Luot Tra Cuu
Luot tra cuu


Trang chủ > Đáp án Đề thi THPT

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT Môn Tiếng Nhật

* Chú ý :
Bạn có thể sử dụng Acrobat reader (click vào icon ) để đọc.
Nếu chưa có Acrobat Reader, bạn hãy vào đây để dowload.
Bạn hãy bấm vào tiêu đề để xem trực tiếp đề thi và đáp án trên website.

Đáp án đề thi THPT 2011

Đáp án chính thức của Bộ - Môn tiếng Nhật - Hệ Phổ Thông - Mã 182

Đề thi chính thức của Bộ - Môn tiếng Nhật - Hệ Phổ Thông - Mã 182

Đáp án chính thức của Bộ - Môn tiếng Nhật - Hệ Phổ Thông - Mã 296

Đề thi chính thức của Bộ - Môn tiếng Nhật - Hệ Phổ Thông - Mã 296

Đáp án chính thức của Bộ - Môn tiếng Nhật - Hệ Phổ Thông - Mã 347

Đề thi chính thức của Bộ - Môn tiếng Nhật - Hệ Phổ Thông - Mã 347

Đáp án chính thức của Bộ - Môn tiếng Nhật - Hệ Phổ Thông - Mã 752

Đề thi chính thức của Bộ - Môn tiếng Nhật - Hệ Phổ Thông - Mã 752

Đáp án chính thức của Bộ - Môn tiếng Nhật - Hệ Phổ Thông - Mã 813

Đề thi chính thức của Bộ - Môn tiếng Nhật - Hệ Phổ Thông - Mã 813

Đáp án chính thức của Bộ - Môn tiếng Nhật - Hệ Phổ Thông - Mã 935

Đề thi chính thức của Bộ - Môn tiếng Nhật - Hệ Phổ Thông - Mã 935

Đáp án đề thi THPT 2010

Đáp án Tiếng Nhật - Đáp án Chính thức của Bộ giáo dục Đào tạo

Đề thi Tiếng Nhật - Đáp án Chính thức của Bộ giáo dục Đào tạo

|

Đáp án Tiếng Nhật - Đáp án chính thức của Bộ GD & ĐT

|

Đề thi Tiếng Nhật - Đáp án chính thức của Bộ GD & ĐT

|

Đáp án Tiếng Nhật - mã 317

|

Đề thi Tiếng Nhật - mã 317

|

Đáp án Tiếng Nhật - mã 372

|

Đề thi Tiếng Nhật - mã 372

|

Đáp án Tiếng Nhật - mã 372

|

Đề thi Tiếng Nhật - mã 372

|

Đáp án Tiếng Nhật - mã 496

|

Đề thi Tiếng Nhật - mã 496

|

Đáp án Tiếng Nhật - mã 524

|

Đề thi Tiếng Nhật - mã 524

|

Đáp án Tiếng Nhật - mã đề 643

|

Đề thi Tiếng Nhật - mã đề 643

|

Đáp án Tiếng Nhật - mã 702

|

Đề thi Tiếng Nhật - mã 702

|

Đáp án Tiếng Nhật - mã 815

|

Đề thi Tiếng Nhật - mã 815

|

Đáp án Tiếng Nhật - mã 913

|

Đề thi Tiếng Nhật - mã 913

|

Đáp án Tiếng Nhật - mã 275

|

Đề thi Tiếng Nhật - mã 275

|

Đáp án Tiếng Nhật - mã đề 281

|

Đề thi Tiếng Nhật - mã đề 281

Đáp án Tiếng Nhật - mã đề 317

Đề thi Tiếng Nhật - mã đề 317

Đáp án Tiếng Nhật - mã 372

Đề thi Tiếng Nhật - mã 372

Đáp án Tiếng Nhật - mã 496

Đề thi Tiếng Nhật - mã 496

Đáp án Tiếng Nhật - mã 496

Đề thi Tiếng Nhật - mã 496

Đáp án Tiếng Nhật - mã 524

Đề thi Tiếng Nhật - mã 524

Đáp án Tiếng Nhật - mã đề 643

Đề thi Tiếng Nhật - mã đề 643

Đáp án Tiếng Nhật - mã 702

Đề thi Tiếng Nhật - mã 702

Đáp án Tiếng Nhật - mã 815

Đề thi Tiếng Nhật - mã 815

Đáp án Tiếng Nhật - mã 913

Đề thi Tiếng Nhật - mã 913

Đáp án Tiếng Nhật - mã 275

Đề thi Tiếng Nhật - mã 275

Đáp án Tiếng Nhật - mã đề 281

Đề thi Tiếng Nhật - mã đề 281

Đáp án đề thi THPT 2009

Đáp án Môn Tiếng Nhật - Hệ THPT

Đề thi Môn Tiếng Nhật - Hệ THPT

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 195

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 195

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 278

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 278

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 317

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 317

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 385

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 385

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 425

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 425

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 576

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 576

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 627

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 627

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 735

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 735

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 842

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 842

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 918

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 918

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 931

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 931

Đáp án Tiếng Nhật - hệ THPT - Mã đề 146

Đề thi Tiếng Nhật - hệ THPT - Mã đề 146

Đáp án đề thi THPT 2008

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 124

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 124

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 175

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 175

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 286

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 286

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 301

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 301

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 398

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 398

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 402

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 402

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 430

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 430

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 579

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 579

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 643

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 643

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 762

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 762

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 829

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 829

Đáp án Môn Tiếng Nhật mã 951

Đề thi Môn Tiếng Nhật mã 951

Gửi ngay kết quả cho bạn bè

Bạn có muốn là người biết điểm chuẩn sớm nhất? Hãy soạn tin:
VD: Để tra điểm chuẩn năm 2011 của trường ĐH Kinh tế quốc dân soạn tin:
DC KHA gửi đến số 8502
Để tra điểm chuẩn năm 2010 soạn:
DC KHA 2010 gửi đến số 8502.


Bạn muốn điểm thi, điểm chuẩn được tự động gửi về máy điện thoại ngay khi có? Và muốn biết vị trí xếp hạng của bạn tại trường dự thi? Soạn tin:

Chú ý: SốBáoDanh gồm mã trường + mã khối + số
VD: SốBáoDanh của thí sinh thi khối A Đại học Bách Khoa là:
BKA + A + 123456 = BKAA12345
VD: Tra cứu thông tin của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702
Để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.

Hãy nhanh tay để là người biết thông tin sớm nhất!


Bạn muốn điểm thi tự động được gửi về máy điện thoại cho bạn ngay khi có kết quả?
Hãy soạn tin:
VD: Để tra điểm của thí sinh có Số báo danh là KHA8007 soạn tin:
DT KHA8007 gửi 8502


Bạn muốn biết điểm số của mình đứng thứ bao nhiêu trong trường?
Thật đơn giản, hãy soạn tin:
VD: Để tra vị trí xếp hạng của thí sinh có SBD là KHA8007 soạn tin:
XH KHA8007 gửi 8502

CÁC DỊCH VỤ KHÁC
NỘI DUNG DỊCH VỤ CÚ PHÁP SOẠN TIN GỬI ĐẾN SỐ VÍ DỤ
Tra cứu TRỌN GÓI Điểm chuẩn - Điểm thi Đại Học - Vị trí xếp hạng DT SốBáoDanh 8702 Soạn tin: DT DDFD151088 gửi 8702 để nhận trọn gói thông tin về Điểm thi, vị trí xếp hạng của thí sinh có số báo danh DDFD151088 và điểm chuẩn của trường mà thí sinh có số báo danh DDFD151088 tham gia dự thi.
Tra cứu đáp án thi Đại Học - Cao Đẳng DA MãKhối MãMôn MãĐề 8702
Bạn vừa thi xong môn Hóa khối A mã đề 125, bạn muốn biết đáp án mã đề này hãy soạn: DA A HOA 125 gửi 8702
Tra thông tin hỗ trợ dự đoán ĐẬU hay TRƯỢT DB SốBáoDanh 8502 Soạn tin: DB DDFD151088 gửi 8502 để nhận một số thông tin hỗ trợ dự đoán việc ĐẬU hay TRƯỢT của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Tra cứu vị trí xếp hạng thí sinh trong trường XH SốBáoDanh 8502 Soạn tin: XH  DDFD151088 gửi 8502 để nhận vị trí xếp hạng về điểm thi trong trường của thí sinh có số báo danh DDFD151088
Tra chỉ tiêu tuyển sinh của trường đại học CT MãTrường Năm 8502 Tra chỉ tiêu 2011 của trường BKA, soạn tin CT BKA gửi 8502, tra năm 2010 thì soạn CT  BKA  2010 gửi 8502.Tra cứu mã trường, bấm đây!
Tra tỷ lệ chọi của các trường đại học CHOI MãTrường Năm 8502 Tra tỷ lệ chọi năm 2011 của trường BKA, soạn CHOI BKA gửi 8502. Tra năm 2010 thì soạn CHOI BKA  2010 gửi 8502. Tra cứu mã trường, bấm đây!
Ghi chú
SBD ghi đầy đủ cả phần chữ và số như trên phiếu báo thi.
Mã trường theo quy định của Bộ GD và ĐT.
Phí dịch vụ: 8502: 5.000đ/tin nhắn; 8702: 15.000đ/tin nhắn
Mời bạn góp ý về website tra điểm TSÐH 2012 của 24h
Email của bạn:
Nội dung: