Điểm thi 24h cập nhật nhanh nhất xếp hạng dự đoán đỗ trượt Đại học - Cao đẳng năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Hồng Đức năm 2015

Thứ sáu, ngày 14/08/2015, 10:09
Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường ĐH Hồng Đức (13/08/2015)

Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển ĐH, CĐ vào Trường ĐH Hồng Đức năm 2015

- ĐKXT theo phương thức sử dụng KQ thi THPT quốc gia năm 2015: Xem Tại đây

- ĐKXT theo phương thức xét học bạ: Xem Tại đây

 

I. Thống kê số lượng thí sinh ĐKXT theo ngành và phương thức xét tuyển (PT1 và PT2)

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Số TS ĐK
 vào ngành

Số TS ĐK
 vào ngành NV1

 Điểm cao nhất
 vào ngành

(PT2) 

Số TS ĐK theo học bạ

Ngày 11/8

Ngày 13/8

1

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

12

6

20.5

20.5

 

2

D510406

(*)Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

4

19.5

19.5

7

3

D520201

(*)Kỹ thuật điện, điện tử

6

2

19.5

19.5

6

4

D480201

(*)Công nghệ thông tin

35

9

20.5

24.75

12

5

D620109

(*)Nông học (định hướng công nghệ cao)

12

3

24.5

24.5

8

6

D620105

(*)Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)

24

16

21.5

21.5

18

7

D620301

(*)Nuôi trồng thủy sản

3

0

18.75

18.75

1

8

D620112

(*)Bảo vệ thực vật

12

7

24.5

24.5

1

9

D620201

(*)Lâm nghiệp

10

1

19.5

19.5

2

10

D620114

(*)Kinh doanh nông nghiệp

2

0

18.75

18.75

2

11

D340301

Kế toán

197

126

22.75

23.5

 

12

D340101

Quản trị kinh doanh

119

23

25

25

 

13

D340201

Tài chính-Ngân hàng

74

4

22.25

23.5

 

14

D310501

(*)Địa lí học (định hướng Địa chính)

21

5

22.75

22.75

4

15

D310301

(*)Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)

45

13

24

24

17

16

D220113

(*)Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn)

46

7

22.75

23.75

9

17

D310401

(*)Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

23

4

24.5

24.5

5

18

D380101

Luật

60

30

23.75

23.75

 

19

D140209

Sư phạm Toán học

86

61

24.25

24.25

 

20

D140211

Sư phạm Vật lí

65

10

24.25

24.25

 

21

D140212

Sư phạm Hóa học

71

23

24.25

24.25

 

22

D140213

Sư phạm Sinh học

24

4

21.5

21.5

 

23

D140217

Sư phạm Ngữ văn

124

69

24

24

 

24

D140218

Sư phạm Lịch sử

37

4

24

24

 

25

D140219

Sư phạm Địa lí

90

32

23

23.75

 

26

D140231

Sư phạm tiếng Anh

107

68

22.75

22.75

 

27

D140202

Giáo dục Tiểu học

218

105

24

24

 

28

D140201

Giáo dục Mầm non

344

324

24.5

24.5

 

29

D140206

(*)Giáo dục thể chất

0

0

 

 

20

30

C480201

(*)Công nghệ thông tin

8

3

21.75

21.75

4

31

C510301

(*)Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

3

1

13.5

13.5

2

32

C850103

(*)Quản lý đất đai

4

3

15

15

2

33

C340301

(*)Kế toán

46

24

18.5

20.75

30

34

C340101

(*)Quản trị kinh doanh

22

6

17.25

17.25

8

35

C140209

SP Toán học (Toán - Tin)

10

0

21.75

21.75

 

36

C140212

SP Hóa học (Hóa-Sinh)

4

2

14.75

14.75

 

37

C140217

SP Ngữ văn (Văn-Sử)

13

5

17.75

17.75

 

38

C140201

Giáo dục Mầm non

234

60

23.25

23.25

 

39

C140202

Giáo dục Tiểu học

72

22

23.25

23.25

 

40

C140231

SP Tiếng Anh

22

9

21.25

21.25

 

II. Những thí sinh đã nộp ĐKXT nhưng chưa hợp lệ

- Nhà trường đã liên hệ qua điện thoại để thí sinh có điều chỉnh kịp thời;
- Thí sinh nào chưa phản hồi điều chỉnh, bổ sung thì liên hệ với phòng QLĐT (ĐT: 0373.910.619) để thông báo nội dung điều chỉnh.

Mã ngành

Tên ngành

Họ và tên

SBD

Lý do

C140201

Giáo dục Mầm non

VI THỊ HUYỀN

HDT011708

Không có điểm NK

C140201

Giáo dục Mầm non

LÊ THỊ THANH

HDT022571

Không có điểm NK

C140201

Giáo dục Mầm non

LÊ THỊ GÁI

HDT006167

Không có điểm NK

D140201

Giáo dục Mầm non

LÊ THỊ TUYẾT

HDT029067

Không có điểm NK

D140201

Giáo dục Mầm non

LÊ THỊ AN

HDT000039

Không có điểm NK

D140201

Giáo dục Mầm non

LỮ THỊ DỊU LINH

HDT014007

Không có điểm NK

D140201

Giáo dục Mầm non

CẦM THỊ MỸ HÀ

HDT006545

Không có điểm NK

D140201

Giáo dục Mầm non

TRỊNH THỊ TÁM

HDT022105

Không có điểm NK

D140201

Giáo dục Mầm non

LÊ THỊ NGỌC

HDT017947

Không có điểm NK

D140202

Giáo dục tiểu học

Vi Thị Hận

028004190

Ngành không XT theo Học bạ

D140202

Giáo dục tiểu học

Phan Thị Xinh

HDT030140

Ngành không XT theo Học bạ

D140202

Giáo dục tiểu học

Hoàng Thị Hoàn

028004907

Ngành không XT theo Học bạ

D140217

Sư phạm Ngữ Văn

Hà Thị Nga

028008823

Ngành không XT theo Học bạ

D340201

Tài chính ngân hàng

Nguyễn Minh Chính

028001199

Ngành không XT theo Học bạ

D340301

Kế toán

Đào Thị Hoài

028004849

Ngành không XT theo Học bạ

D340301

Kế toán

Trần Thị Yến

028015955

Ngành không XT theo Học bạ

D340301

Kế toán

Nguyễn Thị Hương Ly

187583643

Ngành không XT theo Học bạ

D380101

Luật

Sùng A Khua

HDT012807

Ngành không XT theo Học bạ

 

(Diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 940 862
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email