Thi sinh tham dự kỳ thi THPT QG năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Tiền Giang 2015

Thứ năm, ngày 20/08/2015, 19:51
Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển (ngày 20/08/2015)

Thí sinh xem danh sách tại đây

Năm 2015, Trường ĐH Tiền Giang tuyển sinh 2.370 chỉ tiêu ở hệ ĐH và CĐ. Trong đó, Trường tuyển 1.070 chỉ tiêu cho 11 ngành ở bậc ĐH và 1.250 chỉ tiêu cho 26 ngành ở hệ CĐ. Trường ĐH Tiền Giang lấy mức điểm xét tuyển bằng mức điểm sàn của Bộ GD&ĐT: 15 điểm ở hệ ĐH và 12 điểm ở hệ CĐ. Đối với thí sinh khu vực Tây Nam bộ, Trường lấy thấp hơn 1 điểm. Trường ĐH Tiền Giang xét tuyển thí sinh có hộ khẩu từ Bình Thuận trở vào. Riêng các ngành sư phạm chỉ tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu tỉnh Tiền Giang.

Trường xét tuyển theo 2 phương thức. Phương thức 1 (xét tuyển NV1), trường xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia 2015 và phương thức 2 (xét nguyện vọng bổ sung), Trường xét kết quả học tập 5 học kỳ THPT. Nếu NV chưa đủ chỉ tiêu, các đợt xét tuyển tiếp theo, Trường sẽ xét tuyển đồng thời cả hai phương thức 1 và 2. 

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015 

Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

TIỀN GIANG

TTG

 

 

2.370

Số 119, đường Ấp Bắc, P. 5, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang

ĐT: 0733.872624Website: www.tgu.edu.vn

 

Các ngành đào tạo ĐH

 

 

 

1.120

Kế toán

 

D340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

120

Quản trị kinh doanh

 

D340101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

120

Công nghệ Thông tin

 

D480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

120

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

 

D510103

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

60

Công nghệ Thực phẩm

 

D540101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

120

Nuôi trồng Thủy sản

 

D620301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

60

Khoa học cây trồng

 

D620110

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

120

Công nghệ Sinh học

 

D420201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

120

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

 

D510201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

60

Văn học

 

D220330

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

50

Giáo dục tiểu học

 

D140202

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

50

Tài chính ngân hàng

 

D340201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

120

Các ngành đào tạo CĐ

 

 

 

1.250

Kế toán

 

C340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Quản trị kinh doanh

 

C340101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

45

Công nghệ Thông tin

 

C480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

45

Công nghệ Thực phẩm

 

C540102

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

45

Công nghệ May

 

C540204

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học.

45

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

 

C510103

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

45

Công nghệ Kỹ thuật Điện–Điện tử

 

C510301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

45

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

 

C510205

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

45

Nuôi trồng Thủy sản

 

C620301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

45

Dịch vụ Thú y

 

C640201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

 

45

Tiếng Anh

 

C220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Tài chính Ngân hàng

 

C340201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

 

C340103

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

50

Khoa học cây trồng

 

C620110

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

50

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

 

C510201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Công nghệ Sinh học

 

C420201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

50

Phát triển Nông thôn

 

C620116

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

50

Dịch vụ Pháp lý

 

C380201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

50

Giáo dục mầm non

 

C140201

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát;

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát.

50

Sư phạm Tiếng Anh

 

C140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Giáo dục thể chất

 

C140206

Toán, Năng khiếu, Thể lực;

Sinh, Năng khiếu, Thể lực;

50

Sư phạm Âm nhạc

 

C140221

Toán, Thẩm âm & Tiết tấu, Thanh nhạc;

Ngữ văn, Thẩm âm & Tiết tấu, Thanh nhạc;

50

Sư phạm Mỹ thuật

 

C140222

Toán, Hình họa, Trang trí;

Ngữ văn, Hình họa, Trang trí;

50

Sư phạm Sinh Hóa

 

C140213

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

50

Sư phạm Sử Địa

 

C140218

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

50

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp và kinh tế gia đình

 

C140215

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

50

(Diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 940 834
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email