Điểm thi 2017

Thi sinh tham dự kỳ thi THPT QG năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Quy Nhơn 2015

Thứ sáu, ngày 07/08/2015, 19:35
Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển

T HP MÔN XÉT TUYN, MÃ NGÀNH, CH TIÊU, NGƯỠNG ĐIM NP H SƠ XÉT TUYN

Kích vào đây để xem thông tin chi tiết

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Ngưỡng điểm nộp hồ sơ

1

C340101

Quản trị kinh doanh

A; D1

70

12

2

C340201

Tài chính – Ngân hàng

A; D1

60

12

3

C340301

Kế toán

A; D1

80

12

4

C480201

Công nghệ thông tin

A; A1; D1

70

12

5

C510103

CN KT xây dựng

A; A1

70

12

6

C510301

CN KT điện, điện tử

A; A1

80

12

7

C510302

CN KT điện tử, truyền thông

A; A1

50

12

8

C510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A

60

12

9

C850103

Quản lý đất đai

A; B; D1

60

12

10

D140114

Quản lý giáo dục

A; C; D1

80

15

11

D140201

Giáo dục mầm non

M

70

17

12

D140202

Giáo dục Tiểu học

A; C

90

17

13

D140205

Giáo dục chính trị

C; D1

40

15

14

D140206

Giáo dục thể chất

T

40

15

15

D140209

Sư phạm Toán học

A

70

17

16

D140210

Sư phạm Tin học

A; A1; D1

40

15

17

D140211

Sư phạm Vật lí

A; A1

70

17

18

D140212

Sư phạm Hóa học

A; D1

70

17

19

D140213

Sư phạm Sinh học

B

60

16

20

D140217

Sư phạm Ngữ văn

C

70

17

21

D140218

Sư phạm Lịch sử

C

60

15

22

D140219

Sư phạm Địa lí

A; C

60

17

23

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

D1

120

17

24

D220113

Việt Nam học

C; D1

70

15

25

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

250

15

26

D220310

Lịch sử

C

50

15

27

D220330

Văn học

C

110

15

28

D310101

Kinh tế

A; A1; D1

200

15

29

D310205

Quản lí nhà nước

A; C; D1

180

15

30

D310403

Tâm lí học giáo dục

A; C; D1

50

15

31

D340101

Quản trị kinh doanh

A; D1

300

15

32

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A; A1; D1

200

15

33

D340301

Kế toán

A; A1; D1

300

15

34

D420101

Sinh học

B

60

15

35

D440102

Vật lí học

A; A1

70

15

36

D440112

Hóa học

A

120

15

37

D440217

Địa lí tự nhiên

A; B; D1

50

15

38

D460101

Toán học

A

100

15

39

D480201

Công nghệ thông tin

A; A1; D1

200

15

40

D510103

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

A; A1

150

15

41

D510401

CN Kỹ thuật Hóa học

A; D1

200

15

42

D520201

Kĩ thuật điện, điện tử

A; A1

200

15

43

D520207

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

A; D1

150

15

44

D620109

Nông học

B

50

15

45

D760101

Công tác xã hội

C; D1

60

15

46

D850103

Quản lí đất đai

A; B; D1

140

15

 Thí sinh xem Danh sách tại đây

(Diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 612 927
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email