Điểm thi 2017

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Đà Lạt 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Đà Lạt 2015

Thứ năm, ngày 13/08/2015, 14:41
Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển (ngày 13/08/2015)

1. Bắt đầu nhận hồ sơ từ 01/8/2015, kết thúc lúc 17 giờ 00 ngày 20/8/2015;

2. Giờ làm việc: Sáng từ 7g30 đến 11g30, chiều từ 13g30 đến 17g00 (kể cả Thứ 7 và Chủ nhật);

3. Ngày 21/8/2015 đến 25/8/2015: Xét trúng tuyển và gửi giấy báo nhập học.

 

Các ngành Đại học sẽ nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (hệ chính quy):

STT

Tên ngành

ngành

MÔN THI

Chỉ tiêu dự kiến 

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

Toán học

D460101

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

90

15.0

2

Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

25

17.0

3

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

120

15.0

4

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

15

17.0

5

Vật lý học

D440102

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

15.0

6

Sư phạm Vật lý

D140211

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

25

17.0

7

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

90

15.0

8

Kỹ thuật hạt nhân

D520402

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

20.0

9

Hóa học

D440112

Toán, Vật lí, Hóa học

90

15.0

10

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học

25

17.0

11

Sinh học

D420101

Toán, Hóa học, Sinh học

90

15.0

12

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, Sinh học

25

17.0

13

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

110

15.0

14

Nông học

D620109

Toán, Hóa học, Sinh học

60

15.0

15

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

130

15.0

16

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

90

15.0

17

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Văn, Tiếng Anh

140

15.0

18

Kế toán

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh

110

15.0

19

Luật

D380101

Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

320

15.0

20

Xã hội học

D310301

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

80

15.0

21

Văn hóa học

D220340

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

60

15.0

22

Văn học

D220330

Văn, Sử, Địa

120

15.0

23

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Văn, Sử, Địa

30

17.0

24

Lịch sử

D220310

Văn, Sử, Địa

90

15.0

25

Sư phạm Lịch sử

D140218

Văn, Sử, Địa

25

17.0

26

Việt Nam học

D220113

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

80

15.0

27

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

220

15.0

28

Công tác xã hội

D760101

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

100

15.0

29

Đông phương học

D220213

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

190

15.0

30

Quốc tế học

D220212

Văn, Sử, Địa; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

60

15.0

31

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Văn, Tiếng Anh

240

15.0

32

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Văn, Tiếng Anh

30

17.0

Tổng

3000

 

 

Các ngành Cao đẳng sẽ nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (hệ chính quy):

STT

Tên ngành

ngành

MÔN THI

Chỉ tiêu dự kiến

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

12.0

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

60

12.0

3

Công nghệ Sau thu hoạch

C540104

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

80

12.0

4

Kế toán

C340301

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

12.0

Tổng

300

 

 Mời các bạn xem >>tại đây<<

(24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 620 595
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email