Diemthi24h cập nhật nhanh nhất xếp hạng dự đoán đỗ trượt Đại học - Cao đẳng năm 2015

Thông tin số liệu đăng ký xét tuyển Đại học Khoa học – Đai học thái Nguyên 2015

Thứ ba, ngày 18/08/2015, 15:13
Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 Đại học Khoa học – Đai học thái Nguyên( 15/08/2015)

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn)

Điểm tối thiểu tham gia xét tuyển

Toán học

D460101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

15.00

Toán ứng dụng (chuyên ngành: Toán – Tin ứng dụng)

D460112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

15.00

Vật lí học

D440102

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Ngữ văn, Vật lí (C01)

15.00

Hóa học

D440112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);
Toán, Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

15.00

Hóa Dược

D720403

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);
Toán, Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

15.00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02);
Toán, Tiếng Anh,  Hóa học (D07)

15.00

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

15.00

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Hóa học,  Sinh học (B00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

15.00

Sinh học

D420101

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh,  Sinh học (D08);

Toán,  Ngữ văn, Sinh học (B03)

15.00

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh,  Sinh học (D08);

Toán,  Ngữ văn, Sinh học (B03)

15.00

Văn học

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

15.00

Lịch sử

D220310

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

15.00

Báo chí

D320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

15.00

Du lịch học

D528102

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán,  Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

15.00

Địa lý tự nhiên

D440217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán,  Ngữ văn,  Địa lí (C04)

15.00

Khoa học thư viện

D320202

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Hóa học, Sinh học (B00);
Toán,  Ngữ văn,  Địa lí (C04)

15.00

Khoa học quản lý

D340401

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

15.00

Công tác xã hội

D760101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

15.00

Luật

D380101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);
Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

17.00

 

(diemthi.24h.com.vn)
( bình chọn, / 10 điểm)
4 928 721
Kết bạn với Điểm thi 24H trên G+
Nhận điểm thi qua Email