Điểm thi 2017

Thông tin tuyển sinh Đại học Nông lâm TPHCM năm 2016

Thông tin tuyển sinh Đại học Nông lâm TPHCM năm 2016

Thứ tư, ngày 20/04/2016, 15:15
Đại học Nông lâm TPHCM đã công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến cùng năm 2016 cùng với tổ hợp môn xét tuyển cho từng ngành.

 Năm 2016, Trường ĐH Nông lâm TP.HCM tổ chức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia theo các môn thi được tích hợp thành từng nhóm môn tương ứng với với các khối thi. Trường tuyển sinh trong cả nước, riêng tại Phân hiệu Ninh Thuận và Gia Lai chỉ tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh miền Trung, Tây nguyên.

Thông tin tuyển sinh ĐH hệ chính quy năm 2016 của trường cụ thể như sau:

STT

Tên trường, Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn xét tuyển

Dự kiến chỉ tiêu

Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

NLS

 

 

5.300

 

Các ngành đào tạo đại học tại TP.HCM:

1

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

 

D140215

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

2

Ngôn ngữ Anh (*)

 

D220201

(Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

 

3

Kinh tế

 

D310101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 

4

Bản đồ học

 

D310501

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 

5

Quản trị kinh doanh

 

D340101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 

6

Kế toán

 

D340301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 

7

Công nghệ sinh học

 

D420201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

8

Khoa học môi trường

 

D440301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

9

Công nghệ thông tin

 

D480201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

D510201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

11

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

D510203

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

12

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

D510205

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

13

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

D510206

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

14

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

15

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

D520216

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

16

Kỹ thuật môi trường

 

D520320

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

17

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

18

Công nghệ chế biến thủy sản

 

D540105

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

19

Công nghệ chế biến lâm sản

 

D540301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

20

Chăn nuôi

 

D620105

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

21

Nông học

 

D620109

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

22

Bảo vệ thực vật

 

D620112

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

23

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

D620113

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

24

Kinh doanh nông nghiệp

 

D620114

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 

25

Phát triển nông thôn

 

D620116

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 

26

Lâm nghiệp

 

D620201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

27

Nuôi trồng thủy sản

 

D620301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

28

Thú y

 

D640101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

29

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D850101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

30

Quản lý đất đai

 

D850103

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

Chương trình tiên tiến

1

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

(CTTT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

2

Thú y

 

D640101

(CTTT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

 

Tuyển sinh ĐH chính quy liên thông từ CĐ chính quy

(dành cho thí sinh sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia xét tuyển)

1

Quản trị kinh doanh

 

D340101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 

2

Kế toán

 

D340301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 

3

Công nghệ sinh học

 

D420201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

4

Công nghệ thông tin

 

D480201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

5

Cơ khí công nghệ

 

D510201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

6

Kỹ thuật môi trường

 

D520320

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

7

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

8

Nông học

 

D620109

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

9

Nuôi trồng thủy sản

 

D620301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

10

Quản lý đất đai

 

D850103

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

PHÂN HIỆU GIA LAI

NLG

 

 

420

Các ngành đào tạo đại học

1

Kế toán

 

D340301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 

2

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

3

Nông học

 

D620109

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

4

Lâm nghiệp

 

D620201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

5

Thú y

 

D640101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

6

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D850101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

7

Quản lý đất đai

 

D850103

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

PHÂN HIỆU NINH THUẬN

 

NLN

 

 

420

Các ngành đào tạo đại học

1

Quản trị kinh doanh

 

D340101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 

2

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

3

Nông học

 

D620109

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

4

Nuôi trồng thủy sản

 

D620301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

5

Thú y

 

D640101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

6

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D850101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

7

Quản lý đất đai

 

D850103

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm HCM năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học Nông Lâm HCM 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 Nông Lâm HCM 2015



(Theo Báo Thanh Niên)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 645 349
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email