Điểm thi 24h cập nhật nhanh nhất xếp hạng dự đoán đỗ trượt Đại học - Cao đẳng năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển HV Nông Nghiệp 2015

Thứ hai, ngày 17/08/2015, 08:26
Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển vào Học viện Nông Nghiệp Việt Nam (cập nhật ngày 15/08/2015)

 Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển Đại học, Cao đẳng đợt 1 năm 2015 vào Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Danh sách được cập nhật vào hệ thống máy tính đến 17h ngày 15/08/2015)

 Chỉ tiêu xét tuyển Đại học, Cao đẳng của Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2015

  Danh sách trúng tuyển tạm thời (tính đến 17h ngày 15/08/2015)

  Danh sách Hồ sơ nhận qua bưu điện thiếu thông tin.

 Đề nghị sinh viên xem kỹ các thông tin cá nhân (Họ và tên, ngày sinh, nơi sinh, giới tính, ngành học, điểm trung bình tích luỹ toàn khóa, xếp loại tốt nghiệp…) trong danh sách.

Nếu sinh viên không có thắc mắc về thông tin cá nhân và xếp loại tốt nghiệp …, thì kết quả thông báo trên sẽ là điều kiện chính thức để xét công nhận tốt nghiệp đợt tháng 08 năm 2015.

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn thi (khối thi)

Chỉ tiêu

(2)

(3)

(4)

(5)

  I/ Đào tạo bậc đại học

 

 

6800

+ Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí thực phẩm)

+ Kỹ thuật cơ khí - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE).

D520103

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Văn (khối C01).

140

 

40

Kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Hệ thống điện, Tự động hóa). 

D520201

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

230

Công thôn (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng cơ sở, Công trình).

D510210

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

40

+ Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Tin học, Quản lý thông tin).

+ Công nghệ thông tin - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE).

D480201

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Văn (khối C01).

180

 

70

Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng, Khoa học cây dược liệu).

D620110

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

480

Khoa học cây trồng tiên tiến

D906209

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

40

Bảo vệ  thực vật

D620112

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

250

+ Nông nghiệp

+ Nông nghiệp - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE).

D620101

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

60

 

60

Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che, thiết kế và tạo dựng cảnh quan, Marketing và thương mại).

D620113

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

60

+ Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sinh học động vật, Công nghệ sinh học thực vật, Công nghệ sinh học vi sinh vật).

+ Công nghệ sinh học - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE).

D420201

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Sinh, Tiếng Anh (khối D08).

250

 

 

50

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

150

Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm).

D540101

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

250

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

600

Khoa học đất (gồm các chuyên ngành: Khoa học đất, Nông hóa thổ nhưỡng).

D440306

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

100

Quản lý đất đai

D850103

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

500

+ Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành: Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Chăn nuôi – Thú y).

+ Chăn nuôi - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE).

D620105

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

440

 

60

Nuôi trồng thuỷ sản (gồm các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản).

D620301

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

150

Thú y

D640101

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

670

+ Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, sư phạm kỹ thuật và khuyến nông).

+ Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE).

D140215

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

35

 

35

Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Kinh tế, Kinh tế phát triển, Quản lý kinh tế, Kế hoạch và đầu tư).

D310101

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

500

Kinh tế nông nghiệp

D620115

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Hóa, Tiếng Anh. (khối D07)

260

+ Phát triển nông thôn

+ Phát triển nông thôn - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE).

D620116

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

150

 

50

+ Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán, Kế toán kiểm toán).

 

+ Kế toán - đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng (POHE).

D340301

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

380

 

70

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing, Quản trị tài chính).

D340101

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

260

Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

D903414

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

40

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

50

Xã hội học

D310301

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Ngữ văn, Sử, Địa (khối C00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

100

   II/ Đào tạo bậc cao đẳng

 

 

900

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Văn (khối C01).

80

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01).

120

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

175

Dịch vụ thú y

C640201

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

175

Khoa học cây trồng

C620110

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01).

175

Quản lý đất đai

C850103

Toán, Lý, Hóa (khối A00).

Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01).

Toán, Sinh, Hóa (khối B00).

Toán, Văn, Tiếng Anh (khối D01).

175

   - Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả nước

 

(http://www.vnua.edu.vn/)
( bình chọn, / 10 điểm)