Thi sinh tham dự kỳ thi THPT QG năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Đà Nẵng 2015

Thứ sáu, ngày 07/08/2015, 20:02
Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển (ngày 06/08/2015)

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK) 

 TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét

1. 

Công nghệ sinh học

D420201

60

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

2. 

Công nghệ sinh học (LT)

D420201LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

3. 

Công nghệ thông tin

D480201

190

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

4. 

Công nghệ thông tin (CLC Ngoại ngữ Anh)

D480201CLC1

40

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

5. 

Công nghệ thông tin (CLC Ngoại ngữ Nhật + Anh)

D480201CLC2

40

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

6. 

Công nghệ thông tin (LT)

D480201LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

7. 

Công nghệ thực phẩm

D540101

120

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

8. 

Công nghệ thực phẩm (LT)

D540101LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

9. 

Công nghệ chế tạo máy

D510202

140

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

10. 

Công nghệ chế tạo máy (LT)

D510202LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

11. 

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

D510105

60

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

12. 

Ch.trình đào tạo Kỹ sư CLC Việt - Pháp

PFIEV

80

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

13. 

Ch.trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

D905206

80

1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

14. 

Ch.trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

D905216

40

1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

15. 

Kiến trúc

D580102

140

1. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (Xem)

16. 

Kinh tế xây dựng

D580301

100

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

17. 

KT xây dựng công trình giao thông

D580205

160

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

18. 

KT xây dựng công trình giao thông (CLC)

D580205CLC

40

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

19. 

KT xây dựng công trình giao thông (LT)

D580205LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

20. 

Kỹ thuật điện, điện tử (CLC)

D520201CLC

40

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

21. 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

80

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

22. 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)

D520216CLC

40

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

23. 

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

160

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

24. 

Kỹ thuật điện, điện tử (LT)

D520201LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

25. 

Kỹ thuật hóa học

D520301

60

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

26. 

Kỹ thuật hóa học (LT)

D520301LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

27. 

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

50

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

28. 

Kỹ thuật công trình thủy

D580202

60

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

29. 

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

240

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

30. 

Kỹ thuật công trình xây dựng (LT)

D580201LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

31. 

Kỹ thuật cơ - điện tử

D520114

80

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

32. 

Kỹ thuật cơ - điện tử (LT)

D520114LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

33. 

Kỹ thuật cơ khí

D520103

150

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

34. 

Kỹ thuật cơ khí (LT)

D520103LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

35. 

Kỹ thuật dầu khí

D520604

80

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

36. 

Kỹ thuật điện tử và viễn thông

D520209

220

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

37. 

Kỹ thuật điện tử và viễn thông (LT)

D520209LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

38. 

Kỹ thuật môi trường

D520320

70

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

39. 

Kỹ thuật môi trường (LT)

D520320LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

40. 

Kỹ thuật nhiệt

D520115

150

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

41. 

Kỹ thuật nhiệt (LT)

D520115LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

42. 

Kỹ thuật xây dựng

D580208

60

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

43. 

Quản lý công nghiệp

D510601

60

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

44. 

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

60

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

45. 

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D140214

50

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)


2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ) 

 TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét

1. 

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

120

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

2. 

Hệ thống thông tin quản lý (LT)

D340405LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

3. 

Kế toán

D340301

200

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

4. 

Kế toán (LT)

D340301LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

5. 

Kiểm toán

D340302

110

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

6. 

Kinh doanh quốc tế

D340120

150

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

7. 

Kinh doanh thương mại

D340121

100

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

8. 

Kinh doanh thương mại (LT)

D340121LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

9. 

Kinh tế

D310101

190

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

10. 

Luật

D380101

90

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

11. 

Luật kinh tế

D380107

80

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

12. 

Marketing

D340115

95

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

13. 

Quản lý Nhà nước

D310205

75

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

14. 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

150

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

15. 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (LT)

D340103LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

16. 

Quản trị kinh doanh

D340101

250

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

17. 

Quản trị khách sạn

D340107

90

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

18. 

Quản trị nhân lực

D340404

70

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

19. 

Tài chính - Ngân hàng

D340201

230

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

20. 

Tài chính - Ngân hàng (LT)

D340201LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

21. 

Thống kê

D460201

40

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)


3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS) 

 TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét

1. 

Báo chí

D320101

120

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

2. 

Công nghệ sinh học

D420201

65

1. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)

3. 

Công nghệ thông tin

D480201

120

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

4. 

Công tác xã hội

D760101

70

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

5. 

Địa lý học

D310501

70

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

6. 

Địa lý tự nhiên

D440217

70

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)

7. 

Giáo dục Chính trị

D140205

50

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

8. 

Giáo dục Mầm non

D140201

60

1. Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (Xem)

9. 

Giáo dục Tiểu học

D140202

60

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

10. 

Hóa học

D440112

200

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

11. 

Khoa học môi trường

D440301

70

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)

12. 

Lịch sử

D220310

50

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

13. 

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

65

1. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)

14. 

Sư phạm Âm nhạc

C140221

40

1. Ngữ văn, Kiến thức Âm nhạc, Năng khiếu Âm nhạc (Xem)

15. 

Sư phạm Địa lý

D140219

50

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)

16. 

Sư phạm Hoá học

D140212

50

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)

17. 

Sư phạm Lịch sử

D140218

50

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)

18. 

Sư phạm Ngữ văn

D140217

50

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)

19. 

Sư phạm Sinh học

D140213

50

1. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)

20. 

Sư phạm Tin học

D140210

50

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

21. 

Sư phạm Toán học

D140209

50

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

22. 

Sư phạm Vật lý

D140211

50

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)

23. 

Tâm lý học

D310401

70

1. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)

24. 

Toán ứng dụng

D460112

130

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

25. 

Vật lý học

D440102

65

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

26. 

Văn hoá học

D220340

65

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

27. 

Văn học

D220330

110

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

28. 

Việt Nam học

D220113

80

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)


4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF) 

 TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét

1. 

Đông phương học

D220213

80

1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

2. 

Ngôn ngữ Anh

D220201

640

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

3. 

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

100

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

4. 

Ngôn ngữ Nga

D220202

70

1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga (Xem)

5. 

Ngôn ngữ Nhật

D220209

100

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật (Xem)

6. 

Ngôn ngữ Pháp

D220203

70

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp (Xem)

7. 

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

105

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (Xem)

8. 

Quốc tế học

D220212

135

1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

9. 

Sư phạm tiếng Anh

D140231

140

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

10. 

Sư phạm tiếng Pháp

D140233

30

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp (Xem)

11. 

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D140234

30

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (Xem)


5. TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC) 

 TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét

1. 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

80

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

2. 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

280

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

3. 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (LT)

C510301LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

4. 

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

C510302

110

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

5. 

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông (LT)

C510302LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

6. 

Công nghệ kỹ thuật hoá học

C510401

70

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

7. 

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

C510101

70

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (Xem)
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

8. 

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

C510205

170

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

9. 

Công nghệ Kỹ thuật ô tô (LT)

C510205LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

10. 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

180

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

11. 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (LT)

C510201LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

12. 

Công nghệ Thông tin

C480201

220

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

13. 

Công nghệ Thông tin (LT)

C480201LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

14. 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

100

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

15. 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

120

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

16. 

Công nghệ kỹ thuật giao thông

C510104

110

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

17. 

Công nghệ kỹ thuật giao thông (LT)

C510104LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

18. 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

C510206

100

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

19. 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

160

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

20. 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (LT)

C510103LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)

21. 

Công nghệ sinh học

C420201

90

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Xem)

22. 

Công nghệ thực phẩm

C540102

90

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

23. 

Hệ thống thông tin quản lý

C340405

90

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

24. 

Quản lý xây dựng

C580302

60

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (Xem)


6. TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHÊ THÔNG TIN (DDI) 

 TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét

1. 

Công nghệ kỹ thuật máy tính

C510304

50

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

2. 

Công nghệ thông tin

C480201

340

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

3. 

Công nghệ thông tin (LT)

C480201LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

4. 

Hệ thống thông tin

C480104

60

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

5. 

Kế toán

C340301

180

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

6. 

Kế toán (LT)

C340301LT

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

7. 

Khoa học máy tính

C480101

70

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

8. 

Marketing

C340115

50

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

9. 

Quản trị kinh doanh

C340101

120

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

10. 

Tin học ứng dụng

C480202

110

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

11. 

Truyền thông và mạng máy tính

C480102

70

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)


7. PHÂN HIỆU KON TUM (DDP) 

 TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét

1. 

Công nghệ sinh học (Cao đẳng)

C420201

20

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)

2. 

Công nghệ thông tin

D480201

40

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

3. 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Cao đẳng)

C510102

20

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)

4. 

Giáo dục Tiểu học

D140202

60

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

5. 

Kế toán (Cao đẳng)

C340301

20

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

6. 

Kế toán (Đại học)

D340301

20

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

7. 

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

15

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

8. 

Kinh doanh thương mại (Cao đẳng)

C340121

20

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

9. 

Kinh doanh thương mại (Đại học)

D340121

15

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

10. 

Kinh tế xây dựng

D580301

40

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

11. 

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

40

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

12. 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

40

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)

13. 

Luật kinh tế

D380107

20

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

14. 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

15

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

15. 

Quản trị kinh doanh

D340101

40

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

16. 

Sư phạm Toán học

D140209

40

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)

17. 

Tài chính - ngân hàng

D340201

30

1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)


8. KHOA Y DƯỢC (DDY) 

 TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét

1. 

Điều dưỡng

D720501

60

1. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)

2. 

Y đa khoa

D720101

140

1. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)

 

(Diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 928 721
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email