Thi sinh tham dự kỳ thi THPT QG năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển ĐH Công Nghệ Đồng Nai 2015

Thứ năm, ngày 20/08/2015, 19:54
Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển (ngày 19/08/2015)

Thí sinh xem Danh sách tại đây 

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2015 
Mã trường: DCD

 

1. Bậc Đại học: Điểm xét tuyển 15 điểm

 

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Xét nghiệm y học

D720332

A, A1, B

100

2

Công nghệ thực phẩm

+ Công nghệ chế biến thực phẩm
+ Công nghệ sinh học thực phẩm

D540101

A, A1, B

200

3

Cơ khí chế tạo máy

+ Công nghệ chế tạo máy
+ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D520103

A, A1, D1

150

4

Công nghệ kỹ thuật môi trường

+ Công nghệ và kỹ thuật môi trường
+ Công nghệ và quản lý môi trường

D510406

A, A1, B

150

5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

+ Công nghệ hóa dầu
+ Công nghệ hóa vô cơ
+ Công nghệ hóa hữu cơ - Polymer

D510401

A, A1, B

150

6

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

+ Công nghệ kỹ thuật điện
+ Công nghệ kỹ thuật điện tử

D510301

A, A1, D1

250

7

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

D510205

A, A1, D1

150

8

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

+ Xây dựng dân dụng và công nghiệp
+ Xây dựng cầu đường

D510103

A, A1, D1

100

9

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

150

10

Công nghệ sinh học

D420201

A, A1, B

150

11

Kế toán - Kiểm toán

D340301

A, A1, D1

150

12

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A, A1, D1

150

13

Quản trị

+ Quản trị kinh doanh 
+ Quản trị nhà hàng - khách sạn
+ Quản trị du lịch và lữ hành
+ Quản trị văn phòng

D340103

A, A1, C, D1

250

14

Ngôn ngữ Anh

+ Tiếng Anh thương mại
+ Tiếng Anh biên - phiên dịch

D220201

D1

100


2. Bậc Cao đẳng: Điểm xét tuyển 12 điểm

 

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Điều dưỡng

C720501

A, A1, B

50

2

Xét nghiệm y học

C720332

A, A1, B

40

3

Cơ khí chế tạo máy

C520103

A, A1, D1

50

4

Công nghệ thực phẩm

C540102

A, A1, B

50

5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A, A1, B

40

6

Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

A, A1, B

40

7

Công nghệ kỹ thuật điện

C510301

A, A1, D1

25

8

Công nghệ kỹ thuật điện tử

C510301

A, A1, D1

25

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh

C510206

A, A1, D1

40

10

Công nghệ sinh học

C420201

A, A1, B

40

11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

C510205

A, A1, D1

50

12

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

A, A1, D1

50

13

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A, A1, D1

50

14

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1, D1

100

15

Quản trị văn phòng

C340406

A, A1, C, D1

40

16

Kế toán - Kiểm toán

C340301

A, A1, D1

40

17

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A, A1, D1

30

18

Quản trị nhà hàng - khách sạn

C340103

A, A1, C, D1

25

19

Quản trị du lịch và lữ hành

C340103

A, A1, C, D1

40

20

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

40

21

Hướng dẫn viên du lịch

C220113

A, A1, C, D1

40

22

Tiếng Anh

C220201

D1

40

 

(Diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 931 336
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email