Thông tin tuyển sinh Đại học Tân Trào năm 2016

Thứ tư, ngày 27/04/2016, 10:17
Đại học Tân Trào tuyển sinh 750 chỉ tiêu cho hệ đại học và cao đẳng trong năm 2016. Cụ thể như sau:

 

 

Ký hiệu trường

Tên trường

Mã ngành

Môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Ghi chú

Ngành học.

-1

-2

-4

-5

-6

-7

TQU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TRÀO

 

 

 

 

 

Km6 – xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. ĐT: (027)3892.012

 

 

 

 

Website: www.daihoctantrao.edu.vn

I.

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

750

 

 

 

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh: 

+ Trình độ đại học:

Trường tuyển sinh theo phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT

Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia

 

+ Trình độ cao đẳng:

Trường tuyển sinh theo phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT

Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia

 

- Các thông tin khác:

+ Điều kiện xét tuyển:

 1

 Giáo dục Tiểu học

D140202

1. Toán, Lý, Hóa;

400

      Đối với phương thức tuyển sinh 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và có tổng điểm tổng kết năm học của 3 môn học (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển được quy định theo từng ngành) của năm lớp 12  phải đạt từ 18 điểm trở lên đối với trình độ đại học, 16,5 điểm trở lên đối với trình độ cao đẳng.

2. Toán, Văn, Ngoại ngữ;

    Đối với phương thức tuyển sinh 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có tổng điểm ba môn thi (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển được quy định theo từng ngành) THPT quốc gia ở cụm thi do trường đại học chủ trì phải đạt ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng theo qui định.

3. Văn, Sử, Địa.

+ Chính sách ưu tiên: Thực hiện theo đúng Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo; thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

2

Giáo dục Mầm non

D140201

1. Toán, Văn, Năng khiếu.

 

3

 Kế toán

D340301

1. Toán, Lý, Hóa;

50

 

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ;

  Thông tin chi tiết xem trên :

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ.

 Website: www.daihoctantrao.edu.vn

4

 Vật lý

D440102

1. Toán, Lý, Hóa;

 

 

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ.

100

 

 

 

 

5

 Khoa học môi trường

D440301

1. Toán, Lý, Hóa;

 

 

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ;

 

 

3. Toán, Hóa, Sinh.

 

 

6

 Khoa học cây trồng

D620110

1. Toán, Lý, Hóa;

50

 

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ;

 

3. Toán, Hóa, Sinh.

 

7

 Chăn nuôi

D620105

1. Toán, Lý, Hóa;

 

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ;

 

3. Toán, Hóa, Sinh.

 

8

 Kinh tế Nông nghiệp

D620115

1. Toán, Lý, Hóa;

 

2. Toán, Lý,  Ngoại ngữ;

 

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ.

 

 9

 Văn học

D220330

1. Văn, Sử, Địa;

150

 

2. Toán, Văn, Ngoại ngữ.

 

 10

 Quản lý đất đai

D850103

1. Toán, Lý, Hóa;

 

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ;

 

3. Toán, Hóa, Sinh.

 

II.

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

600

 

 1

 Giáo dục Tiểu học

C140202

1. Toán, Lý, Hóa;

 

 

2. Toán, Văn, Ngoại ngữ;

 

 

3. Văn, Sử, Địa.

 

 

 2

 Giáo dục Mầm non

C140201

1. Toán, Văn, Năng khiếu.

 

 

 3

 Giáo dục Công dân

C140204

1. Văn, Sử, Địa.;

400

 

2. Toán, Văn, Sử;

 

 

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ.

 

 

 4

 Sư phạm Toán học

C140209

1. Toán, Lý, Hóa;

 

 

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ.

 

 

 5

 Sư phạm Tin học

C140210

1. Toán, Lý, Hóa;

 

 

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ.

 

 

 6

 Sư phạm Vật lý

C140211

1. Toán, Lý, Hóa;

 

 

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ.

 

 

 7

 Sư phạm Hóa học

C140212

1. Toán, Hóa, Sinh;

 

 

2. Toán, Lý, Hóa.

 

 

 8

 Sư phạm Sinh học

C140213

1. Toán, Lý, Hóa;

 

 

2. Toán, Hóa, Sinh.

 

 

 9

 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

C140215

1. Toán, Lý, Hóa;

 

 

2. Toán, Hóa, Sinh.

 

 

 10

 Sư phạm Ngữ văn

C140217

1. Toán, Văn, Ngoại ngữ;

 

 

2. Văn, Sử, Địa.

 

 

 11

 Sư phạm Lịch sử

C140218

1. Toán, Văn, Ngoại ngữ;

 

 

2. Văn, Sử, Địa.

 

 

 12

 Sư phạm Địa lý

C140219

1. Toán, Lý, Hóa;

 

 

2. Văn, Sử, Địa;

 

 

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ.

 

 

13

 Kế toán

C340301

1. Toán, Lý, Hóa;

50

 

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ;

 

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ.

 

14

 Quản trị văn phòng

C340406

1. Toán, Lý, Ngoại ngữ;

 

2. Toán, Văn, Ngoại ngữ;

 

3. Toán, Văn, Sử.

 

15

 Khoa học cây trồng

C620110

1. Toán, Lý, Hóa;

50

 

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ;

 

3. Toán, Hóa, Sinh.

 

 16

 Tiếng Anh

C220201

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;

100

 

2. Toán, Văn, Tiếng Anh .

 

 17

 Quản lý Văn hóa

C220342

1. Văn, Sử, Ngoại ngữ;

 

2. Văn, Sử, Địa;

 

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ.

 

 18

 Quản lý đất đai

C850103

1. Toán, Lý, Hóa;

 

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ;

 

3. Toán, Hóa, Sinh.

 

19

 Khoa học thư viện

C320202

1. Toán, Lý, Ngoại ngữ;

 

2. Toán, Văn, Ngoại ngữ;

 

3. Toán, Văn, Sử.

 

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

 

 

(ĐH Tân Trào)
( bình chọn, / 10 điểm)