Điểm thi 2017

Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2016

Thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải TPHCM năm 2016

Thứ tư, ngày 20/04/2016, 15:23
Đại học Giao thông vận tải công bố chỉ tiêu tuyển sinh và phương thức xét tuyển năm 2016

 Nhà trường tuyển sinh trên phạm vi cả nước theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2016.

Tổ hợp môn xét tuyển các ngành cụ thể gồm: khối A (Toán, Lý, Hóa) và khối A1 (Toán, Lý, Anh văn) áp dụng cho các mã ngành: D840106, H840106-101, D520201, D520207, D520216, D520122, D520103, H520103, D580205, H580205, D580201, H580201, D480102, D480201, C840107, C840108; khối A, A1 và D1 (Toán, Văn, Anh văn) áp dụng cho các mã ngành: D840101, D840104, H840104, D580301.

Đối với các ngành bậc ĐH khoa học hàng hải (điều khiển tàu biển), khoa học hàng hải (vận hành khai thác máy tàu thủy); bậc CĐ ngành điều khiển tàu biển và vận hành khai thác máy tàu thủy yêu cầu: đảm bảo sức khoẻ học tập; tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0.5m và có cân nặng từ 45 kg trở lên.

Thí sinh thi vào các ngành bậc ĐH khoa học hàng hải (điều khiển tàu biển), hệ chất lượng cao ngành khoa học hàng hải (điều khiển tàu biển) và bậc CĐ ngành điều khiển tàu biển phải có chiều cao: nam từ 1.64m, nữ từ 1.60m trở lên.

Thí sinh thi vào các ngành khoa học hàng hải (vận hành khai thác máy tàu thủy) bậc ĐH và vận hành khai thác máy tàu thủy bậc CĐ phải có chiều cao: nam từ 1.61m, nữ từ 1.58m trở lên.

Nhà trường xác định điểm trúng tuyển xét theo ngành học đăng ký ngoại trừ: ngành khoa học hàng hải (D840106-101, D840106-102, D840106-103 và D840106-104) điểm xét trúng tuyển theo từng chuyên ngành.

Các ngành kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật cơ khí;  kỹ thuật tàu thủy; kỹ thuật công trình xây dựng; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kinh tế xây dựng sau khi học chung 2 năm sinh viên được xét phân chuyên ngành dựa vào kết quả học tập và nguyện vọng của sinh viên.

Riêng hệ liên thông đại học chính quy không xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2016.

Chỉ tiêu chi tiết các ngành, hệ đào tạo cụ thể như sau:

TT

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu dự kiến

CQ

LT

I

Hệ Đại học chính quy

 

2070

300

1

Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)

D840106-101

80

20

2

Khoa học hàng hải (VHKT máy tàu thủy)

D840106-102

70

20

3

Khoa học hang hải (Thiết bị năng lượng tàu thủy)

D840106-103

50

 

4

Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)

D840106-104

50

 

5

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

100

20

6

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

110

 

7

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

120

 

8

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

150

 

9

Kỹ thuật cơ khí

D520103

270

50

10

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

310

60

11

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

230

60

12

Công nghệ thông tin

D480201

100

20

13

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

90

 

14

Kinh tế vận tải

D840104

140

25

15

Kinh tế xây dựng

D580301

100

25

16

Khai thác vận tải

D840101

100

 

II

Hệ Cao đẳng

 

80

 

1

Điều khiển tàu biển

C840107

40

 

2

Vận hành khai thác máy tàu thủy

C840108

40

 

III

Hệ Đại học chất lượng cao

 

300

 

1

Khoa học hàng hải  (Điều khiển tàu biển)

H840106-101

60

 

2

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí Ô tô)

H520103

60

 

3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)

H580205

60

 

4

Kỹ thuật công trình xây dựng

H580201

60

 

5

Kinh tế vận tải

H840104

60

 

 

Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải HCM năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học Giao thông vận tải HCM 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 Giao thông vận tải HCM 2015

 

(Theo đh GTVT tp HCM)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 527 891
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email