Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2015

Thứ năm, ngày 20/08/2015, 16:46
Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 Đại học Sư phạm Hà Nội ( cập nhật ngày 20/08/2015)

 DANH SÁCH KẾT QUẢ XÉT TUYỂN TẠM THỜI

Danh sách cập nhật đến 13h30 ngày 20 tháng 08 năm 2015

STT

Tên  ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Danh sách kết quả xét

Tổng chỉ tiêu các ngành đào tạo đại học: 2000

1

Quản lý đất đai

D850103

360

Xem danh sách tại đây

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

200

Xem danh sách tại đây

3

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

240

Xem danh sách tại đây

4

Khí tượng học

D440221

60

Xem danh sách tại đây

5

Thủy văn

D440224

120

Xem danh sách tại đây

6

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

D520503

180

Xem danh sách tại đây

7

Kỹ thuật địa chất

D520501

120

Xem danh sách tại đây

8

Quản lý biển

D850199

60

Xem danh sách tại đây

9

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

D440298

60

Xem danh sách tại đây

10

Khí tượng thủy văn biển

D440299

60

Xem danh sách tại đây

11

Kế toán

D340301

240

Xem danh sách tại đây

12

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

D850102

120

Xem danh sách tại đây

13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

60

Xem danh sách tại đây

14

Công nghệ thông tin

D480201

120

Xem danh sách tại đây

Tổng chỉ tiêu các ngành đào tạo cao đẳng: 200

1

Quản lí đất đai

C850103

30

Xem danh sách tại đây

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

30

Xem danh sách tại đây

3

Khí tượng học

C440221

20

Xem danh sách tại đây

4

Thủy văn

C440224

20

Xem danh sách tại đây

5

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C515902

20

Xem danh sách tại đây

6

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

C510405

20

Xem danh sách tại đây

7

Công nghệ kỹ thuật địa chất

C515901

20

Xem danh sách tại đây

8

Kế toán

C340301

20

Xem danh sách tại đây

9

Công nghệ thông tin

C480201

20

Xem danh sách tại đây

Tổng chỉ tiêu các ngành đào tạo liên thông từ cao đẳng lên đại học: 300

1

Quản lý đất đai

D850103LT

50

Xem danh sách tại đây

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406LT

50

Xem danh sách tại đây

3

Quản lý Tài nguyên và môi trường

D850101LT

50

Xem danh sách tại đây

4

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

D520503LT

30

Xem danh sách tại đây

5

Kế toán

D340301LT

30

Xem danh sách tại đây

6

Khí tượng học

D440221LT

30

Xem danh sách tại đây

7

Thủy văn

D440224LT

30

Xem danh sách tại đây

8

Công nghệ thông tin

D480201LT

30

Xem danh sách tại đây

     Lưu ý:

- Danh sách bao gồm các hệ chính quy: Đại học, Cao đẳng, Liên thông đại học

- Các mã ngành có ký hiệu LT phía sau là mã ngành của hệ Liên thông đại học

- Danh sách thông tin thí sinh đăng ký xét tuyển: Xem tại đây

- Danh sách hồ sơ đăng ký xét tuyển không hợp lệ: Xem tại đây

 

(Diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 928 721
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email