Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2015

Thứ tư, ngày 12/08/2015, 09:56
Danh sách thí sinh ĐKXT hệ ĐH, CĐ năm 2015 (đến hết ngày 09/8/2015)

 DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN HỆ ĐH, CĐ năm 2015 (đến hết ngày 09/08) XEM TẠI ĐÂYhttps://goo.gl/sbPK4m

Chỉ tiêu11.000 (ĐHCQ + ĐHLTCQ: 10.500; CĐCQ: 500)

Phương thức thi tuyển sinh: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

·         Vùng tuyển sinh trong cả nước.

·         Có tổ chức thi môn năng khiếu và lấy NV2 môn năng khiếu.

 

TÊN TR­ƯỜNG
NGÀNH HỌC

MÃ NGÀNH

MÔN THI

Tr­ường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ HN.

 

 

Số 29A, ngõ 124 phố Vĩnh Tuy, HBT, HN.

ĐT: 04.3.6.339.11304.3.6.339.113

Website: hubt.edu.vn

 

 

Các ngành đào tạo ĐH hệ chính quy (kể cả Đại học liên thông chính quy)

 

 

1. Quản trị kinh doanh

D340101

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

2. Kinh doanh quốc tế

D340120

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

1 - Toán, Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Văn, Sử, Địa.

4 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật

4. Tài chính - Ngân Hàng

D340201

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

5. Kế toán – Kiểm toán

D340301

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

6. Quản lý nhà n­ước

D310205

 1 - Toán, Lý, Hóa.

 2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

 3 - Toán, Sinh, Hóa.

 4 - Văn, Sử, Địa.

 5 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Ngữ, Pháp, Trung, Nhật.

7. Luật kinh tế

D380107

1 - Toán, Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Văn, Sử, Địa.

4 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

8. Công nghệ thông tin

D480201

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

9. Công nghệ kỹ thuật Điện - điện tử

D510301

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

10. Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử

D510203

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

11. Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

12. Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

13. Kiến trúc

D580102

1 - Toán, Lý, Vẽ Tĩnh Vật x Hệ số 2.

2 - Toán, Văn, Vẽ Tĩnh Vật x Hệ số 2.

14. Thiết kế công nghiệp

D210402

1 - Văn, (Bố cục màu, Hình họa) x Hệ số 2.

2 - Toán, Lý, Vẽ Mỹ Thuật x Hệ số 2.

15. Thiết kế đồ họa

D210403

1 - Văn, (Bố cục màu, Hình họa) x Hệ số 2.

2 - Toán, Lý, Vẽ Mỹ Thuật  x Hệ số 2.

16. Thiết kế nội thất

D210405

1 - Văn, (Bố cục màu, Hình họa) x Hệ số 2.

2 - Toán, Lý, Vẽ Mỹ Thuật x Hệ số 2.

17. Ngôn ngữ Anh

D220201

1 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

2 - Văn, Sử, Địa.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

18. Ngôn ngữ Trung

D220204

1 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

2 - Văn, Sử, Địa.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

Các ngành đào tạo hệ Cao đẳng

 

 

1. Quản trị kinh doanh

C340101

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

2. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

1 - Toán, Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Văn, Sử, Địa.

4 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật

 

3. Tài chính - Ngân Hàng

C340201

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

 

4. Kế toán – Kiểm toán

C340301

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

 

5. Công nghệ thông tin

C480201

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

 

6. Công nghệ kỹ thuật Điện - điện tử

C510301

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

 

7. Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử

C510203

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

 

8. Kỹ thuật công trình xây dựng

C580201

1 - Toán , Lý, Hóa.

2 - Toán, Lý, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

3 - Toán, Văn, Ngoại Ngữ: Anh, Nga, Pháp, Trung, Nhật.

 

 

(http://hubt.edu.vn/)
( bình chọn, / 10 điểm)