Điểm thi 2017

Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2016

Thứ tư, ngày 27/04/2016, 08:47
Đại học Sư phạm Thái Nguyên tuyển sinh 1570 chỉ tiêu cho năm 2016 dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia. Cụ thể như sau:

 

KH trường

Tên trường,

Mã ngành

Môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

Ghi chú

ngành học

-1

-2

-3

-4

-5

-6

DTS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

 

 

1550

1. Vùng tuyển sinh:tuyển sinh trong cả nước.

Địa chỉ: Số 20 – Lương Ngọc Quyến – TP Thái Nguyên.

2. Phương thức tuyển sinh:Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia.

Web: dhsptn.edu.vn

Riêng ngành Giáo dục Thể chất xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia và xét tuyển dựa vào điểm trong học bạ.

 

3. Nơi nhận hồ sơ:

 

Hội đồng tuyển sinh, Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên,

 

Số 20, Đường Lương Ngọc Quyến TP. Thái Nguyên.

 

4. Hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia gồm:

 

- Phiểu báo điểm số 1 (bản chính)

 

- Phong bì có ghi địa chỉ của thí sinh và 01 tem thư theo quy định của bưu điện (để trong phong bì).

 

- Phiếu đăng ký xét tuyển (mẫu trên website của Trường).

 

5. Hồ sơ xét tuyển theo học bạ gồm:

 

- Học bạ (Phô tô – Công chứng)

 

- Phong bì có ghi địa chỉ của thí sinh và 01 tem thư theo quy định của bưu điện (để trong phong bì).

 

- Phiếu đăng ký xét tuyển (mẫu trên website của Trường).

 

6. Các thông tin khác

 

Ngành GD Thể chất:

 

Giáo dục học

D140101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí.

60

* Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia kết hợp với thi năng khiếu.

2. Toán, Ngữ văn, Địa.

+ Môn thi: Toán, Sinh học (thi THPT Quốc gia), Năng khiếu (Điểm năng khiếu nhân hệ số 2).

3. Toán, Ngữ  văn, Sinh học.

*  Xét tuyển theo kết quả học tập trong học bạ THPT (2 học kỳ của lớp 12)  kết hợp thi tuyển môn năng khiếu

 

Giáo dục Mầm non

D140201

1.Toán,Văn, NĂNG KHIẾU

150

+ Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

 

Giáo dục Tiểu học

D140202

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

120

+ Tổng điểm 2 môn Toán, Sinh của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 20 điểm.

 

Giáo dục Chính trị

D140205

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí.

70

+ Thi tuyển môn năng khiếu (Môn năng khiếu nhân hệ số 2).

2. Toán, Ngữ văn, Sử.

*Lưu ý:

3. Toán, Ngữ văn, Địa.

 + Thi năng khiếu: Chạy 100m (mỗi thí sinh chạy 1 lần); bật xa tại chỗ (thực hiện 2 lần, tính thành tích lần thực hiện cao nhất).

 

Giáo dục Thể chất

D140206

1.Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU

100

+ Thí sinh phải đạt yêu cầu về thể hình: Nam cao từ 1.65 m, nặng từ 45 kg trở lên; Nữ cao từ 1.55 m, nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình.

 

Sư phạm Toán học

D140209

1. Toán, Vật  lý, Hóa học.

200

+ Thí sinh đoạt huy chương vàng các giải vô địch hạng nhất Quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Uỷ ban TDTT có quyết định công nhận là kiện tướng Quốc gia đã tham dự kỳ thi THPT Quốc gia, không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, thì không phải thi môn năng khiếu và được ưu tiên xét vào học ngành Giáo dục Thể chất.

2. Toán, Vật  lý, Tiếng Anh.

+ Thí sinh đoạt huy chương bạc, huy chương đồng của các giải vô địch hạng nhất Quốc gia tổ chức 1 lần trong năm và thí sinh được Uỷ ban TDTT có quyết định công nhận là vận động viên cấp 1 Quốc gia đã tham dự kỳ thi THPT Quốc gia, không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, không phải thi môn năng khiếu và được tính điểm 10 (chưa nhân hệ số, theo thang điểm 10) cho môn thi này.

 

Sư phạm Tin học

D140210

1. Toán, Vật lý, Hóa học.

60

Ngành GD Mầm Non: Năng khiếu (Hát nhạc, Đọc diễn cảm, Kể chuyện). Điểm môn năng khiếu nhân hệ số 2. Trong số 160 chỉ tiêu có 10 chỉ tiêu tuyển sinh văn bằng 2.

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

Ngành GD Tiểu học: Trong số 130 chỉ tiêu có 10 chỉ tiêu tuyển sinh văn bằng 2

3. Toán, Ngữ văn, Vật lý.

SP Âm nhạc: Năng khiếu âm nhạc 1: Hát (hát 2 bài tự chọn, trong đó có 1 bài dân ca, 1 ca khúc); Năng khiếu âm nhạc 2: Thẩm âm tiết tấu.

 

Sư phạm Vật Lý

D140211

1. Toán, Vật lý, Hóa học.

80

SP Tiếng Anh: Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.

2. Toán, Vật  lý, Tiếng Anh.

 

 

Sư phạm Hoá học

D140212

1. Toán, Vật lý, Hóa học.

120

 

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

 

 

Sư phạm Sinh học

D140213

1. Toán, Hóa học, Sinh học.

120

 

2.  Toán, Sinh học, Tiếng  Anh.

 

 

Sư phạm Ngữ Văn

D140217

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí.

180

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

 

3. Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh.

 

 

Sư phạm Lịch Sử

D140218

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí.

100

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

 

3. Toán, Ngữ văn,  Lịch sử.

 

 

Sư phạm Địa Lý

D140219

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí.

100

 

2. Toán, Địa lí, Tiếng Anh.

 

3. Toán, Địa lí, Ngữ văn.

 

 

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

60

 

 

Sư phạm Âm nhạc

D140222

Ngữ văn, NK âm nhạc1, NK âm nhạc 2

30

 

 

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn các trường đại học năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 các trường đại học năm 2015

 

(ĐH Sư phạm Thái Nguyên)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 628 375
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email