Điểm thi 2017

Điểm thi 24h cập nhật nhanh nhất xếp hạng dự đoán đỗ trượt Đại học - Cao đẳng năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Tây Bắc năm 2015

Thứ hai, ngày 10/08/2015, 15:01
Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường ĐH Tây Bắc(16/08/2015)

Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường ĐH Tây Bắc(16/08/2015).

Thông tin chi tiết  tải tại file đính kèm

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

STT

Tên trường

Ngành học

Ký hiệu

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

môn xét tuyển

Chỉ tiêu

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

TÂY BẮC

TTB

 

 

 

 

Phường Quyết Tâm, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La;

ĐT: (022).3.751.703; 022. 3.752. 376; Fax: (022).3.751.704

Website: www.taybacuniversity.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

4.000

1

Sư phạm Toán học

 

D140209

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh

60

2

Sư phạm Tin học     

 

D140210

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

3

Sư phạm Vật lý      

 

D140211

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh

50

4

Sư phạm Hóa học

 

D140212

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Sinh, Hóa học

50

5

Sư phạm Sinh học

 

D140213

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Sinh, Hóa học

50

6

Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

70

7

Sư phạm Lịch sử

 

D140218

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

8

Sư phạm Địa lý

 

D140219

- Toán, Vật lý, Hóa học;

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

50

9

Giáo dục Mầm non

 

D140201

- Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

80

10

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100

11

Giáo dục Chính trị

 

D140205

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

70

12

Giáo dục Thể chất

 

D140206

- Toán, Sinh học, Năng khiếu

80

13

Sư phạm Tiếng Anh

 

D140231

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50

14

Chăn nuôi

 

D620105

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh học, Hóa học

390

15

Lâm sinh

 

D620205

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh học, Hóa học;

400

16

Nông học

 

D620209

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh học, Hóa học

400

17

Bảo vệ thực vật

 

D620112

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh học, Hóa học

400

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D850101

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh học, Hóa học

400

19

Công nghệ thông tin

 

D480201

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

400

20

Quản trị kinh doanh

 

D340101

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

400

21

Kế toán

 

D340301

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

400

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

618

1

Sư phạm Toán học (Toán - Lý)

 

C140209

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh

20

2

Sư phạm Hóa học (Hóa - Sinh)

 

C140212

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Sinh học, Hóa học

20

3

Sư phạm Ngữ văn (Văn - GDCD)

 

C140217

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

20

4

Sư phạm Lịch sử (Sử - Địa)

 

C140218

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

20

5

Giáo dục Thể chất

 

C140206

- Toán, Sinh học, Năng khiếu

20

6

Giáo dục Mầm non

 

C140201

- Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

30

7

Giáo dục Tiểu học

 

C140202

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

8

Sư phạm Tiếng Anh

 

C140231

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

20

9

Kế toán

 

C340301

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

88

10

Lâm sinh

 

C620205

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh học, Hóa học

88

11

Bảo vệ thực vật

 

C620112

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Sinh học, Hóa học

88

12

Quản trị kinh doanh

 

C340101

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

88

13

Tin học ứng dụng

 

C480201

- Toán, Vật lí, Hóa học;

- Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

88

 

(Diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 612 884
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email