Điểm thi 2017

Trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh năm 2016

Thứ tư, ngày 04/05/2016, 09:11
Chỉ tiêu tuyển sinh cụ thể như sau:

 Thông tin tuyển sinh: 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

-  Phương thức tuyển sinh:  Học  viện căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì để xét tuyển.

- Thời gian đăng ký xét tuyển theo Kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

- Điểm trúng tuyển theo ngành .

- Căn cứ điểm trúng tuyển vào đại học, Học viện xét tuyển trong số Sinh viên mới nhập học để đào tạo theo chương trình chất lượng cao: 1 lớp ngành Công nghệ sinh học 60 Sinh viên, 1 lớp ngành  Kinh tế nông nghiệp 60 Sinh viên.

- Sau 1 năm học tập, các Sinh viên học theo chương trình tiên tiến hoặc chất lượng cao, nếu không đạt yêu cầu về năng lực tiếng Anh thì Sinh viên được chuyển sang ngành  tương ứng hoặc  ngành  khi mới  nhập Trường.

- Đối với các ngành có đào tạo theo chuyên ngành (xem chi tiết tại Web: www.vnua.edu.vn), Học viện căn cứ vào kết quả  thi học kỳ 1 của các Sinh viên trong cùng ngành đào tạo để xét tuyển vào các chuyên ngành.

- Các ngành có đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE) gồm:  Chăn nuôi, Công nghệ sinh học, Công nghệ thông tin,  Kế toán,  kĩ thuật cơ khí,  Nông nghiệp, Phát triển nông thôn,  Sư phạm kĩ thuật. nông nghiệp. Môn thi dùng để xét tuyển vào các ngành đào tạo theo POHE giống như môn  thi dùng để xét tuyển vào  các ngành tương ứng không POHE.

- Học phí thu theo tín chỉ và theo Quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Học viện có chỗ ở nội trú cho Sinh viên theo thứ tự ưu tiên thuộc đối tượng 01 đến 06 và Sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học

 

 

5300

Bảo vệ thực vật

D620112

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Chăn nuôi

D620105

Công thôn

D510210

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Công nghệ thực phẩm

D540101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Kế toán

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Khoa học cây trồng

D620110

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Khoa học cây trồng (chương trình tiên tiến)

D906209

Khoa học đất

D440306

Khoa học môi trường

D440301

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

Kinh tế

D310101

Kinh tế nông nghiệp

D620115

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Kĩ thuật cơ khí

D520103

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

Kĩ thuật tài nguyên nước

D580212

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Nông nghiệp

D620101

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

Phát triển nông thôn

D620116

Quản lí đất đai

D850103

Quản trị kinh doanh

D340101

Quản trị kinh doanh nông nghiệp (chương trình tiên tiến)

D903414

Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp

D140215

Thú y

D640101

Xã hội học

D310301

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

300

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Ngữ văn

25

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

25

Công nghệ kĩ thuật môi trường

C510406

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

Dịch vụ thú y

C640201

100

Khoa học cây trồng

C620110

50

Quản lí đất đai

C850103

50

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

 

(HV Nông nghiệp Việt Nam)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 516 630
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email