Điểm thi 24h cập nhật nhanh nhất xếp hạng dự đoán đỗ trượt Đại học - Cao đẳng năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Kinh tế Kĩ thuật Hải Dương năm 2015

Thứ tư, ngày 12/08/2015, 10:13
Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường ĐH Kinh tế Kĩ thuật Hải Dương(10/08/2015)

Danh sách thí sinh đăng ký Nguyện vọng năm 2015 (tính đến: 09-08-2015)
Bạn hãy bấm vào đây để tải về và xem chi tiết

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI DƯƠNG – Mã trường: DKT

- Địa điểm 1: Giữa số 1002 và 1004 (vào 200m), khu 8, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.    

  Điện thoại: 0320.3866.258 - 0320.3861.121. Fax: 0320.3861.249

- Địa điểm 2: Khu đô thị phía Nam thành phố Hải Dương;

  Điện thoại: 0320.3710.666 và 03203.3710.888

- Website: http://uhd.edu.vn 

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Xét tuyển theo các khối

 (học bạ và kết quả thi THPT)

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1.900

Ngành Kinh tế

- Gồm 05 chuyên ngành: Kinh tế tổng hợp; Kinh tế luật; Quản lý kinh tế; Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn; Kinh tế đầu tư.

D310101

A,A1,D1

150

Ngành Quản trị kinh doanh

- Gồm 05 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp; Quản trị tài chính kế toán; Quản trị kinh doanh thương mại; Quản trị sản xuất và chất lượng.

D340101

A,A1,D1

200

Ngành Tài chính - Ngân hàng

- Gồm 07 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp; Tài chính công; Thuế; Bảo hiểm; Tài chính - Ngân hàng; Tài chính và Kế toán.

D340201

A,A1,D1

200

Ngành Kế toán

- Gồm 07 chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kế toán và tài chính; Kế toán công; Kiểm toán; Kế toán doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Kế toán nông nghiệp

D340301

A,A1,D1

600

Ngành Kỹ thuật điện - điện tử

- Gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật điện; Điện tử viễn thông; Hệ thống điện; Thiết bị điện

D502201

A,A1

350

Ngành Chăn nuôi

- Gồm 03 chuyên ngành: Chăn nuôi và thú y; Công nghệ giống vật nuôi ; Thú y.

D620105

A,A1,B

50

Ngành Phát triển nông thôn

- Gồm 02 chuyên ngành: Phát triển nông thôn; Khuyến nông.

D620116

A,A1,B

50

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Gồm 05 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn; Quản trị nhà hàng - khách sạn; Quản trị lữ hành - hướng dẫn du lịch; Quản trị khách sạn.

D340103

A,A1,D1,C

100

Ngành Chính trị học

- Gồm 05 chuyên ngành: Chính trị học; Quản lý xã hội;  Khoa học quản lý nhà nước; Giáo dục lý luận chính trị; Chính sách công.

D310201

A,A1,D1,C

50

Ngành Quản trị văn phòng

- Gồm 03 chuyên ngành: Quản trị văn phòng; Quản trị hành chính văn phòng; Quản trị văn phòng doanh nghiệp.

D340406

A,A1,D1,C

100

Ngành Công nghệ thông tin

- Gồm 05 chuyên ngành: Mạng và truyền thông máy tính; Công nghệ phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin.

D480201

A,A1,D1

50

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

380

Ngành Quản trị kinh doanh

- Gồm 05 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp; Quản trị tài chính kế toán; Quản trị kinh doanh thương mại; Quản trị sản xuất và chất lượng.

C340101

A,A1,D1

30

Ngành Tài chính - Ngân hàng

- Gồm 07 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp; Tài chính công; Thuế; Bảo hiểm; Tài chính - Ngân hàng; Tài chính và Kế toán.

C340201

A,A1,D1

50

Ngành Kế toán

- Gồm 07 chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kế toán và tài chính; Kế toán công; Kiểm toán; Kế toán doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Kế toán nông nghiệp

C340301

A,A1,D1

100

Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông

- Gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp và dân dụng; Điện năng.

C510302

A,A1

50

Ngành Công nghệ thông tin

- Gồm 05 chuyên ngành: Mạng và truyền thông máy tính; Công nghệ phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin.

C480201

A,A1,D1

30

Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

- Chuyên ngành Cơ điện - Tự động hóa

C510301

A,A1

60

Ngành Quản trị văn phòng

- Gồm 03 chuyên ngành: Quản trị văn phòng; Quản trị hành chính văn phòng; Quản trị văn phòng doanh nghiệp.

C340406

A,A1,D1,C

30

Ngành Tiếng Anh

- Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại.

C220201

D1

30

 

(Diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)