Điểm thi 24h cập nhật nhanh nhất xếp hạng dự đoán đỗ trượt Đại học - Cao đẳng năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Tân Trào năm 2015

Thứ hai, ngày 17/08/2015, 10:57
Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường ĐH Tân Trào(15/08/2015)

Thông tin chi tiết  tải tại file đính kèm

 Thí sinh trúng tuyển hệ Chính quy, trình độ Đại học được hưởng các chế độ ưu đãi theo Nghị quyết 34/2013/HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang (được ở KTX miễn phí hoặc hỗ trợ 50.000đ/SV/tháng trong suốt khóa học đại học...)

Thông tin chi tiết các ngành và Tổ hợp môn xét tuyển:

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I.

Các ngành đào tạo đại học:

650

 1

 Giáo dục Tiểu học

D140202

1. Toán, Lý, Hóa
2. Văn, Sử, Địa

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

150

 2

 Giáo dục Mầm non

D140201

1. Toán, Văn, Sử;
2. Văn, Tiếng Anh, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

150

 3

 Vật lý

D440102

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Lý.

350

 4

 Văn học

D220330

1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn,  Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Sử.

 5

 Quản lý đất đai

D850103

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh

 6

 Khoa học môi trường

D440301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh

 7

 Khoa học cây trồng

D620110

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh

 8

 Chăn nuôi

D620105

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh.

 9

 Kế toán

D340301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

 10

 Kinh tế Nông nghiệp

D620115

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

II

Các ngành đào tạo cao đẳng

900

 1

 Giáo dục Tiểu học

C140202

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Toán, Văn, Sử.

900

 2

 Giáo dục Mầm non

C140201

1. Toán, Văn, Sử;
2. Văn, Tiếng Anh, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

 3

 Giáo dục Công dân

C140204

1. Văn, Sử, Địa.;
2. Toán, Văn, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

 4

 Sư phạm Toán học

C140209

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

 5

 Sư phạm Tin học

C140210

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

 6

 Sư phạm Vật lý

C140211

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

 7

 Sư phạm Hóa học

C140212

1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Lý, Hóa;
3. Toán, Văn, Hóa.
4. Toán, Tiếng Anh, Hóa.

 8

 Sư phạm Sinh học

C140213

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Văn, Sinh;
4. Toán, Tiếng Anh, Sinh.

 9

 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

C140215

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Văn, Sinh;
4. Toán, Tiếng Anh, Sinh.

 10

 Sư phạm Ngữ văn

C140217

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Sử.

 11

 Sư phạm Lịch sử

C140218

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Sử.

 12

 Sư phạm Địa lý

C140219

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Địa;
4. Toán, Tiếng Anh, Địa.

 13

 Tiếng Anh

C220201

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh.

 14

 Quản lý Văn hóa

C220342

1. Văn, Sử, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

 15

 Quản lý đất đai

C850103

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

 16

 Kế toán

C340301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

 17

 Khoa học cây trồng

C620110

1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Tiếng Anh, Sinh;
3. Toán, Văn, Sinh.

 18

 Khoa học thư viện

C320202

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Sử.

 19

 Quản trị văn phòng

C340406

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Sử.

 

Thông tin chi tiết xin liên hệ: Phòng Đào tạo (phòng 211 – Nhà A), Trường Đại học Tân Trào, Km6 – xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. ĐT: (027).3892.012.            

 

 

(Diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)