Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển Đại học Hà Nội 2015

Thứ bảy, ngày 15/08/2015, 20:51
Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển (ngày 12/08/2015)

Thí sinh xem Danh sách tại đây

Tên trường,

ngành học

Mã Ngành

Môn thi

Dự kiến chỉ tiêu

Ghi chú

(1)

(3)

(4)

(5)

(6)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI - NHF

2100

- Tuyển sinh trong cả nước.


 



- Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

 

- Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ của kỳ thi THPTQG đạt 30 điểm trở lên (theo thang điểm 20, chưa nhân hệ số) được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.

 

Xét tuyển theo ngành đào tạo mà thí sinh đã đăng ký trước.

 

- Tổng điểm để xét tuyển bao gồm cả điểm ưu tiên (nếu có) và điểm của môn thi chính đã nhân hệ số 2, xếp từ cao xuống thấp.

 

- Thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Bộ GD&ĐT tại Thông báo số 6031/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 23/10/2014, sau khi trúng tuyển sẽ được Nhà trường xem xét cho học theo tiến độ nhanh.

 

- Xét tuyển nhiều đợt cho đến hết chỉ tiêu của từng ngành.

 

- Thí sinh có quyền đăng ký xét tuyển vào bất kỳ ngành học nào nếu còn chỉ tiêu theo nguyện vọng cá nhân.

 

- Những ngành chưa đủ chỉ tiêu sẽ xét tuyển đợt tiếp theo cũng trên nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. 

 

- Đối với thí sinh nước ngoài xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.


 

- Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển vào các chương trình liên kết, liên thông quốc tế đào tạo cử nhân do các trường đại học nước ngoài cấp bằng.

 

- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khóa tuyển sinh năm 2015: khoảng 800.



Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: (04)38544338

, Email: tuyensinh@hanu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:

2100

Công nghệ

thông tin

52480201

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh.

Không có môn thi chính



200

Quản trị

kinh doanh

52340101

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh.

Môn thi chính: Tiếng Anh



100

Tài chính –

Ngân hàng

52340201

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh.

Môn thi chính: Tiếng Anh



100

Kế toán

52340301

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh.

Môn thi chính: Tiếng Anh



100

Quốc tế học

52220212

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh.

Môn thi chính: Tiếng Anh



125

Quản trị dịch vụ

du lịch và lữ hành

52340103

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh.

Môn thi chính: Tiếng Anh



75

Ngôn ngữ Anh

52220201

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh.

Môn thi chính: Tiếng Anh



250

Ngôn ngữ Nga

52220202

Toán, Ngữ Văn, tiếng Nga hoặc tiếng Anh.

Môn thi chính: Tiếng Nga hoặc tiếng Anh



100

Ngôn ngữ Pháp

52220203

Toán, Ngữ Văn, tiếng Pháp hoặc tiếng Anh. 

Môn thi chính: Tiếng Pháp hoặc tiếng Anh



100

Ngôn ngữ

Trung Quốc

52220204

Toán, Ngữ Văn, tiếng Trung hoặc tiếng Anh. 

Môn thi chính: Tiếng Trung hoặc tiếng Anh



200

Ngôn ngữ Đức

52220205

Toán, Ngữ Văn, tiếng Đức hoặc tiếng Anh. 

Môn thi chính: Tiếng Đức hoặc tiếng Anh



100

Ngôn ngữ

Tây Ban Nha

52220206

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh 

Môn thi chính: Tiếng Anh



50

Ngôn ngữ

Bồ Đào Nha

52220207

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh.

Môn thi chính: Tiếng Anh



50

Ngôn ngữ Italia

52220208

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh

Môn thi chính: Tiếng Anh



100

Ngôn ngữ Nhật

52220209

Toán, Ngữ Văn, tiếng Nhật hoặc tiếng Anh. 

Môn thi chính: Tiếng Nhật hoặc tiếng Anh



150

Ngôn ngữ

Hàn Quốc

52220210

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh.

Môn thi chính: Tiếng Anh



100

Tiếng Việt và văn hoá 

Việt Nam

52220101

Xét tuyển theo Quy chế đối với người nước ngoài học tập tại Việt Nam



200

 

(ĐH Hà Nội)
( bình chọn, / 10 điểm)