Thi sinh tham dự kỳ thi THPT QG năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Tây Nguyên 2015

Thứ bảy, ngày 15/08/2015, 10:38
Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển

Thí sinh xem Danh sách Tại đây ( cập nhật hết ngày 13/08/2015) 

 1/ Về chỉ tiêu tuyển sinh các ngành

STT

Ngành

Khối thi năm 2014

Tổ hợp xét tuyển năm 2015

Chỉ tiêu

Số lượng HS dự bị về học

Số lượng thực tế xét tuyển

Ghi chú

1

Giáo dục Tiểu học

A

Toán , Vật lý, Hóa học

20

1

19

 

C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

20

4

16

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5

0

5

 

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

5

0

5

2

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

20

8

22

 

D1

Toán , Ngữ văn, Anh văn

20

0

20

 

Toán, Ngữ văn, Địa lý

5

0

5

 

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

5

0

5

3

 Sư phạm Toán

A

Toán , Vật lý, Hóa học

50

6

44

 

4

 Sư phạm Lý

A

Toán , Vật lý, Hóa học

50

0

50

 

5

 Sư phạm Hoá học

A

Toán , Vật lý, Hóa học

50

0

50

 

6

Triết học

A

Toán , Vật lý, Hóa học

12

1

11

 

C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

18

0

18

D1

Toán , Ngữ văn, Anh văn

15

0

15

 

Toán, Ngữ văn, Địa lý

15

0

15

7

 Kinh tế

A

Toán , Vật lý, Hóa học

50

2

48

Liên thông 30

D1

Toán , Ngữ văn, Anh văn

50

0

50

8

 Quản trị kinh doanh

A

Toán , Vật lý, Hóa học

110

1

109

Liên thông 35

D1

Toán , Ngữ văn, Anh văn

110

0

110

9

Tài chính ngân hàng

A

Toán , Vật lý, Hóa học

45

1

44

Liên thông 30

D1

Toán , Ngữ văn, Anh văn

45

0

45

10

 Kế toán

A

Toán , Vật lý, Hóa học

85

3

82

Liên thông 40

D1

Toán , Ngữ văn, Anh văn

85

0

85

11

 Công nghệ Thông tin

A

Toán , Vật lý, Hóa học

80

1

79

 

12

 Công nghệ kỹ thuật Môi trường

A

Toán , Vật lý, Hóa học

60

1

59

 

 

Toán , Sinh học, Hóa học

30

0

30

 

13

 Công nghệ sau thu hoạch

A

Toán , Vật lý, Hóa học

20

1

19

 

B

Toán , Sinh học, Hóa học

20

0

20

 

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

10

0

10

 

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

10

0

10

14

Kinh tế nông nghiệp

A

Toán , Vật lý, Hóa học

45

2

43

 

 

Toán , Ngữ văn, Anh văn

45

0

45

 

15

 Quản lý đất đai

A

Toán , Vật lý, Hóa học

55

4

51

Liên thông 30 

 

Toán , Vật lý, Anh văn

25

0

25

 

16

Sư phạm Sinh học

B

Toán , Sinh học, Hóa học

50

5

45

 

17

 Sinh học

B

Toán , Sinh học, Hóa học

80

0

80

 

18

 Công nghệ Sinh học

B

Toán , Sinh học, Hóa học

60

5

55

 

 

Toán , Vật lý, Hóa học

20

0

20

 

19

 Chăn nuôi

B

Toán , Sinh học, Hóa học

40

0

40

Liên thông 25  

 

Toán , Sinh học, Anh văn

20

0

20

 

20

 Khoa học Cây trồng

B

Toán , Sinh học, Hóa học

45

2

43

Liên thông 25 

 

Toán , Sinh học, Anh văn

25

0

25

 

21

 Bảo vệ thực vật

B

Toán , Sinh học, Hóa học

40

2

38

 

 

Toán , Sinh học, Anh văn

25

0

25

 

22

 Lâm sinh

B

Toán , Sinh học, Hóa học

40

1

39

Liên thông 25 

 

Toán , Sinh học, Anh văn

20

0

20

 

23

 Quản lý tài nguyên rừng

B

Toán , Sinh học, Hóa học

45

1

44

 

 

Toán , Sinh học, Anh văn

20

0

20

Liên thông 25 

24

 Thú y

B

Toán , Sinh học, Hóa học

45

4

41

Liên thông 25 

 

Toán , Sinh học, Anh văn

20

0

20

 

25

Y đa khoa

B

Toán , Sinh học, Hóa học

400

73

327

Liên thông 60

26

 Điều dưỡng

B

Toán , Sinh học, Hóa học

80

20

60

 

27

 Giáo dục chính trị

C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

50

5

45

 

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7

0

7

 

 

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

7

0

7

 

 

Toán, Ngữ văn, Địa lý

6

0

6

 

28

Sư phạm Ngữ văn

C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

50

0

50

 

29

Văn học

C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

75

2

73

 

30

 Sư phạm Tiếng Anh

D1

Toán , Ngữ văn, Anh văn

50

0

50

 

31

 Ngôn Ngữ Anh

D1

Toán , Ngữ văn, Anh văn

70

0

70

 

32

Giáo dục Mầm non

M

Toán , Ngữ văn, Năng khiếu

40

0

40

 

 

Lịch sử, Ngữ văn, Năng khiếu

10

0

10

 

33

Giáo dục thể chất

T

Toán , Sinh học, Năng khiếu

40

0

40

 

 

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

10

0

10

 

34

Xét nghiệm Y học

 

Toán , Sinh học, Hóa học

50

0

50

Ngành mới từ 2015

 

 

(Diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)