Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2016

Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long năm 2016

Thứ sáu, ngày 22/04/2016, 13:46
Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long công bố thông tin tuyển sinh năm 2016. Cụ thể như sau:

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Môn xét tuyển

Chỉ tiêu % tối thiểu phương thức 1

Chỉ tiêu % tối đa phương thức 2

(Thí sinh chọn 1 trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)

Các ngành đào tạo đại học

 

1400

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

100

(1) Toán-Vật lý-Hóa học

80%

20%

(2) Toán-Vật lý-Tiếng Anh

(3) Toán-Ngữ văn- Tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

100

(1) Toán-Vật lý-Hóa học

80%

20%

(2) Toán-Vật lý-Tiếng Anh

(3) Toán -Ngữ văn- Tiếng Anh

Công nghệ chế tạo máy

D510202

100

(1) Toán-Vật lý-Hóa học

80%

20%

(2) Toán-Vật lý-Tiếng Anh

(3) Toán -Ngữ văn- Tiếng Anh

Công nghệ  kỹ thuật điện, điện tử

D510301

200

(1) Toán-Vật lý-Hóa học

100%

 

(2) Toán-Vật lý-Tiếng Anh

(3) Toán -Ngữ văn- Tiếng Anh

Công nghệ  kỹ thuật cơ khí

D510201

150

(1) Toán-Vật lý-Hóa học

80%

20%

(2) Toán-Vật lý-Tiếng Anh

(3) Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh

Công nghệ thông tin

D480201

150

(1) Toán-Vật lý-Hóa học

90%

10%

(2) Toán-Vật lý-Tiếng Anh

(3) Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

200

(1) Toán-Vật lý-Hóa học

100%

 

(2) Toán-Vật lý-Tiếng Anh

(3) Toán -Ngữ văn-Tiếng Anh

Công nghệ thực phẩm

D540101

200

(1) Toán-Vật lý-Hóa học

90%

10%

(2) Toán-Vật lý-Tiếng Anh

(3) Toán -Ngữ văn-Tiếng Anh

(4)Toán-Hóa học-Sinh học

Thú y (DK)

D640101

150

(1) Toán-Vật lý-Hóa học

80%

20%

(2) Toán-Vật lý-Tiếng Anh

(3) Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh

(4) Toán-Hóa học-Sinh học

Công tác xã hội (DK)

D760101

50

(1) Toán-Vật lý-Tiếng Anh

50%

50%

(2) Toán-Ngữ văn-Tiếng Anh

(3) Ngữ văn-Lịch sử-Địa lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.  ĐẠI HỌC CHÍNH QUY: Chỉ tiêu tuyển sinh 1400.

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT.

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

- Phương thức 1:  Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2016.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập trong 3 năm ở THPT.

4. Ngành đào tạo và tổ hợp môn xét tuyển

BẢNG 1: các ngành đào tạo đại học chính quy


 

5. Tiêu chí xét tuyển:

a. Phương thức 1:

- Điểm các môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;

- Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn thuộc các nhóm tổ hợp môn xét tuyển, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng (nếu có);

- Điểm trúng tuyển căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh và phương án tuyển sinh năm 2016 của trường.

- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: theo quy định và lịch tuyển sinh ĐH, CĐ của Bộ GD&ĐT

b. Phương thức 2:

- Điểm các môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;

- Điểm xét tuyển: là tổng điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng (nếu có);

- Điểm trúng tuyển căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh và phương án tuyển sinh của trường.

- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: từ 02/5/2016 đến  02/7/2016

6. Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo quy định và lịch tuyển sinh ĐH, CĐ của Bộ GD&ĐT.

7. Thời gian đào tạo:  4 năm (ĐH kỹ thuật); 4,5 năm (ĐH sư phạm kỹ thuật); 5 năm (ĐH ngành thú y)

II.  CAO ĐẲNG CHÍNH QUY: Chỉ tiêu tuyển sinh 810.

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

4. Ngành, nghề đào tạo

BẢNG 2: các ngành đào tạo cao đẳng chính quy

TT

TÊN NGÀNH, NGHỀ

MÃ SỐ

CHỈ TIÊU

GHI CHÚ

1

Thiết kế đồ họa                                          

5E+07

30

Xét tuyển học bạ THPT và bằng tốt nghiệp THPT

2

Kế toán doanh nghiệp

5E+07

30

3

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

5E+07

30

4

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp  máy tính

5E+07

30

5

Tin học văn phòng

5E+07

30

6

Quản trị cơ sở dữ liệu

5E+07

30

7

Quản trị mạng máy tính

5E+07

30

8

Thiết kế và quản lý Website

5E+07

30

9

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

5E+07

30

10

Cắt gọt kim loại

5E+07

30

11

Công nghệ hàn

5E+07

30

12

Kỹ thuật máy nông nghiệp

5E+07

30

13

Công nghệ kỹ thuật ô tô

5E+07

30

14

Sửa chữa máy tàu thuỷ

5E+07

30

15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

5E+07

30

16

Công nghệ chế tạo máy

5E+07

30

17

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

5E+07

30

18

Điện công nghiệp

5E+07

30

19

Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

5E+07

30

20

Cơ điện tử

5E+07

30

21

Điện tử công nghiệp

5E+07

30

22

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

5E+07

30

23

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

5E+07

30

24

Chế biến thực phẩm

5E+07

30

25

Công nghệ thực phẩm

5E+07

30

26

Thú y (DK)

5E+07

30

27

Công tác xã hội (DK)

5E+07

30

TỔNG CHỈ TIÊU

810

 

 

5. Tiêu chí xét tuyển: Xét tuyển dựa vào học bạ và bằng tốt nghiệp lớp 12 THPT

6. Hồ sơ đăng ký xét tuyển và thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo quy định và lịch tuyển sinh ĐH, CĐ của Bộ GD&ĐT.

7. Thời gian đào tạo:  03 năm

Theo luật GDNN những nhóm ngành kỹ thuật tốt nghiệp được công nhận danh hiệu Kỹ sư thực hành; những nhóm ngành còn lại (kinh tế, dịch vụ,…) được công nhận danh hiệu Cử nhân thực hành.

III.  ĐẠI HỌC VLVH: Chỉ tiêu tuyển sinh 700.

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (nếu tốt nghiệp đại học miễn thi).

3. Phương thức tuyển sinh: Xét điểm thi THPT quốc gia 2016  hoặc thi tuyển theo đề thi riêng của Trường.

4. Ngành đào tạo:

BẢNG 3: các ngành đào tạo đại học hệ VLVH

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Môn thi hoặc xét tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

Các môn thi Toán, Lý, Hóa

2

Công nghệ thực phẩm

D540101

hoặc xét tuyển các tổ hợp môn:

3

Công nghệ thông tin

D480201

 - Toán, Lý, Hóa

4

Công nghệ  kỹ thuật cơ khí

D510201

- Toán, Lý, Tiếng Anh

5

Công nghệ  kỹ thuật điện, điện tử

D510301

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6

Công nghệ chế tạo máy

D510202

 

7

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

Riêng ngành công nghệ thực phẩm, thú y có thêm tổ hợp môn Toán, Hóa, Sinh

8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

 

9

Thú y (DK)

D640101

 

10

Công tác xã hội (DK)

D760101

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lý, Tiếng Anh 

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

 

5. Thời gian nhận hồ sơ:

Đợt 1:

Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến hết tháng 3 năm 2016

- Thi tuyển: tháng 4 năm 2016

Đợt 2:

Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến hết tháng 10 năm 2016

- Thi tuyển: tháng 11 năm 2016  

6. Thời gian đào tạo:  Thời gian đào tạo 4 năm (khoảng 160 tín chỉ tùy theo ngành).

Nhà trường đào tạo theo học chế tín chỉ, sau khi học và tích lũy đủ số tín chỉ quy định trong chương trình đào tạo, sinh viên được xét công nhận tốt nghiệp.

IV.  LIÊN THÔNG TỪ CĐ, CĐN LÊN ĐẠI HỌC: chỉ tiêu tuyển sinh 280.

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2. Đối tượng tuyển sinh: người đã tốt nghiệp cao đẳng, cao đẳng nghề đúng hoặc gần đúng chuyên ngành đào tạo. 

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển và  thi tuyển.  Thí sinh có thể chọn phương thức xét tuyển hoặc phương thức thi tuyển để dự tuyển.

Phương thức xét tuyển: xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia 2016. Thí sinh chọn 1 trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (xem bảng 4).

Phương thức thi tuyển: Trường Đại học SPKT Vĩnh Long tự tổ chức thi tuyển.

 Các môn thi tuyển: môn cơ bản, môn cơ sở ngành và môn chuyên ngành  

4.  Ngành đào tạo:

BẢNG 4: các ngành đào tạo liên thông từ CĐ, CĐN lên đại học chính quy

TT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Phương thức xét tuyển

Môn thi theo phương thức thi tuyển

 

(Thí sinh chọn 1 trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)

Môn cơ bản

Môn

Môn

 

cơ sơ ngành

Chuyên ngành

1

Công nghệ  kỹ thuật điện, điện tử

D510301

(1) Toán-Lý-Hóa học

 

Mạch điện

Cung cấp điện

(2) Toán-Lý-Tiếng Anh

Toán

(3) Toán-Văn- Tiếng Anh

 

2

Công nghệ  kỹ thuật

D510201

(1) Toán-Lý-Hóa học

 

Vật liệu học

Cơ sở công nghệ chế tạo máy

cơ khí

(2) Toán-Lý-Tiếng Anh

Toán

 

(3) Toán-Văn- Tiếng Anh

 

3

Công nghệ thông tin

D480201

(1) Toán-Lý-Hóa học

 

Lập trình căn bản

Cấu trúc dữ liệu & giải thuật

(2) Toán-Lý-Tiếng Anh

Toán

(3) Toán-Văn- Tiếng Anh

 

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

(1) Toán-Lý-Hóa học

 

Nguyên lý động cơ đốt trong

Trang bị điện ô tô

(2) Toán-Lý-Tiếng Anh

Toán

(3) Toán-Văn- Tiếng Anh

 

5

Công nghệ thực phẩm

D540101

(1) Toán-Lý-Hóa học

 

Hóa sinh thực phẩm

Công nghệ sản xuất rượu, bia và nước giải khát

(2) Toán-Lý-Tiếng Anh

Toán

(3) Toán-Văn- Tiếng Anh

 

(4) Toán-Hóa-Sinh

 

 

5. Thời gian nhận hồ sơ:

Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến hết tháng 10 năm 2016

- Thi tuyển: tháng 11 năm 2016  

6. Thời gian đào tạo:  

- Liên thông từ CĐ lên đại học 1,5 năm.

- Liên thông từ CĐN lên đại học 2 năm.

V.  ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ:

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm tư vấn tuyển sinh Trường ĐHSPKT Vĩnh Long. Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Phường 2 TP Vĩnh Long. Điện thoại:(070) 3.820203; (070) 3.862456; (070) 3.862511

- Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.

VI. CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN.

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng do Bộ GD&ĐT ban hành; thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

Ngoài ra, các sinh viên trúng tuyển vào trường ĐHSPKT Vĩnh Long được hưởng thêm các ưu tiên sau:

- Miễn học phí 100% (Sinh viên trúng tuyển bậc ĐHSPKT).

- Được xét cấp học bổng từng học kỳ.

- Được hưởng trợ cấp xã hội và ưu đãi giáo dục theo quy định của Nhà nước.

- Được tạm hoãn nghĩa vụ quân sự và hỗ trợ thủ tục vay vốn học tập.

- Được tư vấn giới thiệu việc làm, xuất khẩu lao động sau khi ra trường.

- Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể tiếp tục học liên thông lên trình độ cao hơn tại trường hoặc các trường đại học khác trong và ngoài nước.

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn Đại học sư phạm kĩ thuât Vĩnh Long năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học sư phạm kĩ thuât Vĩnh Long  2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 sư phạm kĩ thuât Vĩnh Long  2015

è  Điểm Nguyện Vọng 3 sư phạm kĩ thuât Vĩnh L 2015

 

 

 

(Theo đh Sư phạm Vĩnh Long)
( bình chọn, / 10 điểm)