Điểm thi 24h cập nhật nhanh nhất xếp hạng dự đoán đỗ trượt Đại học - Cao đẳng năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Sư phạm Kĩ thuật Hưng Yên năm 2015

Thứ tư, ngày 12/08/2015, 09:36
Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường ĐH Sư phạm Kĩ thuật Hưng Yên (10/08/2015)

Thông tin chi tiết điểm xem tại đây 

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Căn cứ vào kết quả thi hoặc xét tuyển, Nhà trường sẽ tổ chức kiểm tra, đánh giá 2 môn Toán và Tiếng Anh để phân loại, xếp lớp vào các hệ đại học chính quy, dự bị đại học và cao đẳng chính quy.

Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã Ngành

Môn thi, xét tuyển

Dự kiến chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh, vùng tuyển sinh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN

SKH

 

 

3200

-Phương thức TS:

1. Kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia

2. Kết quả học tập TCCN, TCN, CĐCN, CĐN.

3. Kết quả học tập lớp 12 THPT hoặc tương đương.

- Vùng tuyển sinh: Cả nước

 

Cơ sở I: Km 26, Quốc lộ 39A (Đường Hà Nội - Hưng Yên).

Điện thoại 03213-713.081 (Phòng ĐT ĐH&SĐH); 03213-713.423 (Bộ phận Tuyển sinh).

Cơ sở II: Phố Nối, Quốc lộ 5 (Đường Hà Nội – Hải Dương).

Điện thoại: 03213-742.076.

Cơ sở III: 189 Nguyễn Lương Bằng, T.P Hải Dương.

Điện thoại: 03203-894.540.

Website: www.utehy.edu.vn

www.tuyensinh.utehy.edu.vn

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

2500

Công nghệ thông tin (gồm 04 chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm; Tin học – Vật lý)

 

D480201

KQ THI THPT QG

+ Toán, Lý, Hóa

+ Toán, Tiếng Anh, Lý

+ Toán, Tiếng Anh, Hóa

+ Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

+ Toán, Lý, Ngữ Văn

+ Toán, Hóa, Ngữ Văn

 

KQ HỌC TẬP

+ TCCN/CĐCN, TCN/CĐN: Điểm xếp loại tốt nghiệp

 

+ THPT/ Tương đương:

Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngoại ngữ (của lớp 12).

 

250

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 05 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Tự động hóa công nghiệp; Đo lường và điều khiển tự động)

 

D510301

400

Công nghệ chế tạo máy

 

D510202

150

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí; Công nghệ phát triển sản phẩm cơ khí)

 

D510201

KQ THI THPT QG

+ Toán, Lý, Hóa

+ Toán, Tiếng Anh, Lý

+ Toán, Tiếng Anh, Hóa

+ Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

+ Toán, Lý, Ngữ Văn

+ Toán, Hóa, Ngữ Văn

 

KQ HỌC TẬP

+ TCCN/CĐCN, TCN/CĐN: Điểm xếp loại tốt nghiệp

 

+ THPT/ Tương đương:

Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngoại ngữ (của lớp 12).

200

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện; Công nghệ Cơ điện lạnh và điều hòa không khí)

 

D510203

250

Công nghệ kỹ thuật ô tô (gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng)

 

D510205

200

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên sâu Điện tử - Tin học)

 

D140214

KQ THI THPT QG

+ Toán, Lý, Hóa

+ Toán, Tiếng Anh, Lý

+ Toán, Tiếng Anh, Hóa

+ Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

+ Toán, Tiếng Anh, Sinh học

+ Toán, Hóa, Sinh học

+ Toán, Ngữ văn, Lý

+ Toán, Ngữ văn, Hóa

+ Toán, Ngữ văn, Lịch sử

+ Toán, Ngữ văn, Địa lý

 

KQ HỌC TẬP

+ TCCN/CĐCN, TCN/CĐN: Điểm xếp loại tốt nghiệp

 

+ THPT/ Tương đương:  

Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngoại ngữ (của lớp 12).

50

Công nghệ may (gồm 04 chuyên ngành: Công nghệ May; Thiết kế Thời trang; Kinh tế & QTKD Thời trang (Fashion Merchandising); Xử lý hoàn tất sản phẩm may)

 

D540204

KQ THI THPT QG

+ Toán, Lý, Hóa

+ Toán, Tiếng Anh, Lý

+ Toán, Tiếng Anh, Hóa

+ Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

+ Toán, Tiếng Anh, Sinh học

+ Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

+ Toán, Tiếng Anh, Địa lý

+ Toán, Tiếng Anh, Vẽ

+ Toán, Hóa, Sinh học

+ Toán, Ngữ văn, Lý

+ Toán, Ngữ văn, Hóa

 

KQ HỌC TẬP

+ TCCN/CĐCN, TCN/CĐN: Điểm xếp loại tốt nghiệp

 

+ THPT/ Tương đương:   

Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngoại ngữ (của lớp 12).

350

Công nghệ kỹ thuật hoá học (gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ; Công nghệ vật liệu Polyme compozit và các hợp chất hữu cơ; Công nghệ Máy và Thiết bị hoá chất - Dầu khí)

 

D510401

KQ THI THPT QG

+ Toán, Lý, Hóa

+ Toán, Tiếng Anh, Lý

+ Toán, Tiếng Anh, Hóa

+ Toán, Tiếng Anh, Sinh học

+ Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

+ Toán, Hóa, Sinh học

+ Toán, Hóa, Ngữ văn

+ Toán, Lý, Sinh học

+ Toán, Lý, Ngữ văn

+ Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

KQ HỌC TẬP

+ TCCN/CĐCN, TCN/CĐN: Điểm xếp loại tốt nghiệp

 

+ THPT/ Tương đương:  

Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngoại ngữ (của lớp 12).

100

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

D510406

150

Quản trị kinh doanh (gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Kinh tế và quản trị kinh doanh thời trang)

 

D340101

 

KQ THI THPT QG

+ Toán, Lý, Hóa

+ Toán, Tiếng Anh, Lý

+ Toán, Tiếng Anh, Hóa

+ Toán, Tiếng Anh, Sinh học

+ Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

+ Toán, Hóa, Sinh học

+ Toán, Ngữ văn, Lý

+ Toán, Ngữ văn, Hóa

+ Toán, Ngữ văn, Lịch sử

+ Toán, Ngữ văn, Địa lý

 

KQ HỌC TẬP

+ TCCN/CĐCN, TCN/CĐN: Điểm xếp loại tốt nghiệp

 

+ THPT/ Tương đương:

Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngoại ngữ (của lớp 12).

 

100

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

 

D340301

200

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

 

KQ THI THPT QG

Tiếng Anh với hệ số 2; Toán và một trong các môn sau: Lý, Hóa, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý với hệ số 1.

 

KQ HỌC TẬP

+ THPT/ Tương đương:

Tiếng Anh với hệ số 2; Toán với hệ số 1 và một trong các môn sau: Lý, Hóa, Ngữ văn với hệ số 1 (của lớp 12).

 

100

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

700

Công nghệ thông tin

 

C480201

 

KQ THI THPT QG

+ Toán, Tiếng Anh và 1 trong các môn sau: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý (Nếu thí sinh chọn môn thi thay môn Tiếng Anh thì phải có ít nhất 3 môn thi: Toán và 2 môn trong tổ hợp sau: Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý).

 

KQ HỌC TẬP

+ TCCN/CĐCN, TCN/CĐN: Điểm xếp loại tốt nghiệp

 

+ THPT/ Tương đương:  

Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngoại ngữ (của lớp 12).

 

60

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

C510301

120

Công nghệ chế tạo máy

 

C510202

60

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

C510201

60

Công nghệ kỹ thuật ôtô

 

C510205

60

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

C510203

60

Công nghệ may

 

C540204

130

Quản trị kinh doanh

 

C340101

50

Kế toán

 

C340301

 

(Diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)