Lê Quý Đôn-Hà Đông 51 0 0
28 01-002 THPT Bắc Lương Sơn 28.5 0 0
29 01-006 THPT Cao Bá Quát-Quốc Oai 38 0 0
30 01-047 THPT Minh Khai 36 0 0
31 01-029 THPT Hai Bà Trưng-Thạch Thất 38 0 0
32 01-068 THPT Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất 41 0 0
33 01-085 THPT Thạch Thất 41.5 0 0
34 01-076 THPT Quốc Oai 46 0 0
35 01-072 THPT Quang Minh 23 0 0
36 01-114 THPT Xuân Khanh 28 0 0
37 01-004 THPT Bất Bạt 23 0 0
38 01-107 THPT Vân Cốc 33 0 0
39 01-001 THPT Ba Vì 28.5 0 0
40 01-071 THPT Phúc Thọ 39 0 0
41 01-053 THPT Ngọc Tảo 40.5 0 0
42 01-054 THPT Ngô Quyền-Ba Vì 35.5 0 0
43 01-075 THPT Quảng Oai 36.5 0 0
44 01-102 THPT Tùng Thiện 46 0 0
45 01-034 THPT Hồng Thái 37.5 0 0
46 01-023 THPT Đại Mỗ 39 0 0
47 01-106 THPT Vạn Xuân-Hoài Đức 40.5 0 0
48 01-080 THPT Tân Lập 39.5 0 0
49 01-100 THPT Trung Văn 44.5 0 0
50 01-089 THPT Thượng Cát 44 0 0
51 01-024 THPT Đan Phượng 47 0 0
52 01-031 THPT Hoài Đức B 41.5 0 0
53 01-030 THPT Hoài Đức A 46.5 0 0
54 01-112 THPT Xuân Đỉnh 49 0 0
55 01-059 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 51.5 0 0
56 01-103 THPT Tự Lập 24 0 0
57 01-091 THPT Tiến Thịnh 30 0 0
58 01-072 THPT Quang Minh 32 0 0
59 01-048 THPT Minh Phú 36.5 0 0
60 01-090 THPT Tiền Phong 37 0 0
61 01-113 THPT Xuân Giang 38.5 0 0
62 01-038 THPT Kim Anh 36 0 0
63 01-099 THPT Trung Giã 39.5 0 0
64 01-020 THPT Đa Phúc 44.5 0 0
65 01-003 THPT Bắc Thăng Long 43 0 0
66 01-117 THPT Yên Lãng 40 0 0
67 01-017 THPT Cổ Loa 46 0 0
68 01-026 THPT Đông Anh 45.5 0 0
69 01-046 THPT Mê Linh 45.5 0 0
70 01-108 THPT Vân Nội 45.5 0 0
71 01-042 THPT Liên Hà 50.5 0 0
72 01-084 THPT Thạch Bàn 41.5 0 0
73 01-062 THPT Nguyễn Văn Cừ 41 0 0
74 01-019 THPT Dương Xá 43 0 0
75 01-118 THPT Yên Viên 43.5 0 0
76 01-044 THPT Lý Thường Kiệt 49 0 0
77 01-005 THPT Cao Bá Quát-Gia Lâm 42 0 0
78 01-057 THPT Nguyễn Gia Thiều 50.5 0 0
79 01-055 THPT Ngô Thì Nhậm 43 0 0
80 01-101 THPT Trương Định 44 0 0
81 01-111 THPT Việt Nam-Ba Lan 45 0 0
82 01-033 THPT Hoàng Văn Thụ 46 0 0
83 01-052 THPT Ngọc Hồi 46 0 0
84 01-095 THPT Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân 45.5 0 0
85 01-028 THPT Đống Đa 47.5 0 0
86 01-073 THPT Quang Trung-Đống Đa 47.5 0 0
87 01-007 THPT Cầu Giấy 50 0 0
88 01-063 THPT Nhân Chính 50.5 0 0
89 01-040 THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa 51 0 0
90 01-116 THPT Yên Hoà 51 0 0
91 01-039 THPT Kim Liên 52.5 0 0 Tiếng nhật: 50
92 01-025 THPT Đoàn Kết-Hai Bà Trưng 48 0 0
93 01-096 THPT Trần Nhân Tông 50 0 0 Tiếng pháp: 40.5
94 01-097 THPT Trần Phú-Hoàn Kiếm 51 0 0
95 01-110 THPT Việt-Đức 52 0 0 Tiếng nhật: 51.5
96 01-081 THPT Tây Hồ 44 0 0
97 01-086 THPT Thăng Long 53 0 0
98 01-060 THPT Nguyễn Trãi-Ba Đình 49 0 0
99 01-078 THPT Sơn Tây 0 0 0 Điểm chuẩn nv1 chuyên là: Văn: 27.25; Sử: 20.75; Địa: 21; Anh: 32; Toán: 26.75; Tin: 22.75; Lý: 24.5: Hóa: 20; Sinh: 22.5
100 01-064 THPT Phan Đình Phùng 52 0 0
101 01-066 THPT Phạm Hồng Thái 48 0 0
102 01-012 THPT Chuyên Nguyễn Huệ 0 0 0 Điểm chuẩn nv1 chuyên là: Văn: 35.25; Sử: 27.5; Địa: 29.75; Anh: 36.75; Nga: 32.5; Pháp: 34.75; Toán: 26.5; Tin: 29.25; Lý: 23.25; Hóa: 26.5; Sinh: 29.25
103 01-008 THPT Chu Văn An 55 0 0 Điểm chuẩn nv1 chuyên là: Văn: 36; Sử: 34; Địa: 36; Anh: 39.25; Pháp: 27; Toán: 27.75; Tin: 30; Lý: 27.75: Hóa: 39.5; Sinh: 29.5
104 01-010 THPT Chuyên Hà Nội-Amsterdam 0 0 0 Điểm chuẩn nv1 chuyên là: Văn: 37.5; Sử: 34.75; Địa: 36.75; Anh: 42.5; Nga: 40.5; Trung: 41; Pháp: 28.75; Toán: 32; Tin: 32.5; Lý: 30.25; Hóa: 32; Sinh: 35
105 01-013 THPT Chuyên Ngữ ĐH Ngoại ngữ 0 0 0 Điểm chuẩn nv1 chuyên là: Anh: 24.0; Nga: 24.0; Pháp: 23.0; Trung: 22.0; Đức: 24.0; Nhật: 24.0;
106 01-065 THPT Phan Huy Chú-Đống Đa 49.5 0 0
107 01-021 THPT Đại Cường 22 0 0
          Quay lại Điểm chuẩn lớp 10               Về Trang Chủ               Bản in
( bình chọn, / 10 điểm)