Điểm thi 2017

Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp TPHCM 2016

Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp TPHCM 2016

Thứ tư, ngày 20/04/2016, 15:58
Đại học Công nghiệp TPHCM công bố phương án và chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến cho năm 2016. Theo đó, tổng chỉ tiêu tuyển sinh bậc ĐH năm 2016 của trường là 6.900.

Tên trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Xét tuyển từ Kết quả thi THPT Quốc Gia

Điểm TT NV1 2013

Điểm TT NV1 2014

Điểm TT NV1 2015

Môn chính

Ngành học

 

-1

-3

-4

-5

 

 

-8

-9

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

 

 

 

 

 

 

 

- Số: 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q.Gò Vấp, Tp.HCM;

 

 

 

 

 

 

 

- ĐT: (08) 3985 1917; (08)39851932; (08)38955858 - FAX: (08) 38946268; 

- Website: www.iuh.edu.vn; 

- Email: tuyensinh@iuh.edu.vn ;

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

6.9

 

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A00, A01, C01

220

16

16.0 & 16.5

20.25

Toán

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

A00, A01, C01

140

 

 

 

Toán

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A00, A01, C01

220

15

16.5

20.25

Toán

Công nghệ chế tạo máy

D510202

A00, A01, C01

140

 

 

 

Toán

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A00, A01, C01

180

15

16

20.25

Toán

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

A00, A01, C01

150

14

14.5

19

Toán

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A00, A01, C01

180

15

15

19.25

Toán

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

A00, A01, C01

210

 

 

 

Toán

Khoa học máy tính

D480101

A00, A01, C01, D01

70

14

15

19.75

Toán

Công nghệ thông tin

D480201

A00, A01, C01, D01

140

 

 

 

Toán

Kỹ thuật phần mềm

D480103

A00, A01, C01, D01

260

 

 

 

Toán

Hệ thống thông tin

D480104

A00, A01, C01, D01

70

 

 

 

Toán

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

A00, A01, C01

210

16

16.5

20.75

Toán

Công nghệ may

D540204

A00, A01, C01, D01

210

 

16.5

20

Toán

Gồm 02 chuyên ngành:

Công nghệ may

Thiết kế thời trang

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A00, B00, D07

500

17.5

18

19.75

Hóa

Gồm 03 chuyên ngành:

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Hóa phân tích

Công nghệ hóa dầu

Công nghệ thực phẩm

D540102

A00, B00, D07

250

18

18.0 & 19.5

20

Hóa

Công nghệ sinh học

D420201

A00, B00, D07

180

17

17.0 & 18.5

20

Hóa

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A00, B00, D07

160

17

16.0 &

19

Hóa

16.5

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A00, B00, D07

200

 

 

 

Hóa

Khoa học môi trường

D440301

A00, B00, D07

70

 

 

 

Hóa

Quản trị kinh doanh

 

A00, A01, C01, D01

 

 

 

 

Toán

Gồm 04 chuyên ngành:

 

 

15

18

20.75

Quản trị kinh doanh tổng hợp

D340101

710

15

16

20

- Quản trị khách sạn

D340107

70

15

16.5

20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

70

15

15.5

19.75

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

70

 

 

 

Marketing

D340115

A00, A01, C01, D01

70

 

18

20.5

Toán

Kinh doanh quốc tế

D340120

A00, A01, C01, D01

120

15

18

20.75

Toán

Kế toán

D340301

A00, A01, C01, D01

420

14.5

15

19.75

Toán

Kiểm toán

D340302

A00, A01, C01, D01

70

 

 

 

Toán

Tài chính – Ngân hàng

 

A00, A01, C01, D01

 

14.5

14.5

19.5

Toán

Gồm 02 chuyên ngành:

D340201

220

Tài chính - Ngân hàng

D340209

220

Tài chính doanh nghiệp

 

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01

400

16.5

20.0( tiếng anh * 2)

19.75

Anh

Thương mại Điện tử

D340122

A00, A01, C01, D01

70

14

14

19.25

Toán

Luật kinh tế

D380107

A00, A01, D01

70

 

 

 

Toán

C00

Văn

Luật quốc tế

D380108

A00, A01, D01

70

 

 

 

Toán

C00

Văn

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A00, A01, C01

70

 

 

 

Toán

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

A00, A01, C01

70

 

 

 

Toán

PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI - HỆ ĐẠI HỌC

 

 

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A00, A01, C01

50

 

 

 

Toán

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A00, A01, C01

50

 

 

 

Toán

Công nghệ thông tin

D480201

A00, A01, C01, D01

50

 

 

 

Toán

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A00, B00, D07

50

 

 

 

Hóa

Quản trị kinh doanh

D340101

A00, A01, C01, D01

50

 

 

 

Toán

Kế toán

D340301

A00, A01, C01, D01

50

 

 

 

Toán

Tài chính ngân hàng

D340201

A00, A01, C01, D01

50

 

 

 

Toán

Lưu ý : Các tổ hợp 3 môn xét tuyển:

1. Tổ hợp môn A00: Toán, Vật lý, Hóa học

2. Tổ hợp môn A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý

3. Tổ hợp môn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

4. Tổ hợp môn B00: Toán, Hóa học, Sinh vật

5. Tổ hợp môn D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học

6. Tổ hợp môn D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

7. Tổ hợp môn C00: Văn, Lịch sử, Địa lý

 

            Thông tin tuyển sinh

è  Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp HCM năm 2015

è  Tỉ lệ chọi Đại Học Đại học Công nghiệp HCM 2015

è  Điểm Nguyện Vọng 2 Đại học Công nghiệp HCM 2015

(Theo đh Công nghiệp TP HCM)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 527 891
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email