Điểm thi 24h cập nhật nhanh nhất xếp hạng dự đoán đỗ trượt Đại học - Cao đẳng năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2015

Thứ năm, ngày 20/08/2015, 15:37
Cập nhật Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2015 ( cập nhật ngày 18/08/2015)

Danh sách thí sinh đăng ký dự tuyển hệ cử nhân 2015

QUY ĐỊNH VỀ THÔNG TIN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN CÁC TRƯỜNG CẦN CÔNG BỐ 3 NGÀY MỘT LẦN

TRONG THỜI GIAN CỦA MỖI ĐỢT XÉT TUYỂN

(Kèm theo công văn số: 2015/BDĐT-KTKĐCLGD ngày 25/4/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO NGÀNH

Tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển: 3 môn thi trong số 5 môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh

Chỉ tiêu chung: 450

STT

Họ và tên thí sinh

Số báo danh
(cả phần chữ và số)

Thứ tự nguyện vọng mà thí sinh đăng ký vào ngành

Kết quả thi
(theo tổ hợp dùng để xét tuyển)

Điểm ưu tiên

Tổng điểm

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

1

Nguyễn Hải Long

TLA 008498

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 7.75
Lý: 8
Anh: 7.50

 

23.25

 

2

Nguyễn Trung Kiên

TQU 002869

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Năng lượng tái tạo/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Đạt giải Ba trong cuộc thi Khoa học Kỹ thuật (năm học 2013 – 2014)

 

 

 

3

Vũ Hoàng Linh

SPH 010240

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Năng lượng tái tạo

Toán: 8.25
Lý: 8.25
Tiếng Anh: 8.25

 

24.75

 

4

Nguyễn Thị Hằng

THP 004503

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin – Công nghệ Nano

Toán: 7.0
Lý: 6.5
Hóa: 7.5

 

21.00

 

5

Nguyễn Đăng Duy

SPH 003388

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 7.5
Lý: 6.5
Tiếng Anh: 7.25

 

21.25

 

6

Phạm Thị Thanh Hường

SPH 008574

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 7
Hóa: 8
Sinh: 8.25

 

23.25

 

7

Lê Phan Minh Tùng

TSN 019311

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 7
Hóa: 7.75
Sinh: 8

1

23.75

 

8

Lê Phương Thái Ngọc

SPH 012522

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo

Toán: 7
Lý: 6.5
Tiếng Anh: 7.75

 

21.25

 

9

Vũ Hoàng Việt

SPH 019465

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Công nghệ Thông tin – Truyền thông

Toán: 7.25
Lý: 7.25
Hóa: 7.5

 

22.00

 

10

Đào Quang Hà

SPH 004753

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin – Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Nước – Môi trường – Hải dương học

Toán: 7.25
Hóa: 8.5
Sinh: 8.5

 

24.25

 

11

Lương Phú Hưng

TLA 006550

Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Công nghệ Sinh học – Dược học/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông

Toán: 7.5
Lý: 7.75
Hóa: 9.25

 

24.50

12

Nguyễn Anh Đức

TLA 003617

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo

Toán: 6
Lý: 6
Anh: 7

 

19.00

13

Trần Đăng Minh Hiếu

TLA 005224

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo

Toán: 5.25
Hóa: 8.25
Sinh: 7.50

 

21.00

14

Vũ Thảo Chi

SPH 002463

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 7.75
Hóa: 7.5
Sinh: 5.5

 

20.75

15

Bùi Hải Nam

BKA 008932

Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Năng lượng tái tạo

Toán: 5.5
Lý: 6
Tiếng Anh: 8

 

19.50

16

Trần Anh Minh

TLA 009315

Công nghệ Sinh học – Dược học

Toán: 7
Hóa: 7.25
Sinh: 7

 

21.25

17

Lê Vinh Hoa

TLA 005300

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo/ Nước – Môi trường – Hải dương học

Toán: 7
Lý: 8.75
Hóa: 7.75

 

23.50

18

Nguyễn Thu Hà

KQH 003649

Năng lượng tái tạo/ Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 6.5
Lý: 7.75
Hóa: 6.75

 

21.00

19

Lê Thị Ngọc Khanh

DHU 009638

Vũ trụ và Ứng dụng/ Năng lượng tái tạo/ Nước – Môi trường – Hải dương học

Toán: 6.75
Lý: 8
Hóa: 8.75

 

23.50

20

Nguyễn Tùng Lâm

SPH 009186

Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 6.75
Lý: 6.75
Tiếng Anh: 8

 

21.50

21

Đặng Vũ Sơn Tùng

SPH 018757

Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Năng lượng tái tạo/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 6.50
Hóa: 7
Tiếng Anh: 7.25

 

20.75

22

Bùi Việt Hùng

HHA 005804

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Năng lượng tái tạo/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông

Toán: 4.50
Hóa: 6.50
Anh: 7.25

1

19.25

23

Trần Quang Thành

KHA 009048

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông

Toán: 7.25
Hóa: 8.25
Sinh: 7.50

 

23.00

24

Trần Mạnh Tú

BKA 014166

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 6.75
Sinh: 7.25
Tiếng Anh: 7.50

 

21.50

25

Nguyễn Thục Anh

TLA 000926

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Năng lượng tái tạo/ Công nghệ Thông tin – Truyền thông/ Nước – Môi trường – Hải dương học

Toán: 7.25
Lý: 8
Hóa: 8

 

23.25

26

Phạm Anh Đức

SPH 004067

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Khoa học vật liệu – Công nghệ Nano/ Công nghệ Thông tin – Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng

Toán: 6.75
Hóa: 9
Sinh: 7.75

 

23.50

27

Phạm Thị Hồng Nhung

YTB 016476

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 8.0
Lý: 7.25
Hóa: 8.50

 

23.75

28

Trần Hà Linh

SPH 010147

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 7
Lý: 9
Hóa: 9

 

25.00

29

Nguyễn Linh Hương

Chỉ xét tốt nghiệp

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Công nghệ Sinh học – Dược học/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Đã được nhận vào trường Studio Bercot, Pháp và trường Academic of Arts University, Hoa Kỳ

 

 

30

Đào Bình Minh

TLA 009131

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo

Toán: 7.25
Lý: 6.25
Tiếng Anh: 8.50

 

22.00

31

Dương Cẩm Tú

THP 015846

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo

Toán: 5.75
Hóa: 6.75
Sinh: 8.50
Đạt giải khuyến khích môn Sinh học trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc Gia

 

21.00

32

Lê Duy Vũ

TLA 015695

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Công nghệ Sinh học – Dược học/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Nước – Môi trường – Hải dương học

Toán: 6.75
Lý: 5.50
Hóa: 6.75

 

19.00

33

Nguyễn Thị Huệ

Thi Đại học năm 2011

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Nước – Môi trường – Hải dương học/ Năng lượng tái tạo/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Khối A – 23.75

 

 

34

Ngô Hải Anh

TLA 000535

Công nghệ Sinh học – Dược học/ Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano

Toán: 7
Lý: 5.25
Hóa: 7

1

19.75

35

Lê Tấn Nhật Linh

TLA 007836

Công nghệ Thông tin và Truyền thông/ Vũ trụ và Ứng dụng/ Khoa học Vật liệu – Công nghệ Nano/ Năng lượng tái tạo

Toán: 8.25
Lý: 8.25
Tiếng Anh: 8.25

 

24.75

36

Lưu Đình Thành Chung

TLA 002080

Công nghệ Sinh học – Dược học

Toán: 7.5
Hóa: 7.5
Sinh: 6.5

 

21.50

 

(Diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)