Điểm thi 2017

Diemthi24h cập nhật nhanh nhất xếp hạng dự đoán đỗ trượt Đại học - Cao đẳng năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển Đại học Thủy lợi 2015

Thứ năm, ngày 06/08/2015, 19:49
Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 Đại học Thủy lợi( hết ngày 15/08/2015)

Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 Đại học Thủy lợi( hết ngày 15/08/2015). Thí sinh xem Tại đây

TT

Tên trường, 

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

TLA & TLS

 

 

3500

175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04.3563.1537 Fax: 04.35638923
Website: www.tlu.edu.vn

 

Các ngành đào tạo hệ đại học chính quy

 

 

 

I

Tại Hà Nội

TLA

 

 

2920

1

Kỹ thuật công trình thủy (chuyên ngành: Công trình thủy lợi; Thủy điện và công trình năng lượng; Công trình cảng đường thủy)

TLA

D580202

Khối A: Toán học, Vật lý, Hóa học

hoặc

Khối A1: Toán học, Vật lý, Tiếng Anh

420

2

Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Kỹ thuật công trình dân dụng và công nghiệp; Địa kỹ thuật và công trình ngầm)

-

D580201

210

3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng đường bộ và sân bay; Kỹ thuật xây dựng cầu và công trình ngầm)

-

D580205

140

4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-

D510103

140

5

Quản lý xây dựng

-

D580302

140

6

Kỹ thuật tài nguyên nước (chuyên ngành: Quy hoạch hệ thống thủy lợi, Quản lý hệ thống thủy lợi; Thiết kế hệ thống thủy lợi, Kỹ thuật và Quản lý tưới hiện đại)

-

D580212

280

7

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

-

D520503

70

8

Kỹ thuật công trình biển (chuyên ngành: Kỹ thuật công trình biển; Quản lý biển và đới bờ)

-

D580203

140

9

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

-

D580211

70

10

Cấp thoát nước

-

D110104

70

11

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ khí ô tô)

-

D520103

140

12

Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Hệ thống điện; Tự động hóa)

-

D520201

70

13

Thuỷ văn (chuyên ngành: Thủy văn và tài nguyên nước; Quản lý và giảm nhẹ thiên tai)

-

D440224

140

14

Kỹ thuật môi trường

-

D520320

140

15

Công nghệ thông tin (Đây là ngành đào tạo mũi nhọn trong chiến lược đa dạng hóa ngành nghề đào tạo của trường. Cấp bằng kỹ sư Công nghệ thông tin khi tốt nghiệp. Sinh viên được đào tạo chuyên sâu về kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, kỹ thuật máy tính và công nghệ mạng. Đáp ứng yêu cầu đào tạo nhân lực CNTT trình độ cao theo Nghị quyết số 26/NQ-CP và chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ : xem tại đây)

-

D480201

210

16

Kinh tế

-

D310101

100

17

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị doanh nghiệp)

-

D340101

100

18

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán xây dựng)

-

D340301

190

19

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng

-

D900202

75

20

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 

-

D900212

75

II

Tại Cơ sở 2 (CS2)- TP Hồ Chí Minh và Bình Dương

TLS

 

 

580

1

Kỹ thuật công trình thủy

TLS

D580202

Khối A: Toán học, Vật lý, Hóa học

hoặc

Khối A1: Toán học, Vật lý, Tiếng Anh

180

2

Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Kỹ thuật công trình dân dụng và công nghiệp; Địa kỹ thuật và công trình ngầm)

-

D580201

80

3

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-

D510103

80

4

Kỹ thuật tài nguyên nước (chuyên ngành: Quy hoạch hệ thống thủy lợi; Quản lý hệ thống thủy lợi; Thiết kế hệ thống thủy lợi; Kỹ thuật và Quản lý tưới hiện đại)

-

D580212

80

5

Cấp thoát nước

-

D110104

80

6

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng đường bộ và sân bay; Kỹ thuật xây dựng cầu và công trình ngầm)

-

D580205

80

 

(24h)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 612 884
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email