Diemthi24h cập nhật nhanh nhất xếp hạng dự đoán đỗ trượt Đại học - Cao đẳng năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển Đại học Kỹ Thuật Công nghiệp- Đại học Thái Nguyên 2015

Thứ ba, ngày 18/08/2015, 15:13
Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 Đại học Kỹ Thuật Công nghiệp (cập nhật đến ngày 15/08/2015)

  

Các ngành và điểm tối thiểu tham gia xét tuyển

Tên trường  
Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Điểm tối thiểu tham gia xét tuyển

Đại học Thái Nguyên: Phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Fax: (0280) 3852665
ĐT: (0280)3852650; (0280)3852651; (0280)3753041.
Website: http://www.tnu.edu.vn

DT

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

DTK

 

 

1,780

 

Hệ Đại học

 

 

 

1,780

 

Kỹ thuật Cơ khí (gồm các chuyên ngành:Thiết kế và chế tạo cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Kỹ thuật gia công tạo hình; Cơ khí động lực; Cơ khí luyện kim cán thép)

 

D520103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

350

16.00

Kỹ thuật Cơ khí(Chương trình tiên tiến)

 

D905218

100

16.00

Kỹ thuật Cơ - Điện tử(Chuyên ngành : Cơ điện tử)

 

D520114

70

17.00

Kỹ thuật Vật liệu(chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu)

 

D520309

50

15.00

Kỹ thuật Điện, Điện tử(gồm các  Chuyên ngành:Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện)

 

D520201

210

17.00

Kỹ thuật Điện(Chương trình tiên tiến)

 

D905228

100

16.00

Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử;  Điện tử viễn thông)

 

D520207

140

15.00

Kỹ thuật Máy tính(Chuyên ngành: Tin học công nghiệp)

 

D520214

40

15.00

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

 

D520216

210

16.00

Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

D580201

60

15.00

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt)

 

D510202

60

15.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

 

D510301

60

15.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô)

 

D510205

60

15.00

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật  Điện; Sư phạm Kỹ thuật  Tin)

 

D140214

40

15.00

Kinh tế công nghiệp(gồm các chuyên ngành:  Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

 

D510604

100

15.00

Quản lý Công nghiệp(chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp)

 

D510601

40

15.00

Kỹ thuật Môi trường(chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường)

 

D520320

60

15.00

Ngôn ngữ Anh(chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ)

 

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

30

15.00

 

(diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 940 862
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email